Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    English Grammar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:59' 08-04-2009
    Dung lượng: 585.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    LESSON 1 : TENSES ( Các thì )
    1. SIMPLE PRESENT: (HTĐ)

    Affir : S+V1 /Vs, es
    Ex : Water boils at 100o c.
    
    Neg: S+ do/ does + not+ V1
    Ex : Tom doesn’t feel hungry.
    
    Inter: Do/ does+ S + V1 …?
    Ex : How often do you go to school?
    
    
    *(Be):am, is, are not ; (have):has/ have not +got = do / does + not + have
    Diễn tả : ( Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hđộng.
    ( Thói quen, phong tục, tập quán.
    ( Chân lí, sự thật hiển nhiên.

    Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then . . ..

    Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :
    - Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z .
    - Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y ( i + es
    ( She studies, Tom tries, He plays . . .).

    2. PRESENT CONTINUOUS ( HTTD)

    S + am/ is/ are + Ving
    Ex: We are studying English now.
    
    S + am/ is/ are + not + Ving
    Ex: She isn’t writing when he comes.
    
    Am/ Is/ Are + S + Ving ?
    Ex: What are you doing while I am doing?
    
    
    Diễn tả : ( Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói viết.
    ( 2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).
    ( 1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)

    Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW

    3. PRESENT PERFECT: (HTHT)
    S + has/ have + V3ed
    Ex: I’ve just opened the door.
    Ex: We have studied English for many years.
    
    S + has/ have + not + V3ed
    Ex: Jack hasn’t come recently.
    
    Has/ Have + S + V3ed?
    Ex: How long have you studied English?
    
    





    Diễn tả: ( Hđộng Qk ko rõ tg.
    ( Hđộng vừa mới xảy ra.
    ( Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.
    Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc TG, FOR + khoảng TG, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…

    4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (HTHTTD)

    S + has/ have + been + Ving.
    Ex: We have been studying English for many years.
    
    S + has/ have + not + been + Ving.
    
    
    Has/ Have + S + been + Ving?
    
    
    
    Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai
    ( nhấn mạnh tính liên tục) - since + mốc TG ; for + khoảng TG.

    5. SIMPLE PAST (QKĐ)

    S + V2ed
    Ex: I saw him yesterday.
    
    S + did + not + V1
    Ex: She didn’t come last week.
    
    Did + S + V1 ?
    Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?
    
    
    *(Be) : was / were ( wasn’t, weren’t
    Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)
    Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…)

    6. PAST CONTINUOUS (QKTD)

    S + was/ were + Ving
    Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
    
    S + was/ were + not + Ving
    Ex:I was writing while my father was reading.
    
    Was / were + S + Ving ?
    Ex: She was sleeping as the telephone rang.
    
    Diễn tả: ( Hđộng xảy ra ở 1 giờ / khoảng giờ Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)
    ( 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)
    ( 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed)
    Với: AT THAT TIME,
     
    Gửi ý kiến