Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Vùng đồng bằng sông Hồng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:38' 15-11-2010
    Dung lượng: 46.0 MB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chúc sức khỏe các thầy giáo, cô giáo dự giờ hội thi
    Năm học: 2010 - 2011
    Giáo viên: Cù Xuân Đông
    Chọn giáo viên giỏi cấp trường
    Tổ: Văn - Sử
    Tiết 22- Bi 20: vùng đồng bằng sông hồng
    ? Lãnh thổ vùng đồng bằng sông Hồng bao gồm những bộ phận nào.
    I. Vị trí địa lý v giới hạn lãnh thổ:
    Lónh th? bao gồm: ĐB châu thổ sông Hồng, vùng rìa Trung du và vịnh Bắc Bộ.
    Lược đồ vùng đồng bằng Sông Hồng
    Tiết 22: vùng đồng bằng sông hồng
    I. Vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ:
    Bắc: TRUNG DU và
    MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Tây: TRUNG DU và MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Nam: BẮCTRUNG BỘ
    Đông: BIỂN ĐÔNG
    * Quan sát lược đồ tự nhiên vùng ĐBSH, kết hợp với hiểu biết thực tế:

    ? Hãy xác định vị trí, giới hạn vùng ĐBSH

    ? Xác định vị trí đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ
    - Vị trí: Nằm ở hạ lưu sông Hồng
    - Tiếp giáp: TD và MN Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ

    * Diện tích các vùng kinh tế:
    Tiết 39: Vùng đồng bằng sông hồng
    I. Vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ:

    ? So sánh diện tích của vùng ĐBSH với các vùng kinh tế khác trong cả nước(năm
    2002)
    - Diện tích: 14806 Km2( là vùng có diện tích nhỏ nhất).
    Các vùng kinh tế
    ? Vùng có bao
    nhiêu
    tỉnh,
    thành
    phố
    -Vùng có 10 tỉnh,thành
    phố



    - Thụân lợi cho giao lưu KT-XH với các vùng trong cả nước.
    .
    ? Vị trí địa lý của vùng ĐBSH có ý nghĩa như thế nào trong việc phát triển KT-XH.

    * Dựa vào lược đồ tự nhiên ĐBSH- Hình 20.1 và kiến thức đã học:

    ? Cho biết các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng.


    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

    Tiết 39: Vùng đồng bằng sông hồng
    ( Đất, nước, khí hậu, khoáng sản, biển...)
    I. Vị trí địa lý v giới hạn lãnh thổ:

    * Hoạt động nhóm 3 phỳt:

    Dựa vào lược đồ hình 20.1 và kiến thức:
    Nhóm 1 : Kể tên các loại đất và nêu sự phân bố ? loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ?
    Nhóm 2: Khí hậu của vùng có đặc điểm gì ? Những thuận lợi khó khăn của khí hậu ?
    Nhóm 3: Đặc điểm sông ngòi? K? tờn các hệ thống sông lớn ?
    Nhóm 4: Kể tên các tài nguyên khoáng sản và tài nguyên biển ?


    *Nhóm 1: a. Tài nguyên đất :








    - Đất feralít, đất lầy thụt, đất mặn, đất phèn, đất xám phù cổ
    - Đất phù sa màu mỡ, chiếm phần lớn diện tích đồng bằng

    *Nhóm 2: b. Khí hậu :






    - Nhiệt đới gió mùa, có một mùa đông lạnh
    * Nhóm 3: c. Sông ngòi :

    Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình có nguồn nước dồi dào
    ? Nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư










    * Nhóm 4 : d. Khoáng sản, Biển :
    - Khoáng sản :
    Khí thiên nhiên, than nâu, sét cao lanh, đá vôi
    - Biển : Có bãi tôm, bãi cá, bãi tắm, cảng biển

    Cánh đồng lúa
    Rau vụ Đông
    Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
    Quỹ đất nông nghiệp thu hẹp
    Diện tích đất: lầy thụt, mặn, bạc màu màu cần cải tạo




    Nhiệt đới gió mùa,
    Có một mùa đông lạnh
    - Hạn hán, bão lũ
    Sương muối, sương giá
    - Chế độ nước
    có sự chênh lệch giữa mùa lũ và mùa cạn



    -TN Khoáng sản:
    ít, khai thác gây ô nhiễm môi trường
    - TN Biển:Suy giảm ,bị ô nhiễm
    ? Khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở ĐBSH
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:

    * Bảng số liệu về dân số các vùng kinh tế(năm 2002):
    ? So sánh dân số của vùng ĐBSH so với các vùng kimh tế khác
    - Dân số: 17,5 triệu(năm 2002), là vùng đông dân nhất cả nước.


    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    4,9 lần
    14,5 lần
    10,3 lần
    Đây là vùng dân cư đông đúc, mật độ dân số trung bình 1179 người/km2(n¨m 2002)
    ? So sánh mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên và cả nước.
    - Nguồn lao động dồi dào
    - Thị trường tiêu dùng rộng lớn
    - Trình độ lao động cao
    - Bình quân đất nông nghiệp thấp
    - Gây sức ép đến việc làm, nhà ở, tài nguyên thiên nhiên, môi trường...
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở ĐBSCL năm 1999.
    ? Nhận xét tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng so với cả nước
    - Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp: 1,1%
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở ĐBSH năm 1999
    ? Những tiêu chí nào chứng tỏ đời sống dân cư - xã hội ở ĐBSH đã phát triển khá hơn so với cả nước ?
    73,7
    94,5
    1,1
    26,0
    ? Những tiêu chí nào về dân cư - xã hội ở ĐBSH còn thấp hơn so với cả nước ?
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở ĐBSH năm 1999
    73,7
    94,5
    1,1
    26,0
    *
    *
    Đường Nông Thôn
    Quan sát chùm ảnh về kết cấu hạ tầng ở ĐBSH
    Quan sát chùm ảnh về kết cấu hạ tầng ở ĐBSH
    Đường quốc lộ
    Trường học
    Trạm xá
    Một góc di tích HÀ NỘI
    ? Quan sát các ảnh trên em rút ra kết luận gì về kết cấu hạ tầng nông thôn ở ĐBSH
    - Là vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước
    Đô thị
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    ? Nhận xét sự phát triển các đô thị ở ĐBSH
    - Vùng có một số đô thị hình thành từ lâu đời:Hà Nội, Hải Phòng
    Tiết 22: vùng đồng bằng sông hồng
    I. Vị trí địa lý v giới hạn lãnh thổ:
    Bắc: TRUNG DU và
    MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Tây: TRUNG DU và MIỀN NÚI BẮC BỘ
    Nam: BẮCTRUNG BỘ
    Đông: BIỂN ĐÔNG
    - Vị trí: Nằm ở hạ lưu sông Hồng

    - Tiếp giáp: TD và MN Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ

    - Thụân lợi cho giao lưu KT-XH với các vùng trong cả nước.
    - Diện tích: 14806 Km2, là vùng có diện tích nhỏ nhất

    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    4,9 lần
    14,5 lần
    10,3 lần
    Đây là vùng dân cư đông đúc, mật độ dân số trung bình 1179 người/km2
    Câu 1: Vùng đồng bằng Sông Hồng bao gồm?
    a) Châu thổ Sông Hồng
    b) Vịnh Bắc Bộ và dải đất rìa Trung du
    c) Vùng châu thổ, Trung du và vịnh Bắc Bộ
    d) Câu a và b đúng
    c
    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 2: Đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng Sông Hồng là?
    a) Đất feralít
    b) Đất lầy thụt
    c) Đất phèn, đất mặn
    d) Đất phù sa
    d
    Câu 3: Mật độ dân số trung bình ở đồng bằng Sông Hồng (2002) là?
    a) 114 người/km2
    b) 1179 người/km2
    c) 1197 người/km2
    d) 242 người/km2
    c
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
    Đọc trước bài 21: Vùng đồng bằng sông Hồng
    Cảng Hải Phòng
    `
    Xin chân thành cảm ơn thầy cô
    và các em
     
    Gửi ý kiến