Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Sang
    Ngày gửi: 14h:05' 17-05-2023
    Dung lượng: 341.9 KB
    Số lượt tải: 743
    Số lượt thích: 0 người
    P PHÒNG GD&ĐT
    HHUYỆN LONG ĐIỀN

    MA TRẬN KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: Toán 6
    Thời gian: 90 phút
    Hình thức ra đề: 30% trắc nghiệm(12 câu) + 70% tự luận
    Theo tỉ lệ : 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng thấp, 10% vận dụng cao
    TÊN
    CHỦ ĐỀ

    NHẬN BIẾT

    1. PHÂN - Phân số bằng nhau,
    SỐ
    biểu diễn số nguyên
    dưới dang phân số,
    tính chất cơ bản của
    phân số
    Số câu
    Số điểm
    2. 2.SỐ
    THẬP
    PHÂN

    3
    1
    - Làm tròn số thập
    phân

    - So sánh phân số,
    Thực hiện các phép
    toán cộng, trừ, nhân
    chia đơn giản với phân
    số.

    VẬN DỤNG
    Cấp độ thấp
    Cấp độ
    cao
    - Giải các bài
    - Bài toán
    toán tính giá trj
    tổng hợp
    phân số của một
    số, tìm một số
    biết giá trị phân
    số của số đó

    1
    0,75
    Làm được các phép
    tính cộng, trừ, nhân,
    chia số thập phân

    2
    1,0
    - Tính được tỉ số
    của hai số, tỉ số
    phần trăm.

    THÔNG HIỂU

    1
    0,5

    Số câu
    3
    3
    1
    Số điểm
    1,0
    1,75
    0,5
    3.
    H - Xác định tâm đối
    ÌNH
    xưng, trục đối xứng
    HỌC
    của một hình.
    TRỰC
    QUAN
    Số câu
    3
    Số điểm
    0,75
    4.
    H
    - Xác định được ba điểm thẳng hàng, các đương thẳng cắt nhau, song
    ÌNH
    song.
    HỌC
    - Xác định được độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng .
    PHẲNG
    - Xác định được góc, đỉnh của góc, điểm nằn trong,nằm ngoài góc, số đo
    góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù.
    Số câu
    3
    2
    1
    1
    Số điểm
    1,0
    0,5
    0,5
    0,5
    5.
    M Khả năng xảy ra của
    ỘT SỐ một sự kiện, xác suất
    YẾU TỐ thực nghiệm
    XÁC
    SUẤT
    Số câu
    Số điểm
    Tổng số
    câu
    Tổng số
    điểm

    1
    0,25
    13
    4
    40%

    6
    3,0
    30%

    4
    2,0
    20 %

    2
    1,0
    10%

    CỘNG

    7
    3,25 điểm

    7
    3,25 điểm

    3
    0,75 điểm

    7
    2,5 điểm

    1
    0,25 điểm
    25
    10
    100%

    Tỉ lệ %

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Năm học: 2022-2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Đề 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Viết số nguyên –15 dưới dạng phân số, ta được
    A.
    .
    B. .
    C.
    .
    Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    A.

    .

    Câu 3. Làm tròn số

    B.

    .

    D.

    C.

    .

    .

    D.

    .

    đến hàng phần trăm

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 4. Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng?

    .

    D.

    .

    Hình 3
    Hình 4
    Hình 1
    Hình 2
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    D. Hình 4.
    Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào không có trục đối xứng?
    A. Biển báo cấm đi ngược chiều. (Hình a) B. Biển báo cấm dừng xe và đỗ xe. (Hình
    b)
    C. Biển báo cấm sử dụng còi. (Hình c)

    a)

    b)

    D. Biển báo đường cấm. (Hình d)

    +

    c)

    Câu 6. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng

    X

    d)

    A. 1.
    Câu 7. Cho hình vẽ:

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    P
    M

    N

    O

    Bộ ba điểm thẳng hàng là:
    A.
    , , .
    B.
    , , .
    C. , ,
    .
    D. , , .
    Câu 8. Khi tung một đồng xu. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 9. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là
    A. X = {N, S}.
    B. X = {N}.
    C. X = {S}
    D. X = {N,N, S}.
    Câu 10. Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. Bình
    lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3
    D. 4
    Câu 11. Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu độ?
    A. 1800.
    B. 00.
    C. 600.
    D. 900.
    Câu 12. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có
    thể xảy ra:
    A. Số chấm nhỏ hơn 5.
    B. Số chấm lớn hơn 6.
    C. Số chấm bằng 0.
    D. Số chấm bằng 7.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    a) So sánh hai phân số



    .

    b) Hãy viết 3 phân số bằng phân số
    .
    Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
    a)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh nam chiếm số học sinh cả lớp.
    a) Tính số học sinh nam, số học sinh nữ.
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp.
    Bài 4. (2,0 điểm)
    a) Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết: số đo của góc xOy, điểm nằm trong góc xOy, điểm
    nằm ngoải góc xOy?

    b) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 4cm. Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ
    dài đoạn thẳng AM, BM.

    Bài 5. (0,5 điểm) Cho

    . Chứng tỏ
    ---Hết--(đề kiểm tra gồm 02 trang)

    * Hướng dẫn chấm

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    1
    A

    2
    D

    3
    C

    4
    B

    5
    C

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài
    a)

    6
    B

    7
    C

    8
    B

    Lời giải

    ;

    1
    (1,5 điểm)

    2
    (1,5 điểm)

    3
    (1,5 điểm)

    9
    A

    10
    B

    11
    D

    12
    A
    Điểm
    0,25x2
    0,25

    b)
    a)
    b)
    a) Số học sinh nam là:
    Số học sinh nữ là:
    b) Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp

    0,25x3
    0,5
    0,25+0,5+0,25
    0,25x2
    0,25x2
    0,25x2

    a) số đo của góc xOy bằng 450
    điểm nằm trong góc xOy là điểm A
    điểm nằm ngoải góc xOy là điểm B
    b)
    4
    (2,0 điểm)
    Vì M là trung điểm AB nên
    AM = BM = AB:2
    =4:2=2(cm)

    0,5
    0,25
    0,25
    Vẽ đúng độ dài
    đoạn thẳng AB
    0,25 điểm, Vẽ
    đúng trung
    điểm M 0,25
    điểm
    0,25
    0,25

    0,25 điểm
    5
    (0,5 điểm)

    0,25 điểm

    ---Hết--Chú ý: học sinh giải đúng cách khác đáp án nhưng đảm bảo chương trình vẫn cho
    tương ứng số điểm.
     
    Gửi ý kiến