Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG Hóa 9 Thanh Thủy 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Tiến Thanh
    Ngày gửi: 22h:55' 12-03-2016
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 171
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC: 2015 - 2016
    MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
    Đề thi có: 03 trang

    Phần I: Trắc nghiệm khách quan (10 điểm)
    Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
    Câu 1: Cho các oxit: Al2O3, P2O5, FeO, SO2, Na2O, NO, SiO2, CaO, Fe3O4, BaO, NO. Số oxit tác dụng được với nước là:
    
    A. 3 B. 4
    C. 5 D. 6
    
     Câu 2: Chất nào dưới đây tác dụng với Cl2, dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH:
    
    A. Na2CO3 B. Zn
    C. Al(OH)3 D. Al
    
     Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
    Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
    Theo thứ tự a, b, c, d, e. Bộ hệ số nào đúng:
    A. 8, 30, 8, 3, 15 C. 8, 30, 8, 8, 15
    
    B. 8, 15, 8, 6, 15
    D. 4, 30, 4, 3, 15
    
     Câu 4: Khi cho một mẩu Kali vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:
    Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
    B. Không có hiện tượng gì.
    C. Kali tan dần và có bọt khí thoát ra.
    D. Kali tan dần có bọt khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh.
    
     Câu 5: Dãy chất nào toàn là bazơ không tan:
    
    A. Zn(OH)2, NaOH, Cu(OH)2, Al(OH)3
    C. NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Al(OH)3
    
    B. Fe(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3
    D. Fe(OH)3, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
    
    Câu 6: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
    X1 + H2O X2 + X3 + H2 
    X2 + X4  BaCO3 + K2CO3 + H2O
    Hai chất X2, X4 lần lượt là:
    
    A. NaOH, Ba(HCO3)2
    C. KHCO3, Ba(OH)2
    
    B. KOH, Ba(HCO3)2
    D. NaHCO3, Ba(OH)2
    
    Câu 7: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol Al2(SO4)3 và 0,2 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của V là :
    
    A. 0,5 lít
    C. 0,45 lít
    
    B. 0,25 lít
    D. 0,9 lít
    
    Câu 8: Dùng thêm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch: NaOH, Na2CO3, HCl, H2SO4.
    
    A. Dung dịch HNO3
    C. Dung dịch Ba(NO3)2
    
    B. Dung dịch BaCl2
    D. Dung dịch KOH
    
    Câu 9: Chỉ từ các chất  KMnO4, NaCl, H2SO4, Zn có thể điều chế được mấy khí :
    
    A. 2 B. 3
    C. 4 D. 5
    
    Câu 10: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội :
    
    A. Fe
    C. Al
    
    B. Cu
    D. Na
    
    Câu 11: Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại X vào 200 gam dung dịch HCl 7,3% vừa đủ thu được dung dịch A trong đó nồng độ của muối tạo thành là 12,05% (theo khối lượng). X là kim loại nào ?
    
    A. Fe
    C. Ca
    
    B. Zn
    D. Al
    
    Câu 12: Có hỗn hợp gồm các chất Fe2O3, CuO, Fe, Cu. Dùng dung dịch nào sau đây có thể tách được Cu ra khỏi hỗn hợp:
    
    A. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
    C. Dung dịch H2SO4 loãng
    
    B. Dung dịch HCl
    D. Dung dịch HNO3 loãng
    
    Câu 13: Hòa tan 0,35 mol Na2CO3.10H2O vào 234,9 gam nước được dung dịch A. Nồng độ C% và CM của dung dịch A lần lượt là :
    
    A. 11,07% và 1,17M
    C. 11,07% và 1,7M
    
    B. 10,7% và 1,17M
    D. 11% và 2,17M
    
    Câu 14
     
    Gửi ý kiến