Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
English Grammar

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:59' 08-04-2009
Dung lượng: 585.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:59' 08-04-2009
Dung lượng: 585.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
LESSON 1 : TENSES ( Các thì )
1. SIMPLE PRESENT: (HTĐ)
Affir : S+V1 /Vs, es
Ex : Water boils at 100o c.
Neg: S+ do/ does + not+ V1
Ex : Tom doesn’t feel hungry.
Inter: Do/ does+ S + V1 …?
Ex : How often do you go to school?
*(Be):am, is, are not ; (have):has/ have not +got = do / does + not + have
Diễn tả : ( Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hđộng.
( Thói quen, phong tục, tập quán.
( Chân lí, sự thật hiển nhiên.
Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then . . ..
Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :
- Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z .
- Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y ( i + es
( She studies, Tom tries, He plays . . .).
2. PRESENT CONTINUOUS ( HTTD)
S + am/ is/ are + Ving
Ex: We are studying English now.
S + am/ is/ are + not + Ving
Ex: She isn’t writing when he comes.
Am/ Is/ Are + S + Ving ?
Ex: What are you doing while I am doing?
Diễn tả : ( Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói viết.
( 2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).
( 1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)
Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW
3. PRESENT PERFECT: (HTHT)
S + has/ have + V3ed
Ex: I’ve just opened the door.
Ex: We have studied English for many years.
S + has/ have + not + V3ed
Ex: Jack hasn’t come recently.
Has/ Have + S + V3ed?
Ex: How long have you studied English?
Diễn tả: ( Hđộng Qk ko rõ tg.
( Hđộng vừa mới xảy ra.
( Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.
Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc TG, FOR + khoảng TG, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (HTHTTD)
S + has/ have + been + Ving.
Ex: We have been studying English for many years.
S + has/ have + not + been + Ving.
Has/ Have + S + been + Ving?
Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai
( nhấn mạnh tính liên tục) - since + mốc TG ; for + khoảng TG.
5. SIMPLE PAST (QKĐ)
S + V2ed
Ex: I saw him yesterday.
S + did + not + V1
Ex: She didn’t come last week.
Did + S + V1 ?
Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?
*(Be) : was / were ( wasn’t, weren’t
Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)
Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…)
6. PAST CONTINUOUS (QKTD)
S + was/ were + Ving
Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
S + was/ were + not + Ving
Ex:I was writing while my father was reading.
Was / were + S + Ving ?
Ex: She was sleeping as the telephone rang.
Diễn tả: ( Hđộng xảy ra ở 1 giờ / khoảng giờ Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)
( 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)
( 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed)
Với: AT THAT TIME,
1. SIMPLE PRESENT: (HTĐ)
Affir : S+V1 /Vs, es
Ex : Water boils at 100o c.
Neg: S+ do/ does + not+ V1
Ex : Tom doesn’t feel hungry.
Inter: Do/ does+ S + V1 …?
Ex : How often do you go to school?
*(Be):am, is, are not ; (have):has/ have not +got = do / does + not + have
Diễn tả : ( Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hđộng.
( Thói quen, phong tục, tập quán.
( Chân lí, sự thật hiển nhiên.
Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then . . ..
Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :
- Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z .
- Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y ( i + es
( She studies, Tom tries, He plays . . .).
2. PRESENT CONTINUOUS ( HTTD)
S + am/ is/ are + Ving
Ex: We are studying English now.
S + am/ is/ are + not + Ving
Ex: She isn’t writing when he comes.
Am/ Is/ Are + S + Ving ?
Ex: What are you doing while I am doing?
Diễn tả : ( Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói viết.
( 2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).
( 1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)
Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW
3. PRESENT PERFECT: (HTHT)
S + has/ have + V3ed
Ex: I’ve just opened the door.
Ex: We have studied English for many years.
S + has/ have + not + V3ed
Ex: Jack hasn’t come recently.
Has/ Have + S + V3ed?
Ex: How long have you studied English?
Diễn tả: ( Hđộng Qk ko rõ tg.
( Hđộng vừa mới xảy ra.
( Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.
Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc TG, FOR + khoảng TG, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (HTHTTD)
S + has/ have + been + Ving.
Ex: We have been studying English for many years.
S + has/ have + not + been + Ving.
Has/ Have + S + been + Ving?
Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai
( nhấn mạnh tính liên tục) - since + mốc TG ; for + khoảng TG.
5. SIMPLE PAST (QKĐ)
S + V2ed
Ex: I saw him yesterday.
S + did + not + V1
Ex: She didn’t come last week.
Did + S + V1 ?
Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?
*(Be) : was / were ( wasn’t, weren’t
Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)
Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…)
6. PAST CONTINUOUS (QKTD)
S + was/ were + Ving
Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
S + was/ were + not + Ving
Ex:I was writing while my father was reading.
Was / were + S + Ving ?
Ex: She was sleeping as the telephone rang.
Diễn tả: ( Hđộng xảy ra ở 1 giờ / khoảng giờ Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)
( 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)
( 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed)
Với: AT THAT TIME,
 






Các ý kiến mới nhất