Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Van 6 T66-72

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Mạnh
Ngày gửi: 03h:01' 08-09-2015
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Mạnh
Ngày gửi: 03h:01' 08-09-2015
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Soạn: 15/12/2011
Giảng: 6a:…………. 6b:………….
Tiết 66: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh:
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức về cấu tạo của tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dùng từ, đặt câu, viết đoạn văn.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đọc, nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ hoặc đèn chiếu
- Học sinh: Ôn kiến thức Tiếng Việt đã học
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* HĐ 1: Khởi động
1 Ổn định: 6a:…………. 6b:………….
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Bài mới: Giới thiệu bài:
* HĐ 2: Nội dung
I. Hệ thống kiến thức đã học:
1. Cấu tạo từ: (Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trình bày các kiến thức đã học)
- Nghĩa của từ là gì?
- Nêu các loại nghĩa của từ?
- Từ thuần việt là gì?
- Từ mượn là gì?
- Hãy nêu các lỗidùng từ thường gặp
- Hãy nêu các từ loại đã học? Cho ví dụ
2. Nghĩa của từ: Là nội dung (Sự việc, tính cách, hành động, quan hệ) mà từ biểu thị
- Nghĩa gốc:Là nghĩa xuât hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành các nghĩa khác
-Nghĩa chuyển: Là nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc
3. Phân loại từ theo nguồn gốc
* Từ thuần Việt: Là những từ do nhân dân ta tự sáng tạo ra
* Từ mượn: Là những từ vay mượn tiếng nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng,đặc điểm mà tiếng việt chưa có từ thích hợp biểu thị
- Các loại
/ Từ mượn các ngôn ngữ khác: Anh, Pháp, Nga
/ Từ mượn tiếng Hán: từ gốc Hán, từ Hán Việt
4. Lỗi dùng từ.
- Lỗi lặp từ
- Lẫn lộn các từ gần âm
- Dùng từ không đúng nghĩa
5. Từ loại và cụm từ
-Từ loại: Danh từ - động từ- tính từ - số từ - lượng từ - chỉ từ
Từ loại
Đinh nghĩa
Chức vụ ngữ pháp
Phân loại
Danh từ
Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Làm chủ ngữ, vị ngữ ( thêm từ “là”
*Danh từ chỉ đơn vị
- tự nhiên
- quy ước:
+ ước chừng
+ Chính xác
* Danh từ chỉ sự vật
- Danh từ chung
- Danh từ chung
Động từ
Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Tính từ
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái
Số từ
Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật
Lượng từ
Là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật
Chỉ từ
Là những từ dùng để trỏ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian
*Cụm từ: - Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
* HĐ 3: II Luyện tập
1/ Cho các từ sau: xanh biếc, dòng sông, học sinh, học tập, nhân dân
- Phân loại các từ trên theo theo: cấu tạo từ; phân loại từ theo nguồn gốc; từ loại và cụm từ
- Phát triển thành các cụm từ
- Phát triển thành câu và phân tích chủ ngữ, vị ngữ
2. Cho các cụm từ sau:
- những bàn chân - cười như nắc nẻ - đồng không mông quạnh
- đổi tiền nhanh - xanh biếc màu xanh - tay làm hàm nhai
- buồn nẫu ruột - trận mưa rào - xanh vỏ đỏ lòng
hãy sắp xếp các cụm từ thành 3 cột: Cụm danh từ; Cụm động từ; Cụm tính từ.
* HĐ 4. Củng cố, dặn dò
4. Củng cố:
- Hệ thống, khái quát kiến thức cơ bản cần nắm vững
5. HDVN:
- Ôn lý thuyết, học thuộc các ghi nhớ
- Làm bài tập SGK trang 159, chuẩn bị giấy kiểm tra học kì I
Soạn: …………
Giảng: 6a:…………. 6b:………….
Tiết 66: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh:
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức về cấu tạo của tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dùng từ, đặt câu, viết đoạn văn.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đọc, nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ hoặc đèn chiếu
- Học sinh: Ôn kiến thức Tiếng Việt đã học
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* HĐ 1: Khởi động
1 Ổn định: 6a:…………. 6b:………….
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Bài mới: Giới thiệu bài:
* HĐ 2: Nội dung
I. Hệ thống kiến thức đã học:
1. Cấu tạo từ: (Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trình bày các kiến thức đã học)
- Nghĩa của từ là gì?
- Nêu các loại nghĩa của từ?
- Từ thuần việt là gì?
- Từ mượn là gì?
- Hãy nêu các lỗidùng từ thường gặp
- Hãy nêu các từ loại đã học? Cho ví dụ
2. Nghĩa của từ: Là nội dung (Sự việc, tính cách, hành động, quan hệ) mà từ biểu thị
- Nghĩa gốc:Là nghĩa xuât hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành các nghĩa khác
-Nghĩa chuyển: Là nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc
3. Phân loại từ theo nguồn gốc
* Từ thuần Việt: Là những từ do nhân dân ta tự sáng tạo ra
* Từ mượn: Là những từ vay mượn tiếng nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng,đặc điểm mà tiếng việt chưa có từ thích hợp biểu thị
- Các loại
/ Từ mượn các ngôn ngữ khác: Anh, Pháp, Nga
/ Từ mượn tiếng Hán: từ gốc Hán, từ Hán Việt
4. Lỗi dùng từ.
- Lỗi lặp từ
- Lẫn lộn các từ gần âm
- Dùng từ không đúng nghĩa
5. Từ loại và cụm từ
-Từ loại: Danh từ - động từ- tính từ - số từ - lượng từ - chỉ từ
Từ loại
Đinh nghĩa
Chức vụ ngữ pháp
Phân loại
Danh từ
Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Làm chủ ngữ, vị ngữ ( thêm từ “là”
*Danh từ chỉ đơn vị
- tự nhiên
- quy ước:
+ ước chừng
+ Chính xác
* Danh từ chỉ sự vật
- Danh từ chung
- Danh từ chung
Động từ
Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Tính từ
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái
Số từ
Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật
Lượng từ
Là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật
Chỉ từ
Là những từ dùng để trỏ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian
*Cụm từ: - Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
* HĐ 3: II Luyện tập
1/ Cho các từ sau: xanh biếc, dòng sông, học sinh, học tập, nhân dân
- Phân loại các từ trên theo theo: cấu tạo từ; phân loại từ theo nguồn gốc; từ loại và cụm từ
- Phát triển thành các cụm từ
- Phát triển thành câu và phân tích chủ ngữ, vị ngữ
2. Cho các cụm từ sau:
- những bàn chân - cười như nắc nẻ - đồng không mông quạnh
- đổi tiền nhanh - xanh biếc màu xanh - tay làm hàm nhai
- buồn nẫu ruột - trận mưa rào - xanh vỏ đỏ lòng
hãy sắp xếp các cụm từ thành 3 cột: Cụm danh từ; Cụm động từ; Cụm tính từ.
* HĐ 4. Củng cố, dặn dò
4. Củng cố:
- Hệ thống, khái quát kiến thức cơ bản cần nắm vững
5. HDVN:
- Ôn lý thuyết, học thuộc các ghi nhớ
- Làm bài tập SGK trang 159, chuẩn bị giấy kiểm tra học kì I
Soạn: …………
 






Các ý kiến mới nhất