Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit1_12: Language Focus

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Địch Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:54' 09-09-2009
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Nguyễn Địch Long - THPT Lương sơn - Phú thọ

    Unit 1. HOMELIFE
    Lesson 5. LANGUAGE FOCUS
    I. Aims:

    Sau bài học này, học sinh phân biệt được âm /s/ và /z/ khi thêm đuôi /s/. Sử dụng thành thao hơn cách dùng thì quá khứ thường, thì quá khứ tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành.
    (By the end of the lesson, Ss will be able to distinguish the sounds /s/ and /z/ of the ending “s” and better at using past simple,past progressive and present perfect.)
    II. Teaching aids:
    Cassette player, pictures.
    III. Procedure:

    Steps
    Teacher’s activities
    
    
    WARM - UP (4`)
    
    Gọi 01 học sinh lên bảng ghi 5 danh từ mà HS biết
    Gọi 01 học sinh lên bảng ghi 5 động từ mà HS biết
    Yêu cầu các em đọc to các từ vừa viết
    Yêu cầu các em thêm đuôi /s/ và đọc lại

    
    
    PRONUNCIATION: ( 10’)

    
    - Cả lớp nghe đọc và đọc đồng thanh các từ cho sẵn
    - Cá nhân : HS tự đọc thầm và đọc to lại cho cả lớp nghe.
    - HS thảo luận theo cặp và đưa ra nhận xét về sự khác nhau đó
    - GV nhận xét và ghi chú
    - Cá nhân : HS luyện đọc các câu cho sẵn
    - GV nhận xét

    
    
    GRAMMAR (28’)


    Presentation (8’)

    - Yêu cầu học sinh viết ra nháp 3 câu hoàn chỉnh được chia ở ba thì Quá khứ thường - Quá khứ tiếp diễn và Hiện tại hoàn thành.
    - Gọi 02 HS lên bảng trình bày và đưa ra nhận xét khi nào sử dụng các thì trên.
    - GV nhận xét và nhắc lại và đưa ra ví dụ.
    ( Present perfect is used to describe an action happening in the past with a result at present.
    ( Past simple is used to denote an action began and ended at a particular time in the past.
    ( Past progressive is used to express an action that was happening at a particular time in the past.
    - GV lưu ý các trạng từ thường được dùng ở các thì
    VD1 : I went to the market yesterday
    VD2. They were watching TV at 8 pm yesterday
    VD3. We have learnt English for 2 years.


    
    





    ( The answers:
    1. Have you seen
    2. did you enjoy
    3. was
    4. Did you give- saw
    5. didn’t listen
    6. Have you two met
    7. Did you meet


    ( The answers:
    1. B 2.C 3. A
    4. A 5.A 6. B
    7. B 8.C 9. B
    10.C 11.B 12.C
    13.C 14.A 15.B
    Practice:(13’)
    Exercise 1:
    - Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân và gạch chân đáp án đúng cho từng câu - Ask Ss to work individually and underline the most suitable tense form in each sentence.


    - Yêu cầu học sinh đối chiếu đáp án và thảo luận đáp án - Ask Ss to do peer corection and dicuss the answer

    - Gọi HS đưa ra đáp án và giải thích -Ask some Ss to give their answers.

    Yêu cầu cả lớp kiểm tra kết quả - Check with the whole class.


    Exercise 2:

    HS làm việc theo cặp và chọn đáp án đúng để điển vào ô trống. - Ask Ss to work in pairs and choose the best answer for each space.
    Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm về các đáp án đã chọn - Have Ss discuss the answers in groups.
    Gọi HS đưa ra đáp án và nhận xét - Ask some Ss to give their answers.
    Yêu cầu cả lớp kiểm tra kết quả - Check with the whole class.



    
    PRODUCTION :(7’)

    
    ( Picture description..

    GV phát cho mỗi cặp một bức tranh, yêu cầu HS B hỏi HS A những hoạt động của các nhân vật trong tranh, lưu ý HS chỉ dùng thì quá khứ thường và thì quá khứ tiếp diễn để hỏi.


    
    HOMEWORK(3’)

    
    Ask Ss to do exercises. 1,2,3.Page 6,7,8 students’workbook.
    Prepare for the next period. Unit 2: A. Reading

    
    
    IV. Feedback.
     
    Gửi ý kiến