Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 15h:43' 17-09-2016
    Dung lượng: 239.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20 /9/2016
    Ngày giảng: 9/2016
    TUẦN 6
    TIẾT 26: THUẬT NGỮ
    I. MỤC TIÊU.
    Học sinh:
    - Nắm được khái niệm và những đặc điểm cơ bản của thuật ngữ.
    - Nâng cao năng lực sử dụng thuật ngữ, đặc biệt trong các văn bản khoa học công nghệ.
    1. Kiến thức.
    - Khái niệm thuật ngữ.
    - Những đặc điểm của thuật ngữ.
    2. Kĩ năng.
    - Tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển.
    - Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc- hiểu và tạo lập văn bản khoa học, công nghệ.
    3. Thái độ.
    - Yêu thích học tập bộ môn
    II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
    - Giáo viên:
    + Soạn bài
    + Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
    + Phương pháp: Giải quyết vấn đề.
    
    - Học sinh:
    + Soạn bài.
    
    III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
    * Hoạt động 1: Khởi động.
    1. Tổ chức:
    Sĩ số: 9A -
    2. Kiểm tra bài cũ.
    Phân biệt cách dẫn trực tiếp và gián tiếp ? Cho VD ?
    3. Bài mới.
    Các ngành khoa học hiện đại có xu hướng ảnh hưởng lẫn nhau, liên kết với nhau. Vì vậy, xuất hiện tình trạng một thuật ngữ được dùng chung trong nhiều ngành khác nhau…
    * Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
    Hoạt động dạy học
    Nội dung
    
    
    Gv yêu cầu 2 HS đọc 2 ngữ liệu mục 1

    So sánh 2 cách giải thích?






    Cách giải thích nào mà người không có kiến thức chuyên môn về hoá học không hiểu?
    I. Thuật ngữ là gì?
    a. Ngữ liệu.
    Sgk T87, 88.
    b. Nhận xét.
    + Ngữ liệu 1.
    - Cách 1.
    Giải thích dựa vào đặc tính bên ngoài của sinh vật -> cảm tính.
    - Cách 2.
    Giải thích dựa vào đặc tính bên trong của sự vật.
    -> Cách 2 phải qua nghiên cứu khoa học, không có kiến thức chuyên môn(Môn hoá)->người tiếp nhận không thể hiểu đc.
    
    
    Các câu định nghĩa? Những định nghĩa đó ở những bộ môn nào?

    Thế nào là thuật ngữ?

    H đọc Ghi nhớ.
     Ngữ liệu 2:
    + Thạch nhũ- Địa lý + Bazơ-Hoá học
    - Ẩn dụ- TV + Phân số thập phân-Toán
    c. Kết luận:
    Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, kỹ thuật, công nghệ.
    Ghi nhớ 1
    Sgk T88
    
    



    Các thuật ngữ trên có nghĩa khác không?





    Đặc điểm của thuật ngữ là gì?
    II. Đặc điểm của thuật ngữ.
    a. Ngữ liệu.
    Sgk T 88.
    b. Nhận xét.
    Ngữ liệu 1: Không có nghĩa nào khác.
    Ngữ liệu 2.
    NLa. Muối không có sắc thái biểu cảm chính xác đặc điểm của muối -> thuật ngữ.
    NLb. Ca dao có sắc thái biểu cảm chỉ những đắng cay, vất vả.
    c.Kết luận:
    Mỗi thuật ngữ biểu thị 1 khái niệm, ngược lại, không có tính biểu cảm.
    
    
    HS Đọc ghi nhớ
    * Ghi nhớ2.
    Sgk T89
    
    Tìm 2 thuật ngữ thuộc lĩnh vực môi trường.
    (Hs làm, gv nhận xét bổ xung).
    * Hoạt động 3: Luyện tập



    HS làm bài cá nhân, 1 HS lên bảng điền từ vào bảng phụ.











    Yêu cầu giải nghĩa từ “điểm tựa”, xác định có phải thuật ngữ không?
    



    III. Luyện tập.
    Bài 1
    - Lực -> Lĩnh vực vật lý.
    - Xâm thực -> địa lý.
    - Hiện tượng hoá học -> hoá học.
    - Trường từ vựng -> ngữ văn.
    - Di chỉ -> lịch sử.
    - Thô phấn -> sinh học.
    - Lưu lượng -> địa lý.
    - Trọng lực -> vật lý.
    - Khí áp -> địa lý.
    - Đơn chất -> hoá học.
    - Thị tộc phụ hệ -> lịch sử.
    - Đường trung trực -> toán học.
    Bài 2:
    Điểm tựa ( Vật lý): là điểm cố định của đòn
    bẩy thông qua đó lực tác động được truyền tới
    lực cản
    Điểm tựa (trong câu thơ): cách nói hình ảnh:
    Được làm người tạo nên lịch sử để gửi gắm hi
    vọng và niềm tin yêu của nhân dân.
    Bài 3.
    
     
    Gửi ý kiến