Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán đại số 7. Chương II. Bài 2 Số Thực R. sách cánh diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
    Ngày gửi: 09h:17' 24-10-2023
    Dung lượng: 23.9 MB
    Số lượt tải: 672
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

    Chúng ta đã
    được học những

    Tập hợp các

    Tập hợp các

    tập hợp số nào?

    số tự nhiên

    số nguyên

    Tập hợp các số hữu
    tỉ và vô tỉ là gì?
    Tập hợp các
    số vô tỉ

    𝕀




    Tập hợp các
    số hữu tỉ

    BÀI 2: TẬP HỢP CÁC
    SỐ THỰC
    (3 tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Số thực

    Biểu diễn số
    thực trên trục số

    Số đối của một

    So sánh các số

    số thực

    thực

    I. SỐ THỰC
    1. Tập hợp số thực
    HĐ1

     Khái niệm:

    3
    ; − 0,6
    a) Hai ví dụ về số hữu tỉ:
    5

    b) Hai ví dụ về số vô tỉ:

    −√3 ; 𝜋

    Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi
    chung là số thực. Tập hợp các
    số thực kí hiệu là .
    1
    Ví dụ: −2 ; ; 0,135 ; √ 2 ; 𝜋 ; …
    5
    là các số thực.

    2. Biểu diễn thập phân của số thực
    HĐ2

    a) Nêu biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.
    b) Nêu biểu diễn thập phân của số vô tỉ.
    Giải:

    a) Số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
    hạn tuần hoàn.
    b) Số vô tỉ được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần
    hoàn.

    Số thực

    Số hữu tỉ

    Số vô tỉ

    Biểu diễn bằng số thập phân

    Biểu diễn bằng số thập phân

    hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

    vô hạn không tuần hoàn

    II. BIỂU DIỄN SỐ THỰC TRÊN TRỤC SỐ
    HĐ3

    1
    7
    Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: − ; 1 ; 1,25 ;
    2
    4

    Giải:

    −1



    1
    2

    0

    1 1,25

    7
    4

    2

    Ví dụ 1

    Biễu diễn số thực trên trục số.
    Giải:
    Để biểu diễn số thực trên trục số, ta làm như sau:

    Vẽ hình vuông với cạnh là đoạn thẳng có hai đầu
    mút là điểm gốc 0 và 1. Khi đó, đường chéo của
    hình vuông có độ dài bằng .
    Vẽ một phần đường tròn tâm là điểm gốc 0
    (điểm O), bánh kính là , cắt trục số tại điểm A
    nằm bên phải điểm gốc 0. Ta có và A là điểm
    biểu diễn số thực .

    O

    A

    0

    1

    √2

    Nhận xét
    + Do không phải là số hữu tỉ mà là số vô tỉ nên không phải mỗi điểm trên trục
    số đều biểu diễn một số hữu tỉ. Vậy các điểm biểu diễn số hữu tỉ không lấp đầy
    trục số.
    + Người ta chứng minh được rằng: Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một
    điểm trên trục số; ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực. Vì
    thế, trục số còn được gọi là trục số thực.

    III. SỐ ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
    HĐ4

    Đọc kĩ nội dung sau:

    Gọi A là điểm (nằm bên phải điểm gốc 0) biểu diễn số thực trên trục số nằm
    ngang.
    Gọi B là điểm (nằm bên trái điểm gốc 0) sao cho (điểm O biểu diễn gốc 0). Khi
    đó, điểm B biểu diễn một số thực, kí hiệu là

    B

    √2

    − √ 2 −1

    O

    0

    √2
    1

    A

    √2

    Kết luận
     Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm
    gốc và cách đều điểm gốc được gọi là hai số đối nhau.
     Số đối của số thực kí hiệu là .
     Số đối của là .

    Nhận xét: Số đối của số là số , tức là .

    Ví dụ 2

    Số đối của

    Tìm số đối của mỗi số sau:

    −1
    là: 1
    4
    4

    Số đối của là:

    Số đối của là:

    −1
    ; 1,8 ; √ 2
    4

    Luyện tập 1

    Số đối của

    Tìm số đối của mỗi số sau:

    2
    là: 2
    −9
    9

    Số đối của là:

    0,5

    Số đối của là:

    √3

    2
    ;− 0,5 ; − √ 3
    −9

    IV. SO SÁNH CÁC SỐ THỰC
    1. So sánh hai số thực
    ● Nếu số thực nhỏ hơn số thực thì ta viết hay .
    ● Số thực lớn hơn gọi là số thực dương.
    ● Số thực nhỏ hơn gọi là số thực âm.

    2

    ● Số 0 không phải là số thực dương, cũng không phải là số thực
    âm.
    ● Nếu và thì .

    2. Cách so sánh hai số thực
    HĐ4

    a) So sánh hai số thập phân sau: và
    b) Nêu quy tắc so sánh hai số thập phân hữu hạn.

    Giải:
    a) Vì nên
    b) Quy tắc so sánh hai số thập phân hữu hạn:
    + So sánh 2 số thập phân khác dấu: Số thập phân âm luôn nhỏ hơn số thập phân
    dương

    + So sánh 2 số thập phân dương:
    ● Bước 1: So sánh phần số nguyên của 2 số thập phân đó. Số thập phân nào có
    phần số nguyên lớn hơn thì lớn hơn
    ● Bước 2: Nếu 2 số thập phân dương đó có phần số nguyên bằng nhau thì ta tiếp
    tục so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng( sau dấu ","), kể từ trái sang phải
    cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó,
    chữ số nào lớn hơn thì số thập phân chứa chữu số đó lớn hơn
    + So sánh 2 số thập phân âm: Nếu thì

    Ví dụ 3

    So sánh:

    a) và
    b) và

    Giải:
    a) Do nên

    b) Do nên

    So sánh hai số thực sau:

    Luyện tập 2
    a) và
    Ta có:



    1

    3
    8

    b) và
    Ta có:



    hay

    Chú ý

    Việc biểu diễn một số thực dưới dạng số thập phân
    (hữu hạn hoặc vô hạn) thường là phức tạp. Trong một
    số trường hợp ta dùng quy tắc sau: Với a, b là hai số
    thực dương, nếu a > b thì > .

    3. Minh hoạ trên trục số
    Giả sử hai điểm lần lượt biểu diễn hai số thực trên trục số nằm ngang. Ta thừa nhận
    nhận xét sau:
     Nếu hay thì điểm nằm bên trái điểm ;
     Ngược lại, nếu điểm x nằm bên trái điểm thì hay .
    Đối với hai điểm lần lượt biểu diễn hai số thực trên trục số thẳng đứng, ta cũng thừa
    nhân nhận xét sau:
     Nếu hay thì điểm nằm dưới điểm ;
     Ngược lại, nếu điểm nằm phía dưới điểm thì hay .

    Ví dụ 4

    a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
    b) Trong ba điểm A, B, C trên trục số sau có một điểm biểu diễn số
    thực . Hãy xác định điểm đó.

    Giải:
    a) Ta có:và nên
    Do nên hay
    Vậy cá số đã cho được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
    b) Do nên điểm nằm bên phải điểm -1 và nằm bên trái điểm 3 trên trục số nằm
    ngang Điểm B

    LUYỆN TẬP
    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
    a) Nếu thì
    Đúng vì một số nguyên cũng là số thực.
    c) Nếu thì

    b) Nếu thì
    Đúng vì một số hữu tỉ cũng là số thực.
    d) Nếu thì

    Sai vì một số thực có thể

    Sai vì một số thực có thể là số

    không là số nguyên.

    hữu tỉ hoặc không là số hữu tỉ.

    Tìm số đối của mỗi số sau:

    −8 5
    18
    ;
    ;−
    ; 1,15 ; −21,54 ; − √ 7 ; √ 5
    35 − 6
    7

    Giải:

    Số

    Số đối

    Số

    -

    Số đối

    So sánh:

    a) và
    Ta có:
    Mà:

    ⇒ −1,8181…>−1,812
    hay

    b) 2

    1

    7

    1
    Ta có:  2 =2,142857 …
    7
    Mà: 
    ⇒2

    1
    >2,142
    7

    VẬN DỤNG
    Tìm chữ số thích hợp cho

    a)

    c)

    ?

    ?

    ?

    b)

    d)

    ?

    ?

    a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
    −2,63 … ; 3 , ( 3 ) ;− 2,75 … ; 4,62.

    Giải:
    Ta có:


    Mà nên
    Thứ tự sắp xếp là:

    b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần
    1,371 … ; 2,065 ; 2,056 … ; − 0,078 … ; 1 , ( 37 ) .

    Giải:
    Ta có:
    ;
    Ta có:
    Ta được:
    Nên
    Thứ tự sắp xếp là:

    VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
    EM TẬP LÀM THỦ MÔN

    Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Số nguyên không phải số thực

    B. Phân số không phải số thực

    C. Số vô tỉ không phải số thực

    D. Cả ba loại số trên đều là số thực

    Câu 2.  Phát biểu nào sau đây sai?
    A. Mọi số vô tỉ đều là số thực

    B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

    C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

    D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.

    Câu 3. Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
    A. 1 ; 2; ...9

    B. 3

    C.

    D. 0; 1

    Câu 4. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
    A. ; ; là các số thực

    B. là các số thực

    C. Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ

    D. 1; 2; 3; 4 là các số thực

    Câu 5. Số đối của các số lần lượt là
    A.

    B.

    C.

    D.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ôn lại kiến thức
    đã học trong
    bài

    Chuẩn bị bài
    Hoàn thành các

    mới “Bài 3. Giá

    bài tập SBT

    trị tuyệt đối của
    một số thực”

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến