Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toan 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đình Tỵ
    Ngày gửi: 08h:49' 18-02-2016
    Dung lượng: 84.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐẦM DƠI ĐỀ THI CÁ NHÂN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁI KEO OLYMPIC TOÁN TUỔI THƠ
    NĂM HỌC : 2011-2012
    Thời gian : 30 phút (không kể thời gian phát đề)

    Học sinh làm hết 15 câu trong đề thi này.
    Câu 1: Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  học sinh nam. hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?
    Câu 2: Viết tiếp số hạng của dãy số sau:
    0, 2, 4, 6, 12, 22,.................
    Câu 3: Chia một số cho 8 thí được thương là số lớn nhất có hai chữ số và số dư là số dư lớn nhất. hỏi chia số đó cho 7 thì có số dư là bao nhiêu?

    Câu 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất để khi nhân với 2002 thì được số gồm toàn chữ số 4.
    Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:

    
    
    4
    3
    10
    
    1
    1
    4
    3
    6
    1
    
    Câu 6: viết tiếp hai số hạng của dãy số sau:
    0, 1, 4, 9, 18, ......, ........
    Câu 7: Hãy điền các số vào các ô tròn sao cho tổng của ba ô số liên tiếp đều bằng nhau.

    ○ ○
    ○ ○ ○
    Câu 8: Ngày đầu tiên của một năm nhuận là thứ hai. Hỏi ngày cuối của năm đó là thứ mấy?
    Câu 9: Điền các số: 1,3,4,6,8,9 vào các ô trống để tổng các số ở hàng các hàng các cột và hai đường chéo đều bằng nhau:
    2
    7
    
    
    
    5
    
    
    
    
    
    
    Câu 10: Bạn Lan 4 tuổi thì có em gái. Hôm nay là ngày bạn sẽ thổi tắt 9 ngọn nến trong tiệc sinh nhật của mình. Hỏi hôm nay hiệu số giữa tuổi bạn và tuổi em gái là bao nhiêu?
    A. 4 năm B. 5 năm C. 9 năm D. 13 năm E. 14 năm
    Câu 11: Một bạn học sinh viết liên tiếp các nhóm chữ EM HOC TOAN thành dãy liên tiếp EMHOCTOANEMHOCTOAN…… Hỏi:
    a) Chữ cái thứ 1890 là chữ gì?
    b) Nếu trong dãy đó có 1911 chữ M thì sẽ có bao nhiêu chữ O?
    Câu 12: Một cửa hàng có 465 kg gạo thơm đóng vào các bao nhỏ, mỗi bao 8 kg. hỏi cần ít nhất bao nhiêu bao để chứa hết số gạo đó?
    Câu 13: Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng số thứ hai. tìm hái số đó.
    Câu 14: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 2012 có bao nhiêu số chia hết cho 5.
    Câu 15: Cách đây 8 năm tổng số tuổi của hai chị em bằng 24. Hiện nay tuổi em bằng  tuổi chị. Tìm tuổi của mỗi người hiện nay.
    Câu 16 (Tự luận): Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 540 m, chiều dài hơn chiều rộng 30 m. người ta định mở rộng khu đất đó bằng cách tăng chiều dài các cạnh để được khu đất mới cũng có dạng hình chữ nhật. Hỏi nếu chiều rộng tăng 72 m thì chiều dài phải tăng thêm bao nhiêu mét để tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài khu đất mới bằng với tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài khu đất ban đầu?

























    PHIẾU GHI KẾT QUẢ
    Chỉ ghi đáp số vào chỗ chấm của mỗi câu hỏi
    ( Kết quả của câu nào ghi vào câu đó )

    CÂU 1

    ------------------

    ------------------

    CÂU 2

    ------------------

    ------------------
    CÂU 3

    ------------------

    ------------------
    CÂU 4

    ------------------

    ------------------
    CÂU 5




    
    CÂU 6

    ------------------

    ------------------

    CÂU 7


    CÂU 8

    ------------------

    ------------------
    CÂU 9


    CÂU 10

    ------------------

    ------------------
    
    CÂU 11

    a......................

    b......................

    CÂU 12

    ------------------

    ------------------
    CÂU 13

    ------------------

    ------------------
    CÂU 14

    ------------------

    ------------------
    CÂU 15

    Em.......tuổi

    Chị.......tuổi
    
    
    CÂU 16 ( Tự luận )
    Giải
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Từ câu 1 đến câu 15 mỗi câu đúng được 5 điểm. Câu 16 ghi đúng lời giải và kết quả được 25 điểm.
    Câu 1: 18 học sinh.
    Câu 2: 40.
    Câu 3: dư 1.
    Câu 4: 222.
    0
    2
    1
    4
    3
    10
    
    1
    1
    4
    3
    6
    1
    
     
    Gửi ý kiến