Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3 CD1TRACK_70.mp3 CD1TRACK_69.mp3 CD1TRACK_68.mp3 CD1TRACK_67.mp3 CD1TRACK_66.mp3 CD1TRACK_65.mp3 CD1TRACK_64.mp3 CD1TRACK_63.mp3 CD1TRACK_62.mp3 CD1TRACK_61.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tin học 9.ĐỀ HSG TIN 9 HẠ HÒA 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Mạnh
    Ngày gửi: 15h:33' 15-05-2021
    Dung lượng: 118.5 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA

    ĐỀ CHÍNH THỨC


    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
    NĂM HỌC 2014 - 2015

    Môn thi: Tin học
    (Thời gian: 150 phút - không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi: 06 tháng 12 năm 2014

    
    Tổng quan bài thi: (Bài thi gồm 02 trang)


    Tên bài
    Tên file bài làm
    File dữ liệu vào
    File dữ liệu ra
    Điểm
    
    Câu 1
    Tính giá trị
    CAU1.PAS
    
    CAU1.OUT
    6,0
    
    Câu 2
    Ước số, số nguyên tố
    CAU2.PAS
    CAU2.INP
    CAU2.OUT
    6,0
    
    Câu 3
    Xử lí dữ liệu mảng
    CAU3.PAS
    CAU3.INP
    CAU3.OUT
    8,0
    
    
    Lập trình giải các bài toán sau:
    Câu 1 (6,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:

    S = 2014 + 

    Yêu cầu: Tính và đưa giá trị của biểu thức S vào tệp dữ liệu CAU1.OUT
    (giá trị của S làm tròn đến 6 chữ số thập phân).
    Câu 2 (6,0 điểm) Ước số, số nguyên tố:
    Nhập vào một số nguyên N (N>0). In ra số các ước số của N và kiểm tra xem N có phải là số nguyên tố hay không? Nếu là số nguyên tố thông báo 1, nếu không là số nguyên tố thông báo 0.
    Yêu cầu:
    * Dữ liệu vào: Cho File CAU2.INP
    - Nhập số một số nguyên N (N>0).
    * Dữ liệu ra: Ghi ra File CAU2.OUT gồm các dòng
    - Dòng 1 in ra số các ước số của N;
    - Dòng 2 in ra số 1 (nếu N là số nguyên tố) hoặc 0 (nếu N không là số nguyên tố).
    Ví dụ
    CAU2.INP
    CAU2.OUT
    
    8
    4
    0
    
    
    Câu 3 (8,0 điểm) Xử lí dữ liệu mảng:
    Nhập vào một dãy số nguyên N (N  106). In ra giá trị lớn nhất của mảng và tổng các phần tử ở vị trí chẵn có giá trị lẻ trong mảng đã cho.
    Yêu cầu:
    * Dữ liệu vào: cho File CAU3.INP gồm các dòng:
    - Dòng đầu tiên là số lượng của mảng;
    - Dòng 2 giá trị các phần tử của mảng, mỗi số cách nhau 1 dấu cách.
    * Dữ liệu ra: Ghi ra File CAU3.OUT gồm các dòng:
    - Dòng 1 in ra giá trị lớn nhất của mảng;
    - Tổng các phần tử ở vị trí chẵn có giá trị lẻ trong mảng đã cho.
    Ví dụ
    CAU3.INP
    CAU3.OUT
    
    6
    2 3 4 5 6 7
    7
    15
    
    



    .........................HẾT........................
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
    PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA


    Đáp án chính thức
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    Năm học: 2014 - 2015
    Hướng dẫn chấm môn: Tin học
    Ngày thi: 06 tháng 12 năm 2014
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đáp án có 3 trang)
    
    TỔNG ĐIỂM BÀI THI:
    + Thang điểm 20.
    + Bài thi gồm 3 câu:
    - Câu 1: 6,0 điểm;
    - Câu 2: 6,0 điểm ;
    - Câu 3: 8,0 điểm.
    CỤ THỂ NHƯ SAU:
    Câu 1 (6,0 điểm)

    CAU1.OUT
    Điểm
    
    Test 1
    4025,046340
    6,0
    
     Câu 2 (6,0 điểm)

    CAU2.INP
    CAU2.OUT
    Điểm
    
    Test 1
    1
    1
    0
    1,0
    
    Test 2
    7
    2
    1
    1,0
    
    Test 3
    13
    2
    1
    1,0
    
    Test 4
    6789
    8
    0
    1,0
    
    Test 5
    123456
    28
    0
    1,0
    
    Test 6
    9876544
    14
    0
    1,0
    
    
    Câu 3 ( 8,0 điểm)

    CAU3.INP
    CAU3.OUT
    Điểm
    
    Test 1
    5
    4 5 3 6 7
    7
    5
    1,0
    
    Test 2
    15
    8 6 3 9 3 5 6 7 8 2 8 5 6 8 9
    9
    26
    1,0
    
    Test 3
    28
    256 7855 85 6755 94 6955 79 5649 485 69555 487 958 365 69 65 5411 6877 35 785 56 3985 995 239 5669 243 557 89 571

    69555
    110076

    1,
     
    Gửi ý kiến