Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 1 . Speaking

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 27-08-2009
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 27-08-2009
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 24 tháng 8 năm 2009
Giáo viên soạn : Nguyễn Địch Long - THPT Lương sơn - Yên lập.
Tiết 4 : Lesson 1 : Speaking
A. Mục tiêu.
Tiếp tục luyện nói về các công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình.
B. Tiến trình
1. Kiểm tra si số :
- Lớp 12C :
- Lớp 12D :
2. Kiểm tra bài cũ.
Gọi 02 học sinh lên bảng đọc và dịch lại bài khoá và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.
3. Bài mới
Warmer :
Ghép các từ cho sẵn để tạo thành các danh từ có nghĩa.
Adjective
Noun
caring, nice, happy, suitable, special.
dishes. home, house, woman, clothes
Task 1.
Read the following sentences and tick (v) the ones that apply to you and your family.
- Gọi 01 học sinh lên đọc và dịch tất cả các câu trong sách giáo khoa.
- Gọi 03 học sinh lên bảng và (click) vào các ô
- GV kiểm tra và nhận xét
Task 2.
Work in pairs. Prepare a list of questions to ask another student to find out whether his/her family life is like yours.
- GV hướng dẫn cách thức hoạt động
- Yêu cầu học sinh sử dụng các câu hỏi cho sẵn để hỏi một bạn bất kỳ trong lớp.
Task 3.
Use the questions you have formed to ask your partner about his/her family life. Note down the answers in the table.
- Gv hướng dẫn cách thức tổ chức thực hiện.
- Dán mẫu điền thông tin lên bảng sau đó gọi học sinh lên điền thông tin.
- Nhận xét và góp ý.
The actions
who works in the family
who does the household chores
your frined`s responsibility in the family
the interest the family members share closely
the person your friend often shares his/her secrets with
the person your friend talks to before making an important decision
Task 4.
Go back to your original pairs. tell each other the information you have collected.
- Gv hướng dẫn cách thức tổ chức thực hiện.
- Gọi các học sinh vừa lên bảng kể lại cho cả lớp về cuộc sống gia đình của bạn đó.
Example : I talked to Tam. Both his parents work. But only his mother does the house hold chores .....
- Gv kể về cuộc sống gia đình mình và đưa ra một số lời khuyên đối với học sinh.
4. Củng cố :
- Nhắc lại một số cụm độn từ thường dùng trong bài để học sinh ghi nhớ.
- to run the house hold chores
- to take the responsibility for
- to work on a night shift
- to share feeling/ secret
- to make an important decision.
5. Bài tập về nhà .
Yêu cầu học sinh đọc và dịch bài khoá và chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo.
Giáo viên soạn : Nguyễn Địch Long - THPT Lương sơn - Yên lập.
Tiết 4 : Lesson 1 : Speaking
A. Mục tiêu.
Tiếp tục luyện nói về các công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình.
B. Tiến trình
1. Kiểm tra si số :
- Lớp 12C :
- Lớp 12D :
2. Kiểm tra bài cũ.
Gọi 02 học sinh lên bảng đọc và dịch lại bài khoá và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.
3. Bài mới
Warmer :
Ghép các từ cho sẵn để tạo thành các danh từ có nghĩa.
Adjective
Noun
caring, nice, happy, suitable, special.
dishes. home, house, woman, clothes
Task 1.
Read the following sentences and tick (v) the ones that apply to you and your family.
- Gọi 01 học sinh lên đọc và dịch tất cả các câu trong sách giáo khoa.
- Gọi 03 học sinh lên bảng và (click) vào các ô
- GV kiểm tra và nhận xét
Task 2.
Work in pairs. Prepare a list of questions to ask another student to find out whether his/her family life is like yours.
- GV hướng dẫn cách thức hoạt động
- Yêu cầu học sinh sử dụng các câu hỏi cho sẵn để hỏi một bạn bất kỳ trong lớp.
Task 3.
Use the questions you have formed to ask your partner about his/her family life. Note down the answers in the table.
- Gv hướng dẫn cách thức tổ chức thực hiện.
- Dán mẫu điền thông tin lên bảng sau đó gọi học sinh lên điền thông tin.
- Nhận xét và góp ý.
The actions
who works in the family
who does the household chores
your frined`s responsibility in the family
the interest the family members share closely
the person your friend often shares his/her secrets with
the person your friend talks to before making an important decision
Task 4.
Go back to your original pairs. tell each other the information you have collected.
- Gv hướng dẫn cách thức tổ chức thực hiện.
- Gọi các học sinh vừa lên bảng kể lại cho cả lớp về cuộc sống gia đình của bạn đó.
Example : I talked to Tam. Both his parents work. But only his mother does the house hold chores .....
- Gv kể về cuộc sống gia đình mình và đưa ra một số lời khuyên đối với học sinh.
4. Củng cố :
- Nhắc lại một số cụm độn từ thường dùng trong bài để học sinh ghi nhớ.
- to run the house hold chores
- to take the responsibility for
- to work on a night shift
- to share feeling/ secret
- to make an important decision.
5. Bài tập về nhà .
Yêu cầu học sinh đọc và dịch bài khoá và chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo.
 






Các ý kiến mới nhất