Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Dương Mai
    Ngày gửi: 18h:03' 13-09-2023
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 490
    Số lượt thích: 0 người
    HOẠT ĐỘNG

    KHỞI ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    HOẠT ĐỘNG

    LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
    HOẠT ĐỘNG

    VẬN DỤNG

    HOẠT ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    HƯỚNG DẪN
    OPTION
    VỀ NHÀ

    HOẠT ĐỘNG

    KHỞI ĐỘNG

    Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh
    dài 5,5 cm?
    5,5 cm
    Hãy nêu công
    thức tính thể tích 3
    Vkhốilập
    a. phương?
    a . a a

    5,5 cm

    5,5 cm
    Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:

    V (5,5).(5,5).(5,5) (5,5)3 166,375(cm 3 )

    Tương tự như đối với số tự nhiên, chúng ta
    cùng tìm hiểu lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
    qua nội dung bài học hôm nay

    CHƯƠNG 1 _ BÀI 3:
    LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
    hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
    Công thức:
    n

    x  x. x. x. ... .x ( x , n , n  1)
       
    n thừa số

    Quy ước: x1  x
    0

    x 1( x 0)

    Trở lại bài
    tập (Khởi
    động)
    Vậy
    thế nào
    3
    là lũy
    thừa
    V a. a. a a
    bậc n của số
    4
    hữu
    tỉ
    x
    ?
    Tương tự: a. a. a. a  ?a
    Tổng quát:
    x. x. x… . x ( x , n  , n  1) = ?xn
    n thừa số

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
    hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
    Công thức:
    n

    x  x. x. x. ... .x ( x , n , n  1)
       
    n thừa số
    n

    n
    a
    a
     
    Vậy:    n
    b
     b

    HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
    a
    Nếu viết x  thì x n ?
    b
    nthừa
    số




    n
    a a.a.a. ... .a a n
    a a a a
     n
       . . . ... . 
    b b   b b.b.b. ... .b b
     b  b 
      
    n thừa số
    n

    n
    a
    a
     
    Vậy:    n
    b
     b

    n thừa số

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Thực hành 1: Tính
    Nhóm 1
    3

      2  ( 2)3  8

      
    3
    (3)
    27
     3
    Nhóm 2
    2
    (

    3)
    9
      3
       52  25
     5
    2

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Nhóm 3

     0,5 

    3

     0,5 

    Nhóm 4

    2

      0,125

     0, 25

    37,57   1
    1
    3,57   3,57
    0

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Tìm số thích hợp thay vào dấu “?”
    Nhóm 1, 2

     1
    a)  
     3

    2

    2

     1  1
    .    
     3  3

    Nhóm 3, 4

    4

    ?

    ?5

    b) 0, 2  . 0, 2  0, 2 
    2

    3

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    Từ khám phá 1 hãy rút
    Quy tắc:
    rara
    quy
    hai hai số mũ.
    quytắc:
    tắc:
    Khi
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
    nguyên
    cơKhi
    số chia
    vànhân
    cộng
    m
    n
    m n
    lũy
    thừa
    cùng
    cơcơsốsố
    hai
    lũy
    thừa
    cùng
    x . x x
    khácta0làm
    ta làm
    thế thế
    nào?nào?
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy  số
    mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
    m

    n

    x : x x

    m n

    ( x 0, m n)

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Thực hành 2: Tính
    Nhóm 1

    Nhóm 2, 3

    b)  0,25 :  0,25    0,25
    7

    a)  2  .  2    2 
    2

    3

    5

    Nhóm 4

     3
    c)  
     4

    4

    3

     3  3
    .    
     4  4

    7

    5

    2

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    VẬN DỤNG

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    Bài 4a trang 15 SGK
    3

    1
      1
    x :
     
    3
     3 
    x
    x

     1   1
     . 
    3  3 
    4
      1
     
     3 

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    HƯỚNG DẪN
    OPTION
    VỀ NHÀ

    OPTION

    - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
    - Học thuộc: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên;
    nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, các quy ước.
    - Làm bài: 1; 2; 3 SGK trang 20.
    - Đọc nội dung mục 3 SGK trang 19.

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠTĐỘNG
    ĐỘNG
    HOẠT

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    3. Lũy thừa của lũy thừa
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Tính và so sánh
    Nhóm 1, 2
    2 3

    6



    a)  2 
    (  2)


    2 3

    2
    2
    2
    6


    a)  2   2  .( 2) .( 2) ( 2)



    Nhóm 3, 4
     1 
    b)   
      2 

     1 
    b)   
      2 

    2 2

    4

     1


     
     2
    

    2 2

      1 2  1 2  1 4
       .    
      2   2   2 

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠTĐỘNG
    ĐỘNG
    HOẠT

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    3. Lũy thừa của lũy thừa
    Quy tắc:
    3
    2
    6
    Từ khám phá 2 hãy


    a)

    2

    (

    2)
     
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta

    cho biết Khi tính lũy
    giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
    2 2
    4
    thừa
    của
    một
    lũy
    thừa
    n


     1
     1
    m
    m.n
    x
     x ta làm như thế nào?
    b)      
     2
      2  

     

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠTĐỘNG
    ĐỘNG
    HOẠT

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    3. Lũy thừa của lũy thừa
    Thực
    hành
    3:
    Quy tắc:
    Thay số thích hợp vào dấu “?”
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
    2 5
    ?10
      2  
    giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
     2

    x

    m



    n

     x m. n

    a)      
     3 
      3  
    3 3

    ?9


    b) 0, 4  0, 4 


    3 0

    0


    c) 7,31 7,31 ?1



    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

    Bài tập 1 trang 20 SGK
    Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:
    0, 49  (0, 7)

    2

    1
    1
     
    32  2 

    6

    8  2
     
    125  5 

    3

    16  2 
     
    81  3 

    4

    121  11 
     
    169  13 

    2

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

    Bài tập 2 trang 20 SGK
    Nhóm 1+2: làm câu a
    4

    2

    16
    1  2
      1

      ;  3   81
    4
     2 
    3

    33

     729
     9
    1

      2    4   64
    4




     0,3

    5

    243
    
    100000

     25, 7 

    0

    1

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Nhóm 3+4: làm câu b
    2

    3

    1  1
      1
    1

    ;







    9  3
     3 
    27
    4

    1
     1
        81
     3
    5

    1
     1
         243
     3

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

    Nhận xét:
    Kết quả phép tính lũy thừa với số mũ chẵn của số hữu tỉ âm là một
    số không âm.
    Kết
    Kếtquả
    quảphép
    phéptính
    tínhlũy
    lũy
    Kết quả phép tính lũy thừa với số mũthừa
    lẻ của
    sốsốhữu
    tỉchẵn
    âm là một số âm.
    với

    thừa với số mũ lẻ của
    của
    hữu
    tỉ âm
    một
    số số
    hữu
    tỉ âm
    là là
    một
    số
    số như
    như thế
    thế nào?
    nào?

    CHƠI

    THOÁT

    GIỚI THIỆU
    Yết Kiêu (1242-1301; chữ Hán: 歇 驕 ) là anh hùng chống giặc ngoại
    xâm vào đời nhà Trần, ông là gia tướng và một trong 5 mãnh tướng dưới
    trướng Quốc công Tiết Chế Trần Quốc Tuấn, ông là người có công giúp
    Nhà Trần chống giặc Nguyên Mông vào thế kỷ XIII với biệt tài thủy
    chiến. Ông là người bơi lặn giỏi, đã sử dụng tài của mình để đục thuyền
    của quân xâm lược Nguyên Mông.

    LUẬT CHƠI
    Hãy giúp Yết Kiêu phá thuyền địch bằng cách lựa chọn các con thuyền
    và trả lời đúng các câu hỏi được đưa ra.
    Việc trả lời đúng mỗi câu hỏi tương ứng với việc em phá được 1 thuyền
    địch.
    Chúc các em thành công!

    1

    2

    3

    4

    5

    Exit

    1. Chọn câu sai:

    00:02
    00:00
    00:01
    00:10
    00:06
    00:03
    00:04
    00:09
    00:07
    00:05
    00:08
    Muốn tính lũy thừa của một lũy
    thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng
    hai số mũ
    Lũy thừa của một thương bằng
    thương các lũy thừa

    Muốn nhân hai lũy thừa cùng
    cơ số, ta giữ nguyên cơ số và
    cộng hai số mũ
    Lũy thừa của một tích bằng tích
    các lũy thừa

    2. Chọn câu đúng:

    00:02
    00:00
    00:01
    00:03
    00:06
    00:10
    00:04
    00:07
    00:09
    00:05
    00:08

    ( 2022)00 
    0

     1  1  1  1
      .   .    
     3  3  3  3

    ( 2022)0 0

     5 .  5  5
    2

    3

    5

    5

     
    4

    2

    56

    2

    3.

     1
    Tính   3 

    4

    00:02
    00:00
    00:01
    00:03
    00:06
    00:10
    00:04
    00:09
    00:07
    00:05
    00:08
    1
    27

    1
    81

    1
    27

    1
    81

    x

      là

    4. Số x mà 2  2

    2 3

    00:02
    00:00
    00:01
    00:03
    00:06
    00:10
    00:04
    00:09
    00:07
    00:05
    00:08
    5

    26

    8

    6

    2

    1 2
    5. Kết quả của phép tính   7  .7


    00:02
    00:00
    00:01
    00:03
    00:06
    00:10
    00:04
    00:09
    00:07
    00:05
    00:08
    1

    1
    49

    1
    7

    7

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    VẬN DỤNG

    Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích
    của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10.
    Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km
    được viết là 1, 496.108 km.
    Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
    a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
    b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 58 000 000 km.

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG

    VẬN DỤNG

    Giải
    a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng

    58 000 000 km 5,8.107 km

    b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng

    9 460 000 000 000 km 9, 46.1012 km

    Tìm hiểu khoảng cách các
    hành tinh trong hệ Mặt trời

    Tìm hiểu về khoảng cách các hành tinh trong hệ Mặt trời

    BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    HƯỚNG DẪN
    OPTION
    VỀ NHÀ

    HOẠT ĐỘNG

    OPTION

    - Đọc lại nội dung bài đã học
    - Học thuộc: Lũy thừa của một lũy thừa
    - Làm bài tập: 5; 7; 8; 9 trang 21 SGK
    -Chuẩn bị cho tiết sau “Bài 4 Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”
     
    Gửi ý kiến