Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St.
    Người gửi: Lịch Phạm
    Ngày gửi: 18h:18' 11-06-2023
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 480
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I:
    SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
    §1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU
    TỈ

    Lớp: 7A1

    TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
    1. SỐ HỮU TỈ

    2
    3
    Với mỗi số, hãy viết một phân số bằng số đã cho.
    HĐKP1

    Cho các số:

    Trả lời:
    7
     7  ...;
    1

     7; 0, 5; 1

    5
    0,5  ...;
    10

    2 5
    1  ...
    3 3

    Trảthể
    lời:viết
    Có mỗi
    thể viết
    số trên
    thành
    số phân

    phânmỗi
    số trên
    thành
    baovônhiêu
    phânsố
    bằng
    nó.nó?
    số
    bằng

    *Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau
    của một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
    Vậy các số

    2
     7;0,5;1
    3

    đều là số hữu tỉ

    Vậy số như
    thế nào thì
    gọi là số
    hữu tỉ?

    !

    TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
    1. SỐ HỮU TỈ
    -Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với .
    -Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số
    hữu tỉ
    -Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

    Ví dụ 1: các số

    2 3 7
    2
    ; ; ; 4;  1, 4;1
    5 4 8
    5

    Là các số hữu tỉ

    Nhận xét: Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ
    Chú ý: Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là

    a
    1

    Thực hành 1.Vì sao các số −0,33; 0;3 1 ;0,25
    các số hữu tỉ?
    2



    a
    Vận dụng 1. Viết số đo các đại lương sau dưới dạng
    b

    với

    a) 2,5 kg đường
    b) 3,8 m dưới mực nước biển

    NZQ

    Em có nhận
    xét gì về mối
    quan hệ giữa
    các tập hợp
    số:N, Z, Q?

    Tập
    Tập hợp các
    hợp các số tự
    số hữu tỉ
    nhiên

    N

    Q
    Z

    Tập hợp các số nguyên

    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
    2. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
    HĐKP 2
    a) So sánh hai phân số

    2 và
    9

    5
    9

    b) Trong mỗi trường hợp sau, nhiệt độ nào cao hơn ?
    0

    0

    i) 0 C và  0,5 C

    ii)

     120 C



     70 C

    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
    2. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
    • Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc
    x < y hoặc x > y.
    • Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
    • Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
    • Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
    là số hữu tỉ âm

    VD2 Trong các số hữu
    tỉ sau, số nào là số
    hữu tỉ dương, số nào là
    số hữu tỉ âm, số nào
    không là số hữu tỉ
    dương cũng không là
    số hữu tỉ âm ?

    Số hữu tỉ dương: 2 ;  3
    3 5

    Số hữu tỉ âm:

    3 1
    ; ; 4
    7 5

    0
     2 không

    Số hữu tỉ
    là số hữu
    tỉ dương cũng không là số
    hữu tỉ âm.

    Vậy để so
    sánh hai số
    hữu tỉ ta cần
    làm gì?

    Để so sánh hai số hữu tỉ
    ta cần:
    + Viết hai số hữu tỉ dưới
    dạng hai phân số có cùng
    mẫu dương.
    + So sánh hai tử số, số hữu tỉ
    nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

    Ví dụ 3: So sánh các cặp
    số hữu tỉ sau:
    a) - 0,5 và  1
    5
    b) 0 và

    2
    1
    3

    Thực hành 2. Cho các số hữu tỉ
    7 4
    0
    ; ;5,12;  3; ;  3,75
    12 5
    3
    a) So sánh  7 với  3, 75 ; 0
    12

    3

    với

    4
    5

    b) Trong các số hữu tỉ đã cho, số nào là số hữu tỉ
    dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số
    hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?

    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
    3. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
    HĐKP 3

    Quan sát hình bên, các điểm A,B,C biểu
    diễn các số hữu tỉ nào?

    -1
    B

    1
    0 C

    A

    1
    B

    1
    0 C

    A

    Giải: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ : 1
    Điểm B biểu diễn số hữu tỉ : -1
    1
    Điểm C biểu diễn số hữu tỉ :
    3

    • Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
    điểm.Điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
    • Với hai số hữu tỉ bất kì x,y, nếu x < y thì trên
    trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y.

    Ví dụ 4: Biểu diễn số hữu tỉ

    −2

    0

    −1

    3trên trục số.
    4
    3
    4

    1

    2

    Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau, ta được
    đoạn đơn vị mới bằng

    1
    4

    đơn vị cũ.

    Lấy điểm bên phải điểm 0 cách điểm 0 đoạn bằng 3 đơn
    vị mới.

    2
    Ví dụ 5: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
    −3
    Đổi:

    2 −2
    =
    −3 3 −2
    3

    −2
    1
    2
    −1
    0
    Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, ta
    được đoạn đơn vị mới bằng 1 đơn vị cũ.
    Lấy điểm bên trái điểm 0 cách3 điểm 0 đoạn bằng 2
    đơn vị mới.

    Nhóm 1

    HOẠT ĐỘNG
    NHÓM

    Quan sát hình dưới, các điểm M,
    N, P biểu diễn các số hữu tỉ nào?

    Điểm M: biểu diễn số hữu tỉ
    Điểm N: biểu diễn số hữu tỉ
    Điểm P: biểu diễn số hữu tỉ

    Nhóm 2

    Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên
    trục số

    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
    4. SỐ ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    HĐKP 4

    • Hai số hữu tỉ có điểm biểu diễn trên trục số cách
    đều và nằm về hai phái điểm gốc O là hai số đối
    nhau, số này gọi là số đối của số kia.
    • Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là -x
    4
    4
    4
    4
     của; mỗi là
    VD6. hành
    là 4.
    sốTìm
    đối số
    củađối
    đối của
    Thực
    sốsố
    sau:
    3
    3
    3
    3
    0,5
    5
    2 là số đối của - 0,5
    - 0,5 là số đối của
    ;
    0,5
    7; ;  0, 75;0;1
    9

    3

    Số hữu tỉ

    TẬP HỢP
    CÁC SỐ
    HỮU TỈ

    Thứ tự trong tập
    hợp sốhữu tỉ

    Biểu diễn số hữu tỉ
    trên trục số
    Số đối của
    một số hữu tỉ

    Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
    a
    phân số b với a, b  Z, b ≠ 0.
    Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có:
    x = y hoặc x < y hoặc x > y.
    Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng
    cách viết chúng dưới dạng phân số rồi
    so sánh hai phân số đó.
    Trên trục số điểm biểu diễn số
    hữu tỉ x được gọi là điểm x.
    Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là -x

    Bài 1/9 SGK. Thay

    bằng kí hiệu (,  ) thích hợp

    Vận dụng 2.
    Bạn Hồng phát biểu: '' 4,1 lớn hơn 3,5. Vì thế – 4,1
    cũng lớn hơn – 3,5''. Theo em , phát biểu của bạn
    Hồng đúng không? Tại sao?
    Phát biểu của bạn Hồng sai.
    Vì .

    Bài 7: Bảng dưới đây cho biết độ cao của
    bốn rãnh đại dương so với mực nước biển.

    a) Những rãnh đại dương nào có độ cao cao
    hơn rãnh Puerto Rico? Giải thích.
    b) Rãnh đại dương nào có độ cao thấp nhất
    trong bốn rãnh trên? Giải thích.

    GIAO VIỆC VỀ NHÀ
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành các bài tập 5, 6 (SGKtr10)+ các bài tập trong SBT
    - Chuẩn bị bài mới “Bài 2: Các phép
    tính với số hữu tỉ”.
     
    Gửi ý kiến