Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Số học 6. Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Minh Hải
    Ngày gửi: 10h:07' 22-11-2023
    Dung lượng: 121.7 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Nội
    Chương
    TT
    dung/đơn vị
    /Chủ đề
    (1)
    kiến thức Nhận biết Thông hiểu
    (2)
    (3)
    TN
    KQ

    Mở
    rộng 2
    phân
    số,
    phân
    số (0,5
    đ)
    bằng nhau
    1

    TL

    TNK
    Q

    TL

    Vận dụng
    TN
    KQ

    TL

    Về
    phân số

    KQ

    TL

    7,5%
    1
    10%

    (1,0
    đ)
    1
    (1,0
    đ)

    - Tính toán
    Số thập với số thập
    phân
    phân

    - Góc

    10%

    5%
    2
    5%

    (0,5
    đ)

    - Một số bài
    toán về tỉ số
    và tỉ số
    phần trăm
    Những
    hình
    hình

    TN

    (0,25
    đ)

    2
    - Số thập
    (0,5
    phân
    đ)

    3

    cao

    1

    Các phép
    tính về
    phân số

    2

    Vận dụng

    Tổng
    %
    điểm
    (12)

    1
    (1,5
    đ)
    3

    15%
    7,5%

    (0,7
    5 đ)
    1

    - Đoạn
    thẳng, độ
    dài đoạn
    học cơ thẳng
    bản
    Trung
    điểm
    của
    đoạn thẳng

    4

    1

    1

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    10%

    (1 đ)

    - Dữ liệu và 2
    1
    thu
    thập
    dữ
    Dữ liệu
    (0,5 (0,7
    và xác liệu
    đ) 5 đ)
    suất
    thực
    nghiệm - Xác suất
    thực nghiệm
    Tổng

    10%

    (1đ)

    2,2
    5

    0,7
    5

    12,5%
    1
    7,5%

    (0,7
    5 đ)
    0,75 2,75

    30%

    35%
    65%

    2,5
    25%

    10%
    35%

    2

    1,0
    100
    100

    BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Mở rộng phân
    số, phân số bằng
    nhau

    1

    Về phân
    số

    - Số thập phân

    2

    3

    Những
    hình hình
    học cơ bản

    Nhận
    biêt

    Nhận biết
    - Nhận biết được cách viết
    phân số
    - Nhận biết phân số nghịch 2(TN)
    đảo
    Thông hiểu
    - Biết cách rút gọn phân số

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    1(TN)

    Thông hiểu

    Các phép tính về
    phân số

    Số thập
    phân

    Mức độ đánh giá

    - Tính toán với
    số thập phân

    - Tính được giá trị biểu
    thức bằng cách tính
    hợp lý

    1(TL)

    Vận dụng
    - Tính được giá trị của
    biểu thức viết theo quy
    luật

    1(TL)

    Nhận biết
    - Biết cách đổi số thập
    phân, hỗn số ra phân số
    Thông hiểu

    - Tìm một số khi biết
    giá trị một phân số của 2(TN)


    Vận dụng
    - Một số bài toán
    - Tính được tỉ số phần
    về tỉ số và tỉ số
    trăm của hai đại lượng
    phần trăm
    - Góc
    Nhận biết
    - Nhận biết được các loại 3(TN)
    góc trong hình học
    Thông hiểu
    - Vẽ hình, tính độ dài đoạn
    - Đoạn thẳng, độ thẳng
    dài đoạn thẳng
    3

    1(TL)
    2(TN)
    1(TL)

    1(TL)

    - Trung điểm
    của đoạn thẳng

    Vận dụng
    - Giải thích được một điểm
    là trung điểm của đoạn
    thẳng

    1(TL)

    Nhận biết

    4

    Dữ liệu và
    xác suất
    thực
    nghiệm

    - Dữ liệu và thu
    thập dữ liệu
    - Xác suất thực
    nghiệm

    - Nhận biết khái niệm,
    cách thu thập dữ liệu

    2(TN)
    Vận dụng
    - Vận dụng tính xác suất
    thực nghiệm của các sự
    kiện

    1(TL)

    Tổng

    9(TN)

    3(TN)
    2(TL)

    4(TL)

    1(TL)

    Tỉ lệ %

    30%

    37,5%

    25%

    10%

    Tỉ lệ chung

    65%

    4

    35%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
    A.

    B.

    Câu 2 (NB). Số nghịch đảo của
    A.

    B.

    Câu 3 (TH). Rút gọn phân số

    C.

    D.

    C.

    D.

    là:

    đến tối giản bằng

    A.
    B.
    C.
    Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
    1
    A. 4

    5
    B. 2

    −3
    D. 7

    2
    C. 5

    D.

    Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 6
    Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
    A. 900
    B. 1800
    C. 750
    D. 450
    Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 600 là
    A. góc nhọn
    B. góc vuông
    C. góc tù
    D. góc bẹt
    Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
    A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6B
    B. Tên các tỉnh phía Bắc
    C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6B
    D. Tên các lớp trong trường
    0
    Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu
    sau:
    37
    36,6
    37,1
    36,8
    36,9
    Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
    A. Quan sát
    B. Làm thí nghiệm
    C. Lập phiếu hỏi

    5

    D. Phỏng vấn

    Câu 11(TH). Giá trị của thoả mãn
    là:
    A.
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

    D.

    .

    A

    O
    D

    C

    B

    A. .

    B. .

    C.

    .

    D. .

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (TH) (1,0 điểm) Tính nhanh:
    a)
    b)
    Bài 2. (VD) (1,5 điểm) Tổng kết học tập cuối năm lớp 6A có 12 học sinh đạt loại khá và
    giỏi, chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh đạt loại trung bình chiếm số học sinh còn
    lại. Tính số học sinh của lớp 6A và số học sinh đạt trung bình.
    Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi
    lần gieo được kết quả như sau:
    Số chấm xuất hiện
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Số lần
    15
    20
    18
    22
    10
    15
    a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
    b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
    Bài 4. (2,0 điểm)
    Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia
    đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
    a) (TH) Tính độ dài đoạn thẳng AB
    b) (VD) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
    Bài 5. (VDC) (1,0 điểm) Tính
    -------------------------------------HẾT----------------------------------

    6

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
    Câu
    Đáp án

    1
    C

    2
    A

    3
    D

    4
    A

    5
    B

    6
    B

    7
    B

    8
    A

    9
    C

    10
    B

    11
    C

    12
    C

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài

    Phần

    Đáp án

    Điểm
    0,25

    a

    0,25

    = 1 + (-1) = 0

    1
    (1 đ)

    0,25

    b

    0,25
    Số học sinh của lớp 6A là

    0,25
    0,25

    2
    (1,5đ)

    (học sinh)
    Số học sinh còn lại của lớp là:
    42 - 12 = 30 (học sinh)
    Số học sinh trung bình là:

    3
    (1,5đ)

    (học sinh)
    Trả lời: - Số học sinh lớp 6A là 42 em
    - Số học sinh đạt trung bình là: 20 em
    Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15
    Số lần thực hiện thí nghiệm là: 100
    Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
    100 – ( 15+ 20) = 65
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2

    a

    4
    (2đ)

    b

    0,25
    0,25

    là:
    Vẽ hình đúng, chính xác

    .C

    . A

    O
    .
    7

    B
    .

    x

    0,25
    0,25
    0,75
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    a

    b

    5
    (1 đ)

    Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
    OA + AB = OB
    AB = OB – OA = 7 – 2 = 5 (cm)
    Vậy AB = 5cm
    Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm
    giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
    = 2 + 3 = 5 (cm)
    AC = AB (=5cm)
    Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
    Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC

    0.25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,5

    =

    0,5

    =

    8
     
    Gửi ý kiến