Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số học 6. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Minh Hải
Ngày gửi: 10h:07' 22-11-2023
Dung lượng: 121.7 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Minh Hải
Ngày gửi: 10h:07' 22-11-2023
Dung lượng: 121.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội
Chương
TT
dung/đơn vị
/Chủ đề
(1)
kiến thức Nhận biết Thông hiểu
(2)
(3)
TN
KQ
Mở
rộng 2
phân
số,
phân
số (0,5
đ)
bằng nhau
1
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Về
phân số
KQ
TL
7,5%
1
10%
(1,0
đ)
1
(1,0
đ)
- Tính toán
Số thập với số thập
phân
phân
- Góc
10%
5%
2
5%
(0,5
đ)
- Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số
phần trăm
Những
hình
hình
TN
(0,25
đ)
2
- Số thập
(0,5
phân
đ)
3
cao
1
Các phép
tính về
phân số
2
Vận dụng
Tổng
%
điểm
(12)
1
(1,5
đ)
3
15%
7,5%
(0,7
5 đ)
1
- Đoạn
thẳng, độ
dài đoạn
học cơ thẳng
bản
Trung
điểm
của
đoạn thẳng
4
1
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
10%
(1 đ)
- Dữ liệu và 2
1
thu
thập
dữ
Dữ liệu
(0,5 (0,7
và xác liệu
đ) 5 đ)
suất
thực
nghiệm - Xác suất
thực nghiệm
Tổng
10%
(1đ)
2,2
5
0,7
5
12,5%
1
7,5%
(0,7
5 đ)
0,75 2,75
30%
35%
65%
2,5
25%
10%
35%
2
1,0
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mở rộng phân
số, phân số bằng
nhau
1
Về phân
số
- Số thập phân
2
3
Những
hình hình
học cơ bản
Nhận
biêt
Nhận biết
- Nhận biết được cách viết
phân số
- Nhận biết phân số nghịch 2(TN)
đảo
Thông hiểu
- Biết cách rút gọn phân số
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1(TN)
Thông hiểu
Các phép tính về
phân số
Số thập
phân
Mức độ đánh giá
- Tính toán với
số thập phân
- Tính được giá trị biểu
thức bằng cách tính
hợp lý
1(TL)
Vận dụng
- Tính được giá trị của
biểu thức viết theo quy
luật
1(TL)
Nhận biết
- Biết cách đổi số thập
phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu
- Tìm một số khi biết
giá trị một phân số của 2(TN)
nó
Vận dụng
- Một số bài toán
- Tính được tỉ số phần
về tỉ số và tỉ số
trăm của hai đại lượng
phần trăm
- Góc
Nhận biết
- Nhận biết được các loại 3(TN)
góc trong hình học
Thông hiểu
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn
- Đoạn thẳng, độ thẳng
dài đoạn thẳng
3
1(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
- Trung điểm
của đoạn thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm
là trung điểm của đoạn
thẳng
1(TL)
Nhận biết
4
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
- Dữ liệu và thu
thập dữ liệu
- Xác suất thực
nghiệm
- Nhận biết khái niệm,
cách thu thập dữ liệu
2(TN)
Vận dụng
- Vận dụng tính xác suất
thực nghiệm của các sự
kiện
1(TL)
Tổng
9(TN)
3(TN)
2(TL)
4(TL)
1(TL)
Tỉ lệ %
30%
37,5%
25%
10%
Tỉ lệ chung
65%
4
35%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
A.
B.
Câu 2 (NB). Số nghịch đảo của
A.
B.
Câu 3 (TH). Rút gọn phân số
C.
D.
C.
D.
là:
đến tối giản bằng
A.
B.
C.
Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
1
A. 4
5
B. 2
−3
D. 7
2
C. 5
D.
Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 600 là
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6B
B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6B
D. Tên các lớp trong trường
0
Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu
sau:
37
36,6
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập phiếu hỏi
5
D. Phỏng vấn
Câu 11(TH). Giá trị của thoả mãn
là:
A.
B.
.
C.
.
Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
D.
.
A
O
D
C
B
A. .
B. .
C.
.
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (TH) (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (VD) (1,5 điểm) Tổng kết học tập cuối năm lớp 6A có 12 học sinh đạt loại khá và
giỏi, chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh đạt loại trung bình chiếm số học sinh còn
lại. Tính số học sinh của lớp 6A và số học sinh đạt trung bình.
Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi
lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia
đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) (TH) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) (VD) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (VDC) (1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT----------------------------------
6
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
D
4
A
5
B
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
C
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài
Phần
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
= 1 + (-1) = 0
1
(1 đ)
0,25
b
0,25
Số học sinh của lớp 6A là
0,25
0,25
2
(1,5đ)
(học sinh)
Số học sinh còn lại của lớp là:
42 - 12 = 30 (học sinh)
Số học sinh trung bình là:
3
(1,5đ)
(học sinh)
Trả lời: - Số học sinh lớp 6A là 42 em
- Số học sinh đạt trung bình là: 20 em
Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15
Số lần thực hiện thí nghiệm là: 100
Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2
a
4
(2đ)
b
0,25
0,25
là:
Vẽ hình đúng, chính xác
.C
. A
O
.
7
B
.
x
0,25
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
a
b
5
(1 đ)
Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB
AB = OB – OA = 7 – 2 = 5 (cm)
Vậy AB = 5cm
Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm
giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
= 2 + 3 = 5 (cm)
AC = AB (=5cm)
Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC
0.25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
=
0,5
=
8
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội
Chương
TT
dung/đơn vị
/Chủ đề
(1)
kiến thức Nhận biết Thông hiểu
(2)
(3)
TN
KQ
Mở
rộng 2
phân
số,
phân
số (0,5
đ)
bằng nhau
1
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Về
phân số
KQ
TL
7,5%
1
10%
(1,0
đ)
1
(1,0
đ)
- Tính toán
Số thập với số thập
phân
phân
- Góc
10%
5%
2
5%
(0,5
đ)
- Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số
phần trăm
Những
hình
hình
TN
(0,25
đ)
2
- Số thập
(0,5
phân
đ)
3
cao
1
Các phép
tính về
phân số
2
Vận dụng
Tổng
%
điểm
(12)
1
(1,5
đ)
3
15%
7,5%
(0,7
5 đ)
1
- Đoạn
thẳng, độ
dài đoạn
học cơ thẳng
bản
Trung
điểm
của
đoạn thẳng
4
1
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
10%
(1 đ)
- Dữ liệu và 2
1
thu
thập
dữ
Dữ liệu
(0,5 (0,7
và xác liệu
đ) 5 đ)
suất
thực
nghiệm - Xác suất
thực nghiệm
Tổng
10%
(1đ)
2,2
5
0,7
5
12,5%
1
7,5%
(0,7
5 đ)
0,75 2,75
30%
35%
65%
2,5
25%
10%
35%
2
1,0
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mở rộng phân
số, phân số bằng
nhau
1
Về phân
số
- Số thập phân
2
3
Những
hình hình
học cơ bản
Nhận
biêt
Nhận biết
- Nhận biết được cách viết
phân số
- Nhận biết phân số nghịch 2(TN)
đảo
Thông hiểu
- Biết cách rút gọn phân số
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1(TN)
Thông hiểu
Các phép tính về
phân số
Số thập
phân
Mức độ đánh giá
- Tính toán với
số thập phân
- Tính được giá trị biểu
thức bằng cách tính
hợp lý
1(TL)
Vận dụng
- Tính được giá trị của
biểu thức viết theo quy
luật
1(TL)
Nhận biết
- Biết cách đổi số thập
phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu
- Tìm một số khi biết
giá trị một phân số của 2(TN)
nó
Vận dụng
- Một số bài toán
- Tính được tỉ số phần
về tỉ số và tỉ số
trăm của hai đại lượng
phần trăm
- Góc
Nhận biết
- Nhận biết được các loại 3(TN)
góc trong hình học
Thông hiểu
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn
- Đoạn thẳng, độ thẳng
dài đoạn thẳng
3
1(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
- Trung điểm
của đoạn thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm
là trung điểm của đoạn
thẳng
1(TL)
Nhận biết
4
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
- Dữ liệu và thu
thập dữ liệu
- Xác suất thực
nghiệm
- Nhận biết khái niệm,
cách thu thập dữ liệu
2(TN)
Vận dụng
- Vận dụng tính xác suất
thực nghiệm của các sự
kiện
1(TL)
Tổng
9(TN)
3(TN)
2(TL)
4(TL)
1(TL)
Tỉ lệ %
30%
37,5%
25%
10%
Tỉ lệ chung
65%
4
35%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
A.
B.
Câu 2 (NB). Số nghịch đảo của
A.
B.
Câu 3 (TH). Rút gọn phân số
C.
D.
C.
D.
là:
đến tối giản bằng
A.
B.
C.
Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
1
A. 4
5
B. 2
−3
D. 7
2
C. 5
D.
Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 600 là
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6B
B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6B
D. Tên các lớp trong trường
0
Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu
sau:
37
36,6
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập phiếu hỏi
5
D. Phỏng vấn
Câu 11(TH). Giá trị của thoả mãn
là:
A.
B.
.
C.
.
Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
D.
.
A
O
D
C
B
A. .
B. .
C.
.
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (TH) (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (VD) (1,5 điểm) Tổng kết học tập cuối năm lớp 6A có 12 học sinh đạt loại khá và
giỏi, chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh đạt loại trung bình chiếm số học sinh còn
lại. Tính số học sinh của lớp 6A và số học sinh đạt trung bình.
Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi
lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia
đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) (TH) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) (VD) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (VDC) (1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT----------------------------------
6
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
D
4
A
5
B
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
C
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài
Phần
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
= 1 + (-1) = 0
1
(1 đ)
0,25
b
0,25
Số học sinh của lớp 6A là
0,25
0,25
2
(1,5đ)
(học sinh)
Số học sinh còn lại của lớp là:
42 - 12 = 30 (học sinh)
Số học sinh trung bình là:
3
(1,5đ)
(học sinh)
Trả lời: - Số học sinh lớp 6A là 42 em
- Số học sinh đạt trung bình là: 20 em
Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15
Số lần thực hiện thí nghiệm là: 100
Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2
a
4
(2đ)
b
0,25
0,25
là:
Vẽ hình đúng, chính xác
.C
. A
O
.
7
B
.
x
0,25
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
a
b
5
(1 đ)
Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB
AB = OB – OA = 7 – 2 = 5 (cm)
Vậy AB = 5cm
Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm
giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
= 2 + 3 = 5 (cm)
AC = AB (=5cm)
Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC
0.25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
=
0,5
=
8
 






Các ý kiến mới nhất