Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PPCT toan 6(Vnen)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Quốc Hoà
    Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2015
    Dung lượng: 136.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 6
    Năm học 2015 - 2016
    (Theo mô hình trường học mới)

    Tổng số tiết: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết
    Trong đó: Phần Số học: 96 tiết
    Phần Hình học: 28 tiết
    Kiểm tra, dự phòng: 16 tiết
    Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
    Số học: 51 tiết
    Hình học: 13 tiết
    Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết
    Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
    Số học: 45 tiết
    Hình học: 15 tiết
    Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết

    Phần SỐ HỌC

    STT
    Tiết
    Tên bài
    Thời lượng
    Ghi chú
    
    Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
    (36 tiết)
    
    1
    1
    §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
    1
    
    
    2
    2
    §2. Tập hợp các số tự nhiên
    1
    
    
    3
    3
    §3. Ghi số tự nhiên
    1
    
    
    4
    4
    §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
    1
    
    
    5
    5
    §5. Luyện tập
    1
    
    
    6
    6,7
    §6. Phép cộng và phép nhân
    2
    
    
    7
    8,9
    §7. Phép trừ và phép chia
    2
    
    
    8
    10,11
    §8. Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên
    2
    
    
    9
    12,13
    §9. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
    2
    
    
    10
    14
    §10. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1
    
    
    11
    15
    §11. Thứ tự thực hiện các phép tính
    1
    
    
    12
    16
    §12. Luyện tập chung
    1
    
    
    13
    17,18
    §13. Tính chất chia hết của một tổng
    2
    
    
    14
    19,20
    §14. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
    2
    
    
    15
    21,22
    §15. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
    2
    
    
    16
    23
    §16. Ước và bội
    1
    
    
    17
    24
    §17. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
    1
    
    
    18
    25,26
    §18. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    2
    
    
    19
    27,28
    §19. Ước chung và bội chung
    2
    
    
    20
    29,30
    §20. Ước chung lớn nhất
    2
    
    
    21
    31
    §21. Luyện tập về ước chung lớn nhất
    1
    
    
    22
    32,33
    §22. Bội chung nhỏ nhất
    2
    
    
    23
    34
    §23. Luyện tập về bội chung nhỏ nhất
    1
    
    
    24
    35,36
    §24. Ôn tập chương 1
    2
    
    
    Chương 2: SỐ NGUYÊN
    (23 tiết)
    
    25
    37
    §1. Làm quen với số nguyên âm
    1
    
    
    26
    38
    §2. Tập hợp các số nguyên
    1
    
    
    27
    39
    §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
    1
    
    
    28
    40
    §4. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
    1
    
    
    29
    41
    §5. Cộng hai số nguyên cùng dấu
    1
    
    
    30
    42,43
    §6. Cộng hai số nguyên khác dấu
    2
    
    
    31
    44,45
    §7. Tính chất phép cộng các số nguyên
    2
    
    
    32
    46,47
    §8. Phép trừ hai số nguyên
    2
    
    
    33
    48
    §9. Quy tắc dấu ngoặc
    1
    
    
    34
    49
    §10. Quy tắc chuyển vế
    1
    
    
    35
    50,51
    §11. Ôn tập học kì I
    2
    
    
    36
    52,53
    Kiểm tra học kì I (Cả Số học và Hình học)
    2
    
    
    37
    54,55
    Trả bài kiểm tra học kì I
    2
    
    
    38
    56,57
    58,59
    Hướng dẫn ôn tập
    4
    
    
    39
    60
    §12. Nhân hai số nguyên khác dấu.
    1
    
    
    40
    61
    §13. Nhân hai số nguyên cùng dấu
    1
    
    
    41
    62
    §14. Luyện tập về nhân hai số nguyên
    1
    
    
    42
    
     
    Gửi ý kiến