Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PPCT toan 6(Vnen)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Hoà
Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2015
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Hoà
Ngày gửi: 21h:59' 13-10-2015
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 6
Năm học 2015 - 2016
(Theo mô hình trường học mới)
Tổng số tiết: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết
Trong đó: Phần Số học: 96 tiết
Phần Hình học: 28 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 16 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Số học: 51 tiết
Hình học: 13 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số học: 45 tiết
Hình học: 15 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết
Phần SỐ HỌC
STT
Tiết
Tên bài
Thời lượng
Ghi chú
Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(36 tiết)
1
1
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1
2
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
1
3
3
§3. Ghi số tự nhiên
1
4
4
§4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
1
5
5
§5. Luyện tập
1
6
6,7
§6. Phép cộng và phép nhân
2
7
8,9
§7. Phép trừ và phép chia
2
8
10,11
§8. Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên
2
9
12,13
§9. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
2
10
14
§10. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
1
11
15
§11. Thứ tự thực hiện các phép tính
1
12
16
§12. Luyện tập chung
1
13
17,18
§13. Tính chất chia hết của một tổng
2
14
19,20
§14. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2
15
21,22
§15. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
2
16
23
§16. Ước và bội
1
17
24
§17. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
1
18
25,26
§18. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2
19
27,28
§19. Ước chung và bội chung
2
20
29,30
§20. Ước chung lớn nhất
2
21
31
§21. Luyện tập về ước chung lớn nhất
1
22
32,33
§22. Bội chung nhỏ nhất
2
23
34
§23. Luyện tập về bội chung nhỏ nhất
1
24
35,36
§24. Ôn tập chương 1
2
Chương 2: SỐ NGUYÊN
(23 tiết)
25
37
§1. Làm quen với số nguyên âm
1
26
38
§2. Tập hợp các số nguyên
1
27
39
§3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1
28
40
§4. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
1
29
41
§5. Cộng hai số nguyên cùng dấu
1
30
42,43
§6. Cộng hai số nguyên khác dấu
2
31
44,45
§7. Tính chất phép cộng các số nguyên
2
32
46,47
§8. Phép trừ hai số nguyên
2
33
48
§9. Quy tắc dấu ngoặc
1
34
49
§10. Quy tắc chuyển vế
1
35
50,51
§11. Ôn tập học kì I
2
36
52,53
Kiểm tra học kì I (Cả Số học và Hình học)
2
37
54,55
Trả bài kiểm tra học kì I
2
38
56,57
58,59
Hướng dẫn ôn tập
4
39
60
§12. Nhân hai số nguyên khác dấu.
1
40
61
§13. Nhân hai số nguyên cùng dấu
1
41
62
§14. Luyện tập về nhân hai số nguyên
1
42
Năm học 2015 - 2016
(Theo mô hình trường học mới)
Tổng số tiết: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết
Trong đó: Phần Số học: 96 tiết
Phần Hình học: 28 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 16 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Số học: 51 tiết
Hình học: 13 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số học: 45 tiết
Hình học: 15 tiết
Kiểm tra, dự phòng: 8 tiết
Phần SỐ HỌC
STT
Tiết
Tên bài
Thời lượng
Ghi chú
Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(36 tiết)
1
1
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1
2
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
1
3
3
§3. Ghi số tự nhiên
1
4
4
§4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
1
5
5
§5. Luyện tập
1
6
6,7
§6. Phép cộng và phép nhân
2
7
8,9
§7. Phép trừ và phép chia
2
8
10,11
§8. Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên
2
9
12,13
§9. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
2
10
14
§10. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
1
11
15
§11. Thứ tự thực hiện các phép tính
1
12
16
§12. Luyện tập chung
1
13
17,18
§13. Tính chất chia hết của một tổng
2
14
19,20
§14. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2
15
21,22
§15. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
2
16
23
§16. Ước và bội
1
17
24
§17. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
1
18
25,26
§18. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2
19
27,28
§19. Ước chung và bội chung
2
20
29,30
§20. Ước chung lớn nhất
2
21
31
§21. Luyện tập về ước chung lớn nhất
1
22
32,33
§22. Bội chung nhỏ nhất
2
23
34
§23. Luyện tập về bội chung nhỏ nhất
1
24
35,36
§24. Ôn tập chương 1
2
Chương 2: SỐ NGUYÊN
(23 tiết)
25
37
§1. Làm quen với số nguyên âm
1
26
38
§2. Tập hợp các số nguyên
1
27
39
§3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1
28
40
§4. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
1
29
41
§5. Cộng hai số nguyên cùng dấu
1
30
42,43
§6. Cộng hai số nguyên khác dấu
2
31
44,45
§7. Tính chất phép cộng các số nguyên
2
32
46,47
§8. Phép trừ hai số nguyên
2
33
48
§9. Quy tắc dấu ngoặc
1
34
49
§10. Quy tắc chuyển vế
1
35
50,51
§11. Ôn tập học kì I
2
36
52,53
Kiểm tra học kì I (Cả Số học và Hình học)
2
37
54,55
Trả bài kiểm tra học kì I
2
38
56,57
58,59
Hướng dẫn ôn tập
4
39
60
§12. Nhân hai số nguyên khác dấu.
1
40
61
§13. Nhân hai số nguyên cùng dấu
1
41
62
§14. Luyện tập về nhân hai số nguyên
1
42
 






Các ý kiến mới nhất