Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn hè Toán 8 lên 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:35' 17-08-2020
    Dung lượng: 89.4 KB
    Số lượt tải: 276
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HÈ TOÁN 8
    CHUYÊN ĐỀ 1: PHÉP NHÂN CÁC ĐA THỨC
    1.Nhắc lại về luỹ thừa n () của một số hữu tỷ:
    (n>0,)

    Quy ước:  ta có a0=1
    Với mọi số hữu tỷ a, b ta có:
    an. am = an + m
    an: am = an - m (a≠ 0, n ≥ m)
    (a. b)n = an. bn
    (an)m = an.m
    (a: b)n = an: bn (b ≠ 0)
    2. Nhân đa thức:
    (A+B-C).D= D. (A+B-C) = AD+BD-CD
    (A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
    3.Một Số bài tập:
    Bài 1: Làm tính nhân
    a. 5.x(3.x2-2.x-5) ; b. (x2+3.x.y – 5).(-x.y) ; c. 
    Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau.
    a. x.(3.x2-5)- x2.(3.x+1)+x2 ; b. 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
    c.
    Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau.
    a. P = 7.x.(x2-3)+x2(7-5x)-7x2 Tại x=-5 ; b.Q = x.(x-y) +y(x-y) Tại x=15 và y=10.
    Bài 4: Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
    a.x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x ; b. x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5.
    c. (x-6)(2x+3)-2x(x- 4)+x+7.
    Bài 5: Tìm x biết.
    a. 3x(x-7) – x(5+ 3x) = 52 ; b.5x(12x-5) - 6x(10x-3) = 56.
    c. 2x(5-2x) +4x(x-3) = 36 ; d.(6x-5)(8x-1)+(6x-7)(1-8x)=81
    Bài 6: Thực hiện phép tính.
    a.(7x-2y)(x2-x.y+1) ; b. (x-2)(x+2)(x+3).
    c. ; b.
    d. (x-9).(x-5) ; e.(x2-2xy+y2)(x-y).
    Bài 7: Cho a và b là hai số tự nhiên.Biết a:3 dư 1;b:3 dư 2 Chứng minh rằng a.b:3 dư 2.
    Bài 8: Chứng minh rằng biểu thức: n(2n-3) -2n(n+1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
    CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    A.LÍ THUYẾT:
    I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
    *CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:
    1.(A+B)2 = A2+2AB+B2
    2.(A-B)2 = A2-2AB+B2
    3.A2 -B2= (A+B)(A-B)
    4.(A+B)3 = A3+3A2B +3AB2+B3
    5.(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2-B3
    6.A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
    7.A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
    II/ KIẾN THỨC NÂNG CAO.
    1. Bình phương của đa thức.
    + (a+b+c)2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
    + (a+b+c+d)2= a2+b2+c2+d2+2ab+2ac+2ad+2bc+2bd+2cd
    2. Luỹ thừa bậc n của một nhị thức (nhị thức niu tơn)
    + (a+b)0=1
    + (a+b)1=1a+1b
    + (a+b)2=1a2+2ab+1b2
    + (a+b)3=1a3+3a2b+3ab2+1b3
    + (a+b)4=1a4+4a3b+6a2b2+4ab3+1b4
    Ta có khi khai triển (a+b)n ta được một đa thức co n
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓