Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 5: Một số yếu tố thống kê - Bài 2: Biểu đồ hình quạt tròn.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Mơ
    Ngày gửi: 16h:33' 14-03-2023
    Dung lượng: 23.6 MB
    Số lượt tải: 849
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI

    2

    BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    TRÒN
    GV: LÊ THỊ MƠ

    Trong các loại biểu đồ (biểu đồ tranh, biểu đồ cột và biểu đồ hình
    quạt tròn), loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu
    thống kê bên dưới?
    Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực học sinh lớp 7A
    Loại

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa
    đạt

    Tỉ lệ

    10%

    55%

    30%

    5%

    Tổng
    100%

    1. ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    TRÒN
    Hoạt động khám phá
    Biểu đồ bên cho ta
    biết các thông tin gì?

    Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất
    tốt cho cây trồng

    5%
    35%

    Không khí

    30%
    30%

    Nước
    Chất khoáng
    Chất mùn

    Hoạt động khám phá

    Biểu đồ cho ta biết các thông tin được
    ghi trong bảng dữ liệu sau:
    Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho
    cây trồng
    Thành
    phần
    Tỉ lệ

    Không
    khí
    30%

    Nước
    30%

    Chất
    khoáng
    35%

    Chất
    mùn
    5%

    Tỉ lệ phần trăm thành phần của
    đất tốt cho cây trồng

    Không khí

    5%
    35%

    30%
    30%

    Nước
    Chất khoáng
    Chất mùn

    Để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể, ta thường sử
    dụng biểu đồ hình quạt tròn.
    Đó là biểu đồ có dạng hình tròn được chia thành các hình quạt.
    Tỉ số diện tích của từng hình quạt so với cả hình tròn biểu thị tỉ lệ phần trăm của
    từng số liệu tương ứng.

    Đọc biểu đồ hình quạt tròn
    Để đọc một biểu đồ hình quạt tròn, ta cần thực hiện như sau:
     Xác định số đối tượng được biểu thị bằng cách đếm số hình quạt có trong hình
    tròn.
     Đọc ghi chú của biểu đồ để biết tên các đối tượng.
     Xác định tỉ lệ phần trăm của từng đối tượng so với toàn thể bằng cách đọc số ghi
    trên biểu đồ.

    THỰC HÀNH
    Hãy đọc các thông tin từ biểu đồ
    bên và lập bảng thống kê tương

    Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
    môn thể thao của khối 7

    ứng.
    20 15
    % %
    10
    %

    Cầu lông
    Đá cầu
    Bóng đá

    30%

    25
    %

    Bóng bàn
    Bơi lội

    THỰC HÀNH
    Biểu đồ cho ta biết các thông tin
    được ghi trong bảng dữ liệu sau:

    Tỉ lệ phần trăm học sinh tham
    gia các môn thể thao của khối 7

    Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các môn
    thể thao của khối 7
    Các
    môn
    Tỉ lệ

    Cầu
    lông
    15%

    Đá cầu
    25%

    Bóng
    đá
    30%

    Bóng
    bàn
    10%

    Bơi lội
    20%

    15
    % 25

    20
    %
    %
    10 30%
    %

    Cầu lông
    Đá cầu
    Bóng đá
    Bóng bàn
    Bơi lội

    2. BIỂU DIỄN DỮ LIỆU VÀO BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    Hoạt động khám phá
    TRÒN

    Em hãy tính tỉ lệ phần trăm học sinh các loại và so sánh kết
    quả tính được với giá trị tương ứng ghi trên biểu đồ trong hình
    bên.
    Xếp
    loại học lực học sinh khối 7
    Loại
    Số học
    sinh

    Tốt
    36

    Khá
    162

    Đạt
    90

    Chưa
    đạt
    72

    Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực
    của học sinh khối 7

    20%
    25%

    10%

    Tốt
    Khá

    45%

    Đạt
    Chưa đạt

    Hoạt động khám phá
    Xếp loại học lực học sinh khối 7
    Loại

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa đạt

    Số học sinh

    36

    162

    90

    72

    Tổng số học sinh:

    Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của
    học sinh khối 7

    20%
    25%

    10%

    Tốt
    Khá

    45%

    Đạt
    Chưa đạt

    2. BIỂU DIỄN DỮ LIỆU VÀO BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    TRÒN

    Bước 1: Xử lí số liệu
    - Tính tổng các số liệu.
    - Tính tỉ lệ phần trăm của từng số liệu so với toàn thể.
    Bước 2: Biểu diễn số liệu
    - Ghi tên biểu đồ.
    - Ghi chú tên các đối tượng.
    - Ghi chú các tỉ lệ phần trăm trên biểu đồ.


    DỤ

    Các loại trái cây được giao cho cửa hàng A
    Loại trái
    cây
    Số lượng

    Cam

    Xoài

    Bưởi

    Mít

    120

    60

    48

    12

    Bước 1:

    Bước 2: Tỉ lệTỉphần
    trăm các loại trái
    lệ phần trăm các loại trái
    đượcgiao
    giao cho
    hàng
    A
    câycây
    được
    chocửa
    cửa
    hàng
    Tổng các loại trái cây:
    A
    5%
    Tỉ lệ phần trăm từng loại so với toàn
    thể:

    20
    %
    25
    %

    Cam

    50
    %

    Xoài
    Bưởi
    Mít

    THỰC HÀNHHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 1.
    Chi phí sinh hoạt một tháng của gia đình
    bạn A
    Mục chi tiêu

    Chi phí (đồng)

    Ăn uống

    4 000 000

    Giáo dục

    2 500 000

    Điện nước

    1 500 000

    Các khoản khác

    2 000 000

    Tổng: 10 000
    Tỉ lệ phần trăm từng000
    loại so với toàn
    thể:

    Tỉ lệ phần trăm chi phí sinh
    hoạt một tháng của gia đình
    bạn A

    20%
    40%
    15%

    - Ăn uống: 40%
    Biểu đồ 1

    Giáo dục
    Điện nước

    25%

    - Giáo dục: 25%
    - Điện nước: 15%

    Ăn uống

    Các khoản
    khác

    VẬN DỤNGHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 2.
    Thống kê số tiết học các phần của môn Toán lớp 7
    Phần

    Số và Đại
    số

    Hình học và
    Đo lường

    Một số yếu tố
    Thống kê và Xác
    suất

    Số tiết
    học

    60

    50

    20

    Hoạt động thực
    hành và trải nghiệm
    10

    Số và Đại số
    Hình học và Đo lường
    Một số yếu tố Thống kê và Xác
    suất

    Biểu đồ 2

    Hoạt động thực hành và trải
    nghiệm

    20
    10
    50
    60
    ≈7%
    ≈ 43% ≈ 36% ≈ 14%
    140
    140
    140 140

    VẬN DỤNGHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 2.
    Thống kê số tiết học các phần của môn Toán lớp 7

    Phần
    Tỉ lệ

    Số và Đại
    số

    Hình học và
    Đo lường

    43%

    36%

    Một số yếu tố
    Thống kê và Xác
    suất
    14%

    Hoạt động thực
    hành và trải nghiệm

    Tỉ lệ phần trăm số tiết học các phần của môn Toán lớp 7

    7%
    14
    %

    Biểu đồ 2

    36
    %

    Số và Đại số

    43
    %

    Hình học và Đo lường
    Một số yếu tố Thống kê và Xác
    suất
    Hoạt động thực hành và trải
    nghiệm

    7%

    3. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU TRÊN BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
    TRÒN

    Muốn phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ hình quạt

    tròn, ta nên chú ý các đặc điểm sau:
    - Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
    - Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
    - Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm cao nhất?
    - Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm thấp nhất?
    - Tương quan về tỉ lệ phần trăm giữa các đối tượng.

    VÍ DỤ Hãy phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biển đồ sau:
    Tỉ lệ phần trăm thể loại phim
    yêu thích của 80 học sinh khối
    lớp 7

    - Biểu đồ biểu diễn các thông tin về thể loại
    phim yêu thích của 80 học sinh khối lớp 7.
    - Có bốn thể loại phim được học sinh chọn:

    14%
    36%
    25%

    phim hài; phim phiêu lưu, mạo hiểm; phim hình
    sự; phim hoạt hình.

    25%

    - Phim hài có tỉ lệ yêu thích cao nhất.
    - Phim hoạt hình có tỉ lệ yêu thích thấp nhất.
    - Hai thể loại phiêu lưu, mạo hiểm và hình sự

    Phim hài
    Phim phiêu lưu, mạo hiểm
    Phim hình sự
    Phim hoạt hình

    được học sinh yêu thích tương đương nhau.

    THỰC HÀNHHãy phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ sau:
    Tỉ lệ phần trăm loại nước
    uống yêu thích của học sinh
    lớp 7A

    - Biểu đồ biểu diễn các thông tin về loại nước uống
    yêu thích của học sinh lớp 7A.

    10%
    25%
    10%

    30%

    25%

    - Có 5 loại nước uống được học sinh chọn: nước
    chanh, nước cam, nước suối, trà sữa, sinh tố.
    - Trà sữa có tỉ lệ yêu thích cao nhất.
    - Nước chanh và nước cam có tỉ lệ yêu thích thấp
    nhất tương đương nhau.
    - Nước suối và sinh tố có tỉ lệ yêu thích tương
    đương nhau.

    Nước chanh
    Nước suối
    Sinh tố

    Nước cam
    Trà sữa

    VẬN DỤNG
    Dựa theo sự phân tích biểu đồ trên, trong buổi liên hoan cuối năm, lớp 7A
    nên mua những loại nước uống gì? Loại nào nên mua nhiều nhất?
    Trong buổi liên hoan cuối
    năm nên mua: nước chanh,
    nước cam, nước suối, trà
    sữa và sinh tố.

    Trà sữa nên
    mua nhiều
    nhất

    Tỉ lệ phần trăm loại nước
    uống yêu thích của học sinh
    lớp 7A

    10%
    25%
    10%

    30%

    25%

    Nước chanh
    Nước suối
    Sinh tố

    Nước cam
    Trà sữa

    CỦNG CỐ
    Câu 1. Biểu đồ sau cho biết việc chi tiêu hàng tháng của một
    gia đình. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    Số tiền dành cho việc học chiếm

    Tỉ lệ phần trăm chi tiêu hàng tháng
    của một gia đình

    bao nhiêu phần trăm?
    A. 20%
    B. 25%
    C. 30%
    D. 15%

    Tiết kiệm
    Học
    Đi lại
    hành
    18%
    Mua
    Ăn
    sắm
    uống
    15%
    30%

    CỦNG CỐ
    Câu 2. Thông tin về sự yêu thích các môn học của 120 học sinh
    khối 7 được cho bởi biểu đồ dưới đây.
    Hỏi có bao nhiêu học sinh yêu thích
    môn Toán?
    A. 30
    B. 40
    C. 36
    D. 46

    Tỉ lệ phần trăm các môn học
    yêu thích của 120 học sinh
    khối
    lớp 7
    Các

    n
    Toá
    khá
    n
    c
    30
    20
    %
    Tiến
    %
    g
    Anh
    Kho
    10
    a
    %
    học
    tự
    Ngữ
    nhi
    Văn
    ên
    25
    15
    %
    %

    CỦNG CỐ
    Câu 3. Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn
    kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần

    Tỉ số phần trăm các môn thể
    thao ưa thích của học sinh khối
    7

    trăm) chọn môn thể thao ưa thích trong
    bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn,
    Bóng chuyền của học sinh khối 7 của
    một trường Trung học cơ sở. Mỗi học
    sinh chỉ được chọn một môn thể thao
    khi được hỏi ý kiến. Hỏi tổng số học sinh
    chọn bóng đá và bóng chuyền gấp bao
    nhiêu lần số học sinh chọn bóng bàn?
    A. 2
    D. 5

    B. 3

    C. 4

    Bón
    g đá
    40%

    Cầu
    lông
    25%
    Bón
    g
    bàn
    15%

    Bóng chuyền
    20%

    CỦNG CỐ
    BIỂU DIỄN DỮ LIỆU VÀO BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN

    1

    2
    Xử lí số liệu

    Biểu diễn số liệu

    - Tính tổng các số liệu.

    - Ghi tên biểu đồ.

    - Tính tỉ lệ phần trăm

    - Ghi chú tên các đối tượng.

    của từng số liệu so với

    - Ghi chú các tỉ lệ phần trăm

    toàn thể.

    trên biểu đồ.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Ôn lại kiến thức: Đọc và mô tả biểu đồ hình quạt
    tròn.
    - Thực hiện Bài tập 1,2,3 SGK trang 100,101.
    - Xem trước Phần 2. Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ
    hình quạt tròn.

    L

    L
    LOVE

    G
    S

    TẠML BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
    PIRCE

    T
    H
    L
     
    Gửi ý kiến