Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: vũ thị tuyết nhung
    Ngày gửi: 19h:52' 09-01-2024
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 482
    Số lượt thích: 0 người
    KHỞI ĐỘNG
    Câu 1: Chọn những đáp án đúng trong các đáp án sau
    Để thu thập dữ liệu ta có những cách sau
    A.Lập phiếu điều tra
    B.Phỏng vấn trực tiếp
    C.Tự lập bảng dữ liệu
    D.Thu thập qua các nguồn có sẵn

    KHỞI ĐỘNG
    Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất
    Có mấy loại dữ liệu thống kê
    A.1
    C.3

    B.2
    D.4

    KHỞI ĐỘNG
    Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất
    Để đánh giá tính hợp lý của dữ liệu, ta dựa vào
    A.Nhận định của bản thân
    B.Sự góp ý của nhóm
    C.Mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu

    Lớp 6 và lớp 7, chúng ta đã làm quen với việc mô tả và biểu diễn dữ
    liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê, biểu đồ tranh;
    biểu đồ dạng cột / cột kép, biểu đồ đoạn thẳng; biểu đồ quạt tròn

    Các dạng biểu, biểu đồ trên mô tả
    và biểu diễn dữ liệu như thế nào?

    §2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN
    CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
    I

    BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ

    II

    BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO CÁC CÁCH KHÁC NHAU

    III

    LUYỆN TẬP

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    Hoạt động 1: Hãy cho biết ta có thể mô tả và biểu diễn dữ liệu vào những
    dạng bảng, biểu đồ thống kê nào

    50
    51,379
    49
    45,27

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    Ví dụ 1 Biểu đồ cột ở Hình 3 cho biết kim ngạch xuất 60khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam 50trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020. Ở đây, 40kim ngạch xuất khẩu một loại hàng hóa là số 3020tiền thu được khi xuất khẩu loại hàng hóa đó.
    10Nêu cách xác định kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh
    2017 2018 2019 2020
    kiện của Việt Nam trong năm 2020.
    Giải:
    Cột năm 2020 ghi số 50.
    Vậy kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam trong năm
    2020 là 50tỉ đô la Mỹ

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    Ví dụ 2

    Giải:

    Số tiền
    Tỉ đô la Mỹ

    2017

    2018

    261,9

    2016

    372,1

    373,2
    245,2

    100-

    223,7

    200-

    341,9

    300-

    318,7

    Nêu cách xác định tổng sản phẩm
    -Cột màu
    ghicủa
    372,1
    trong
    nướchồng
    (GPS)
    Việt Nam và
    =>Tổng sản
    trong nước
    Singapope
    trongphẩm
    năm 2019.
    (GPS) của Singapope là 372,1 tỉ
    đô la Mỹ

    400-

    205,3

    Cột
    Biểunăm
    đồ 2019:
    cột ở Hình 4 thống kê
    -Cột
    xanh ghi
    261,9
    tổng màu
    sản phẩm
    trong
    nước (GPS)
    =>Tổng
    sản hành
    phẩmcủatrong
    nước
    theo giá hiện
    Việt Nam
    (GPS)
    của Việttrong
    Namcác
    là 261,9
    tỉ đô
    và Singapope
    năm 2016,
    la2017,
    Mỹ 2018, 2019.

    Singapope

    Việt Nam

    2019

    Năm

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    Luyện tập 1

    Số tiền
    Tỉ đô la Mỹ

    2017

    2018

    261,9

    2016

    372,1

    373,2
    245,2

    100-

    223,7

    200-

    341,9

    300-

    318,7

    VN
    Sing

    2016 2017 2018 2019
    205,3 223,7 245,2 261,9
    318,7 341,9 373,2 372,1

    400-

    205,3

    Giảixác định tổng sản phẩm
    Nêu cách
    trong
    nước
    (GPS)
    củaViệt
    ViệtNam,
    Namcột

    Cột màu
    xanh
    là của
    Singapope
    lượtSingapope
    trong cáctanăm
    màu hồng lần
    là của

    2016,
    2017,
    2018, 2019.
    bảng giá
    trị sau:

    Singapope

    Việt Nam

    2019

    Năm

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    Ví dụ 3
    Biểu đồ đoạn thẳng Hình 5 biểu
    diễn nhiệt độ tại một số thời điểm
    trong ngày 22/04/2022 ở Huế
    Nêu nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ.
    Giải:
    Nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ là 320C

    35 -

    -30 --25 --20 -

    Nhiệt độ

    6

    9

    12

    15 18

    21 Thời điểm

    I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
    1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
    ở Hình 6 biểu diễn kết quả thống kê (tính
    Ví dụ 4 Biểu đồ hình quạt tròn Giải
    theo tỉ số phần trăm) diện tích của châu Á, châu Âu, châu Mỹ,
    Tỉ số phầnchâu
    trăm
    của
    diện tích
    so vớisotổng
    Đại
    Dương,
    châuchâu
    NamÁ Cực,
    với diện
    tổng tích
    diện của
    tích cả
    củasáu
    cả
    châu lục làsáu
    30%
    châu lục đó.
    Hỏi châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó?

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Hoạt động 2: Một công ty taxi lái xe cho ba ca làm trong ngày:
    Ca 1: từ 0h đến 7h 00
    Ca 2: từ 7h 00 đến 17h 00
    Ca 3: từ 17h 00 đến 24h 00
    Kết quả tuyển chọn lái xe của công ty như sau:
    5 người cho ca 1; 31 người cho ca 2; 14 người cho ca 3
    a)Ta chọn
    a)Hãy
    lựa chọn
    biểu đồ
    biểu
    cột(hoặc
    đồ thíchđoạn
    hợpthẳng)
    để biểuđểdiễn
    dữ liệu
    biểu
    diễn
    trên
    dữ liệu trên
    b) Hìnhhoàn
    b)Hãy
    7 làthiện
    biểu biểu
    đồ cột
    đồ ở
    biểu
    Hình
    diễn
    7 để
    kếtnhận
    quả
    được biểu
    tuyển
    chọnđồ
    trên
    cột biểu diễn kết quả tuyển chọn
    trên

    35-

    Số lái xe
    ?
    31

    3025-

    20-

    ?
    14

    15-

    10-

    5-

    5?
    ?
    ?
    ?
    Ca
    Ca1
    Ca3
    Ca2

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Nhận xét

    -Để biểu diễn dữ liệu thống kê ,ta cần lựa chọn
    bảng , biểu đồ thích hợp.
    -Để có thể hoàn thiện được biểu đồ thống kê
    (hoặc bảng thống kê) đã lựa chọn , ta cần biểu
    diễn được dữ liệu vào biểu đồ (hoặc bảng ) đó.
    Muốn vậy , ta cần biết cách xác định mỗi yếu tố
    của biểu đồ (hoặc bảng)thống kê đó.

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
    và 8B đăng kí tham gia: câu lạc Số HS
    35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
    30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
    25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
    20a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp
    15để biểu diễn dữ liệu trên.
    10b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8
    5để nhận được biểu đồ cột kép thống
    kê số lượng học sinh ở hai lớp 8A
    và 8B đăng kí tham gia hai CLB
    trên.

    Ví dụ 5

    Lớp 8A
    Lớp 8B
    ?
    ?

    ?
    ?

    ?

    ?

    Câu lạc bộ

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Ví dụ 5

    Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
    Lớp 8A
    Số
    HS
    và 8B đăng kí tham gia: câu lạc
    Lớp 8B
    35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
    30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
    26
    25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
    22
    18
    20Giải:
    14
    15a) Ta lựa chọn biểu đồ kép để biểu
    10diễn dữ liệu trên.
    5b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8,
    B. đá
    B. rổ
    ta nhận được biểu đồ cột kép ở Hình 9
    biểu diễn số lượng học sinh ở hai lớp
    8A và 8B đăng kí tham gia CLB bóng
    đá và CLB bóng rổ.

    Câu lạc bộ

    Luyện tập 2
    Thống kê số sản phẩm bán được trong các tháng 1, 2, 3 của một
    cửa hàng lần lượt là 50; 40; 48 (đơn vị: chiếc)
    a) Hãy
    Bảnglựa
    thống
    chọnkêbảng
    gồm:thống
    thángkêvàthích
    số sản
    hợp
    phẩm
    để biểu
    bán diễn
    đượcdữ liệu trên
    b) Hãy hoàn thiện Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn
    b) Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn dữ liệu trên là:
    dữ liệu trên.
    Tháng
    Số sản phẩm bán được
    (đơn vị: chiếc)

    1

    2

    3

    50

    40

    48

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
    CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
    a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên.
    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 để nhận được biểu đồ đoạn thẳng biểu
    diễn số thành viên có mặt tại câu lạc bộ trong những ngày đã nêu.
    Số thành viên

    25-

    --20--15--10--5 --0-

    ?

    ?

    ?

    ?
    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    Ngày trong tuần

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
    CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
    a) Chọn biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
    b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 , ta nhận được biểu đồ đoạn thẳng
    ở hình 11 biểu diễn số thành viên có mặt tại CLB trong những ngày đã nêu.
    Số thành viên

    25-

    --20--15--10--5 --0-

    20
    15

    20
    15
    12

    Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ
    5 6
    2 3 4

    Ngày trong tuần

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Ví dụ 7

    Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
    Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
    thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
    30%, 40%, 20%, 10%.
    a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để
    biểu diễn dữ liệu trên.
    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 12
    để nhận được biểu đồ hình quạt tròn
    biểu diễn các dữ liệu thống kê trên.
    Biết rằng quạt tròn biểu diễn các dữ
    liệu thống kê trên. Biết rằng hình
    tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 12 đã
    được chia sẵn thành các hình quạt,
    mỗi hình quạt ứng với 10%..

    2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
    Ví dụ 7

    Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
    Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
    thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
    30%, 40%, 20%, 10%.
    Giải
    a) Ta lựa chọn biểu đồ hình quạt
    tròn để biểu diễn dữ liệu trên.
    Tốt
    10%
    b) Do tỉ lệ xếp loại tốt là 30% nên ta
    30%
    tô màu 3 hình quạt chia sẵn liền
    Khá
    20%
    nhau để biểu diễn tỉ lệ xếp loại Tốt.
    TB
    Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ
    Chưa đạt
    40%
    lệ xếp loại còn lại. Biểu đồ hình
    quạt tròn ở Hình 13 biểu thị các dữ
    liệu thống kê đã cho.

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Hoạt động 3
    Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
    xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
    215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
    a) Lập bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó
    trong tháng 1,2,3,4 theo mẫu sau:
    Tháng
    Số tấn đã bán

    1
    ?

    2
    ?

    3
    ?

    4
    ?

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Hoạt động 3
    Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
    xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
    215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
    a) Bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
    tháng 1,2,3,4 như sau:
    Tháng
    Số tấn đã bán

    1
    200,5

    2
    183,6

    3
    215,5

    4
    221,9

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Hoạt động 3
    Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
    xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
    215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 14 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn
    số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong các tháng trên.
    Tấn xi măng
    250?
    ?
    ?
    ?
    200150100501

    2

    3

    4

    Tháng

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Hoạt động 3
    Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
    xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
    215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
    b) Hình dưới biểu diễn số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
    các tháng trên.
    Tấn xi măng
    250221,9
    215,5
    200,5
    183,6
    200150100501

    2

    3

    4

    Tháng

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Nhận xét
    Đối với một tập dữ liệu , ta có thể :
    -Biểu diễn tập dữ liệu đó theo những cách khác nhau
    vào bảng , biểu đồ thích hợp.
    -Chuyển tập dữ liệu đó từ dạng biểu diễn này sang
    dạng biểu diễn khác

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 8

    Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
    năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
    1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)

    a) Lập bảng thống kê số lượt khách du lịch quốc tế đến VN trong các năm
    trên theo mẫu :
    Năm
    Số lượng khách
    (nghìn lượt)

    1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 8

    Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
    năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
    1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)

    a) Bảng 2 biểu diễn số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong
    các năm trên
    Năm
    Số lượng khách
    (nghìn lượt)

    1990

    1995

    2000

    2005

    2010

    2015

    2019

    250

    1351

    2140

    3478

    5050

    7944 18009

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 8

    Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
    năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
    1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)

    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ
    cột biểu diễn ở Hình 15
    để nhận được biểu đồ cột
    biểu diễn các dữ liệu
    thống kê số lượng khách
    du lịch quốc tế đến Việt
    Nam trong các năm trên .

    Lượt khách
    (nghìn lượt)
    20 00017 50015 00012 50010 0007 5005 0002 5000

    ?

    ?
    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019

    Năm

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 8

    Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
    năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
    1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
    Lượt khách
    (nghìn lượt)

    b) Biểu đồ cột ở Hình 16
    biểu diễn số lượng khách
    du lịch quốc tế đến Việt
    Nam trong các năm trên

    20 00018009
    17 50015 00012 50010 0007944
    7 5005050
    5 0003478
    2140
    2 500- 250 1351
    0
    1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019

    Năm

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 9

    Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
    hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
    là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).

    a)Lập bảng số liệu thống
    kê GDP của VN trong
    các năm theo mẫu sau

    Năm
    GDP
    (tỉ đô la Mỹ)

    2016 2017 2018 2019
    ?

    ?

    ?

    ?

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 9

    Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
    hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
    là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).

    a) Ta có bảng số liệu
    thống kê GDP của VN
    trong các năm đã nêu là

    Năm
    GDP
    (tỉ đô la Mỹ)

    2016 2017 2018 2019
    205,3 223,7 245,2 261,9

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Ví dụ 9

    Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
    hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
    là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).

    b) Sau hoàn
    b)Hãy
    khi hoàn
    thiện thiện
    biểu
    đồ ở đồ
    biểu
    Hình
    ở Hình
    17 để17nhận
    , ta
    nhận
    đượcđồ
    biểu
    đồ thẳng
    đoạn
    được biểu
    đoạn
    thẳng
    ở Hình
    biểu diễn
    GDP 18
    của biểu
    VN
    diễn
    của trên
    VN trong
    trongGDP
    các năm
    các năm trên

    GDP
    (tỉ đô la Mỹ)
    300250200150100500

    223,7
    ?
    ?
    205,3

    ?
    245,2

    ?
    261,9

    ? 2017
    ?
    ? 2019
    ?
    2016
    2018

    Năm

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Số tiền (nghìn tỉ đồng)
    Ví dụ 10
    1353
    14001242,4
    Biểu đồ cột kép ở Hình 19 biểu diễn
    1200- 1141,4
    tổng sản phẩm trong nước của lĩnh
    1000vực Nông , lâm nghiệp và thủy sản ;
    800Công nghiệp và xây dựng, trong các
    510,6
    600- 482,4
    500,6
    năm 2017, 2018, 2019. Lập bảng số
    400liệu tổng sản phẩm trong nước của
    200hai lĩnh vực trên trong các năm 2017,
    0
    2018, 2019 theo mẫu sau (đơn vị:
    Năm
    2017
    2018
    2019
    nghìn tỉ đồng)
    Năm
    2017
    2018
    2019
    Giải
    ?
    ?
    ?
    Nông, Lâm nghiệp và thủy sản 482,4
    500,6
    510,6
    ?
    ?
    ?
    Công nghiệp và xây dựng
    1141,4
    1242,4
    1353

    II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
    Giải
    Ví dụ 11
    Biểu
    Do tỉđồ
    lệ phần
    cột ở trăm
    Hìnhsản
    20 biểu
    phẩmdiễn
    bántỉđược
    lệ phần
    trong
    trăm
    Quý
    sảnI là
    phẩm
    30%bán
    nênđược
    ta tô của
    màumột
    ba hình
    doanh
    nghiệp
    quạt chia
    trong
    sẵn bốn
    liền quý
    nhaucủa
    để biểu
    năm diễn
    2021tỉ. lệ
    Hãy
    đó hoàn
    . Ta cũng
    thiệnlàm
    biểutương
    đồ ởtự
    Hình
    đối với
    21 để
    cácnhận
    tỉ lệ
    được
    phần trăm
    biểu đồ
    sảnhình
    phẩmquạt
    bántròn
    đượcbiểu
    trong
    diễn
    cáccác
    quýdữ
    còn
    liệu
    lạithống
    . Biểukê
    đồtrên
    hình. quạt
    Biết tròn
    rằngởhình
    tròn
    Hìnhbiểu
    22 biểu
    diễnthị
    dữcác
    liệudữở liệu
    Hìnhthống
    21 đãđãđược
    cho chia sẵn thành các hình quạt , mỗi hình
    ứng với 10%.
    Tỉ lệ %
    403020100

    30%

    30%
    20%

    20%

    Quý I Quý II Quý III Quý IV

    Quý

    Quý
    Quý I
    IV
    30%
    30%
    Quý II
    20%
    Quý
    III
    20%

    LUYỆN TẬP

    BÀI 1 (Tr 17)
    Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
    của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
    a) Bảng
    Lập bảng
    thống
    thống
    kê sốkêlượt
    số lượt
    khách
    khách
    đến đến
    cửa cửa
    hànghàng
    trongtrong
    những
    những
    ngàyngày
    trongđó
    theo như
    tuần
    mẫu sau:
    sau:
    Ngày trong tuần
    Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
    Số lượt khách
    161
    234
    270
    210
    185
    421 615

    BÀI 1 (Tr 17)
    Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
    của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
    b) Hìnhhoàn
    23 hoàn
    trênđược
    là: biểu đồ cột biểu diễn
    b)Hãy
    thiệnthiện
    biểubiểu
    đồ ởdiễn
    Hìnhcác
    23dữđểliệu
    nhận
    các dữ liệu thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó.
    Số lượt khách
    700615
    ?
    600500421
    ?
    400270
    ?
    300234
    ?
    210
    ?
    185
    ?
    ?
    200- 161
    1000
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    CN Thứ

    BÀI 2 (Tr 17)
    Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến
    năm 2069:
    Năm
    2009 2019 2029 2038 2049 2069
    Số người cao tuổi(triệu người) 7,49 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
    Số người cao tuổi
    35(Triệu
    người)
    Hãy hoàn thiện biểu đồ
    30ở Hình 24 để nhận
    2531,69
    ?
    được biểu đồ cột biểu
    Hình bên hoàn thiện biểu 20diễn các dữ liệu thực
    17,28
    ?
    diễn các dữ liệu trên là:
    1511,41
    ?
    22,29
    ?
    trạng và dự báo về số
    28,61
    ?
    10- 7,49
    ?
    người cao tuổi của Việt
    5Nam đến năm 2069
    Năm
    0
    2009

    2019

    2029

    2038

    2049

    2069

    BÀI 3 (Tr 18)
    Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D .
    Tỉ lệ phân chia các vé ở bốn mức A, B ,C ,D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%

    a)Lập
    a)
    Bảng
    bảng
    thống
    thống
    kê tỉkêlệtỉphân
    lệ phân
    chiachia
    ở bốn
    ở bốn
    mứcmức
    trêntrên
    là: theo mẫu sau
    Mức vé
    A
    B
    C
    D
    Tỉ lệ vé (%)
    35%
    ?
    45%
    ?
    15%
    ?
    5%
    ?
    D
    5%
    b)Hãy
    b)
    Hìnhhoàn
    bên thiện
    hoàn biểu
    thiệnđồ
    biểu
    ở Hình 25
    5
    C
    để nhận
    diễn
    các được
    dữ liệu
    biểu
    trên
    đồlà:
    hình quạt tròn
    %
    15%
    biểu diễn các dữ liệu thống kê trên .
    A
    35%
    Biết rằng ở Hình 25 hình tròn đã
    B
    được chia sẵn thành các hình quạt ,
    45%
    mỗi hình quạt ứng với 5%.

    BÀI 4 (Tr 18)
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26 thống kê số lượng ti vi và tủ lạnh bán được
    trong tháng1, tháng 2, tháng 3, tháng 4 của một cửa hàng kinh doanh.
    Hãy hoàn thiện biểu đồ cột kép ở Hình 27 để nhận được biểu đồ biểu diễn
    các dữ liệu trong biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26.
    Tivi

    Số lượng
    (chiếc)

    Tủ lạnh

    252015105-

    Tivi

    Số lượng
    (chiếc)

    Tủ lạnh

    25- 20
    ?
    20
    ?
    2015
    ?
    15- 10
    ?
    105-

    0 1

    2 3
    Hình 26

    4

    Tháng

    0

    1

    2

    25
    ?
    15
    ? 15
    ?
    10
    ?

    3
    4
    Hình 27

    Tháng

    BÀI 5 (Tr 18)
    Biểu
    hìnhvật
    quạt
    trong
    Lớpđồ
    động
    có tròn ở Hình 28 biểu diễn tỉ lệ các loại mẫu vật
    Động
    vật
    Cá trường
    Lưỡngđại
    cưhọcBò
    bảo xương
    tàng sinh
    vềsát
    nhữngChim
    lớp động có
    vậtvú

    sốngvật của một
    xương sống : Cá ; Lưỡng cư ; Bò sát ; Chim ; Động vật có vú .
    Tỉ lệ mẫu vật (%) 15%
    10%
    20%
    25%
    30%
    30%

    15%
    20%

    25% 10%

    Chim

    Bò sát
    ĐV có vú

    Lưỡng cư
     
    Gửi ý kiến