Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TIET 63 LUYEN TAP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Tuyến
Ngày gửi: 10h:27' 05-04-2016
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Tuyến
Ngày gửi: 10h:27' 05-04-2016
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:………………………..
TIẾT 63. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
2. Kĩ năng:Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hợp tác hoạt động nhóm tích cực.
II. PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
III. CHUẨN BI
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính.
2. Học sinh:Chuẩn bị bài tập
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: (2 ph)
Ngày giảng
Thứ
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên HS vắng
9A1
2. Kiểm tra bài cũ(4 ph) Câu hỏi :
- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
……………………………………………………………………………………
3. Bài mới: (32 ph)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Bài 37Giải phương trình trùng phương (ý c)
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
- Có cách nào khác để giải phương trình trên nữa hay không?
(Nhận xét VT, VP của phương trình)
Bài 38 Giải các phương trình (ý e)
e)
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 39 Giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích (ý b)
b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- GV nhận xét
Bài 40 Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ (ý a)
- GV hướng dẫn: Đặt t = x2 + x, ta có phương trình với ẩn t. Giải phương trình này tìm giá trị của t, từ đó thay vào đẳng thức t = x2 + x, ta được phương trình ẩn x. Giải phương trình để tìm x
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ hoạt động
- Cho các nhóm chấm chéo bài tập (GV đưa ra thang điểm)
- GV nhận xét và hoan nghênh các nhóm làm bài tập tốt.
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS nhận xét
- Suy nghĩ trả lời
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS nhận xét
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS dưới lớp làm bài
- HS nghe GV hướng dẫn
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS làm bài tập nhóm
- HS chấm chéo bài tập
Bài 37
Cách 1
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
x4 + 6x2 + 5 = 0
Đặt x2 = t (t0), ta có
t2 + 6t + 5 = 0
t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
Vậy phương trình vô nghiệm.
Cách 2
Ta thấy vế trái x4 + 6x2 + 5 5, còn vế phải bằng 0. Vậy phương trình vô nghiệm.
Bài 38
e)
Điều kiện: x (3
14 = x2 – 9 + x + 3
x2 + x – 20 = 0
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 4; x2 = –5
Bài 39
b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
x2(x + 3) – 2(x + 3) = 0
(x + 3)(x2 – 2) = 0
x1 = -3, ,
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x1 = -3, ,
Bài 40
a
TIẾT 63. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
2. Kĩ năng:Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hợp tác hoạt động nhóm tích cực.
II. PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
III. CHUẨN BI
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính.
2. Học sinh:Chuẩn bị bài tập
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: (2 ph)
Ngày giảng
Thứ
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên HS vắng
9A1
2. Kiểm tra bài cũ(4 ph) Câu hỏi :
- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
……………………………………………………………………………………
3. Bài mới: (32 ph)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Bài 37Giải phương trình trùng phương (ý c)
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
- Có cách nào khác để giải phương trình trên nữa hay không?
(Nhận xét VT, VP của phương trình)
Bài 38 Giải các phương trình (ý e)
e)
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 39 Giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích (ý b)
b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- GV nhận xét
Bài 40 Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ (ý a)
- GV hướng dẫn: Đặt t = x2 + x, ta có phương trình với ẩn t. Giải phương trình này tìm giá trị của t, từ đó thay vào đẳng thức t = x2 + x, ta được phương trình ẩn x. Giải phương trình để tìm x
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ hoạt động
- Cho các nhóm chấm chéo bài tập (GV đưa ra thang điểm)
- GV nhận xét và hoan nghênh các nhóm làm bài tập tốt.
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS nhận xét
- Suy nghĩ trả lời
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS nhận xét
- Nêu cách làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS dưới lớp làm bài
- HS nghe GV hướng dẫn
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài
- HS làm bài tập nhóm
- HS chấm chéo bài tập
Bài 37
Cách 1
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
x4 + 6x2 + 5 = 0
Đặt x2 = t (t0), ta có
t2 + 6t + 5 = 0
t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
Vậy phương trình vô nghiệm.
Cách 2
Ta thấy vế trái x4 + 6x2 + 5 5, còn vế phải bằng 0. Vậy phương trình vô nghiệm.
Bài 38
e)
Điều kiện: x (3
14 = x2 – 9 + x + 3
x2 + x – 20 = 0
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 4; x2 = –5
Bài 39
b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
x2(x + 3) – 2(x + 3) = 0
(x + 3)(x2 – 2) = 0
x1 = -3, ,
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x1 = -3, ,
Bài 40
a
 






Các ý kiến mới nhất