Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIET 63 LUYEN TAP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Kim Tuyến
    Ngày gửi: 10h:27' 05-04-2016
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:………………………..
    TIẾT 63. LUYỆN TẬP
    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
    2. Kĩ năng:Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai.
    3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hợp tác hoạt động nhóm tích cực.
    II. PHƯƠNG PHÁP
    Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
    III. CHUẨN BI
    1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính.
    2. Học sinh:Chuẩn bị bài tập
    IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    1. Ổn định tổ chức: (2 ph)
    Ngày giảng
    Thứ
    Tiết
    Lớp
    Sĩ số
    Tên HS vắng
    
    
    
    
    9A1
    
    
    
    2. Kiểm tra bài cũ(4 ph) Câu hỏi :
    - Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    ……………………………………………………………………………………
    3. Bài mới: (32 ph)
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung
    
    Bài 37Giải phương trình trùng phương (ý c)
    c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
    - Yêu cầu HS nêu cách làm bài
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
    - Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
    - Yêu cầu HS nhận xét
    - GV nhận xét
    - Có cách nào khác để giải phương trình trên nữa hay không?
    (Nhận xét VT, VP của phương trình)
    Bài 38 Giải các phương trình (ý e)
    e) 
    - Yêu cầu HS nêu cách làm bài
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
    - Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
    - Yêu cầu HS nhận xét
    - GV nhận xét

    Bài 39 Giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích (ý b)
    b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
    - Yêu cầu HS nhận xét
    - Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
    - GV nhận xét

    Bài 40 Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ (ý a)
    - GV hướng dẫn: Đặt t = x2 + x, ta có phương trình với ẩn t. Giải phương trình này tìm giá trị của t, từ đó thay vào đẳng thức t = x2 + x, ta được phương trình ẩn x. Giải phương trình để tìm x
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
    - Yêu cầu HS dưới lớp làm bài
    - GV nhận xét












    - GV chia lớp thành các nhóm nhỏ hoạt động
    - Cho các nhóm chấm chéo bài tập (GV đưa ra thang điểm)
    - GV nhận xét và hoan nghênh các nhóm làm bài tập tốt.
    


    - Nêu cách làm bài

    - 1 HS lên bảng làm bài
    - HS dưới lớp làm bài

    - HS nhận xét


    - Suy nghĩ trả lời







    - Nêu cách làm bài

    - 1 HS lên bảng làm bài
    - HS dưới lớp làm bài

    - HS nhận xét





    - Nêu cách làm bài
    - 1 HS lên bảng làm bài
    - HS nhận xét
    - HS dưới lớp làm bài





    - HS nghe GV hướng dẫn






    - 1 HS lên bảng làm bài
    - HS dưới lớp làm bài














    - HS làm bài tập nhóm

    - HS chấm chéo bài tập

    Bài 37

    Cách 1
    c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
     x4 + 6x2 + 5 = 0
    Đặt x2 = t (t0), ta có
    t2 + 6t + 5 = 0
    t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
    Vậy phương trình vô nghiệm.


    Cách 2
    Ta thấy vế trái x4 + 6x2 + 5 5, còn vế phải bằng 0. Vậy phương trình vô nghiệm.

    Bài 38
    e) 
    Điều kiện: x (3
    
     14 = x2 – 9 + x + 3
     x2 + x – 20 = 0
    
    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 4; x2 = –5
    Bài 39
    b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0
     x2(x + 3) – 2(x + 3) = 0
     (x + 3)(x2 – 2) = 0
    
    x1 = -3, , 
    Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x1 = -3, , 
    Bài 40
    a
     
    Gửi ý kiến