Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ks Hóa 9 lần 3 Vĩnh Tường 2017-2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 13-03-2019
    Dung lượng: 46.4 KB
    Số lượt tải: 491
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT
    VĨNH TƯỜNG

     ĐỀ KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3 NĂM HỌC 2017 - 2018
    MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Dãy oxit tương ứng lần lượt với các axit: H2SO3, HNO3, H3PO4, H2SO4, H2CO3 là:
    A. SO2, N2O5, P2O3, SO3, CO2.
    B. SO2, NO2, P2O5, SO3, CO2.
    
    C. SO3, NO2, P2O3, SO3, CO2.
    D. SO2, N2O5, P2O5, SO3, CO2.
    
    Câu 2: Cho một số Hidro cacbon: CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH2 = CH2, CH4, CH ( CH và C6H6. Số lượng Hidro cacbon có khả năng làm mất màu dung dich Br2là:
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    
    Câu 3: Nhúng thanh sắt có khối lượng 56g vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M đến phản ứng hoàn toàn. Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt. Khối lượng thanh sắt sau phản ứng bằng:
    A. 56,4g.
    B. 59,2g.
    C. 53,2g
    D. 57,2g.
    
    Câu 4: Muốn điều chế 7,85g Brom ben zen với hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Ben zen cần dùng là:
    A. 4,57g.
    B. 4,875g.
    C. 5,0g.
    D. 6,0g.
    
    
    II. TỰ LUẬN

    Câu 5:
    a. Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) hoàn thành dãy phản ứng sau:
    CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) CO2 (4) Na2CO3 (5) BaCO3 (6) BaCl2


    b. Tính tỉ khối của mỗi khí sau so với không khí: SO2, C2H2, CO2, C2H4. Để thu mỗi khí trên vào bình bằng phương pháp đẩy không khí, cho biết khí nào phải để ngửa bình, khí nào phải để úp bình? Vì sao?
    Câu 6:
    Có 4 lọ thủy tinh không dán nhãn đựng lần lượt các khí không màu sau: H2, CH4, C2H4, không khí. Với các dụng cụ thí nghiệm và hóa chất cần thiết có đủ, trình bày phương pháp nhận biết từng khí, viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)?
    Câu 7:
    Cho 26,5 gam muối Na2CO3 vào 109,5 gam dung dịch axít HCl 20% đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và khí B thoát ra (ở đktc).
    a. Viết phương trình hóa học, cho biết chất nào còn dư sau phản ứng? Tính thể tích khí B?
    b. Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch A?
    Câu 8:
    Cho 0,672 lit hỗn hợp khí X gồm hai khí C2H4, C2H2 tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 8 gam.
    a. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thành phần % thể tích của các khí trong hỗn hợp?
    b. Lấy 2,688 lit hỗn hợp khí X đốt cháy hoàn toàn trong không khí. Viết phương trình phản ứng đốt cháy. Tính thể tích không khí cần dùng? Các khí đo ở đktc.
    Biết: Na = 23; C = 12; Br = 80; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; N = 14; S = 32; Cu = 64; Fe = 56

    ---------- Hết ----------
    Giám thị coi khảo sát không giải thích gì thêm. HS không được sử dụng tài liệu.
    PHÒNG GD&ĐT
    VĨNH TƯỜNG
    HD CHẤM KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3
    NĂM HỌC 2017-2018
    Môn: Hóa học
    
    
    I. Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    
    Đáp án đúng
    D
    B
    A
    B
    
    II. Tự luận (8 điểm):
    Câu
    Nộidụng
    Điểm
    
    
    Câu 5.
    2,5đ
    a. Các PTHH
    CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
    C2H2 + H2 xt, t0 C2H4
    C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O
    CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
    Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
    BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
    


    0,25x6
    = 1,5đ
    
    
    b. Tính tỉ khối:
    
    
    ------------------------------------------------------------------------------
    Đểthu SO2, CO2 ta để ngửa bình, vì các khí này đều nặng hơn không khí.
    Để thu C2H4, C2H2 ta
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓