Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 56- KIểm tra viết- ĐẠI SỐ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trường Thcs Hà Thạch
    Ngày gửi: 00h:55' 01-03-2012
    Dung lượng: 122.0 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 56: KIỂM TRA MỘT TIẾT- ĐẠI SỐ - LỚP 8

    I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Phương trình bậc nhất và cách giải
    Nhận dạng được và biết cách giải pt
    
    Giải được các phương trình bậc nhất một ẩn
    
    
    
    Số câu
    1(c1)
    
    1(c4)
    
    2(c2,c5)
    
    
    
    4
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    1,0
    
    
    
    2,0 đ
    
    Tỉ lệ %
    5 %
    
    5 %
    
    10 %
    
    
    
    20%
    
    2. Phương trình tích- Phương trình chứa ẩn ở mẫu
    
    -Biết được ĐKXĐ của PT
    - Hiểu được cách giải PT tích
    Biết vận dụng các phương pháp biến đổi PT, và giải được PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu
    
    
    
    Số câu
    1(c3)
    
    
    
    
    2(c6a,b)
    
    1(c6c)
    5
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    3,0
    
    1,5
    5,0 đ
    
    Tỉ lệ %
    5 %
    
    
    
    
    30 %
    
    15 %
    50 %
    
    3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    
    
    Giải được bài toán bằng cách lập phương trình.
    
    
    
    Số câu
    
    
    
    
    
    1(c7)
    
    
    1
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    3,0
    
    
    3,0 đ
    
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    30 %
    
    
    30 %
    
    Tổng số câu
    2
    
    1
    
    2
    3
    
    1
    9
    
    Tổng số điểm

     1,0
    
    0,5

    
    1,0

    6,0
    
    1,5

    10 đ
    
    Tỉ lệ %
    10 %
    
    5%
    
    10 %
    60 %
    
    15 %
    100 %
    
    


    II. ĐỀ BÀI
    A/ Phần trắc nghiệm(2,5đ)
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Nghiệm của phương trình: x2 – 9 = 0 là:
    x=3
    x=9
    x=-9 và x=9
    x=3 và x=-3
    Câu 2: Nghiệm của phương trình: -16 - 8x = 0 là:
    x = 2
    x = 4
    x = -4
    x = -2
    Câu 3: ĐKXĐ của phương trình:  là:
    x 
    x 
    x 
    Kết quả khác
    Câu 4: Nghiệm của phương trình : x2 + x + 1= 0 là:
    x = 0
    x = 1
    x = 2
    vô nghiệm
    Câu 5: Đáp án nào đúng:
    Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương
    Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm
    Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương
    Hai phương trình có chung nhiều nghiệm là hai phương trình tương đương

    B/ Phần tự luận(7,5)

    Câu 6(4,5đ): Giải các phương trình sau
    a) 3x +1= 7x -11
    b) x2(x - 3) = 4(x-3)

    c) 

    Câu 7(3đ):
    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

    III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I/ Trắc nghiệm ( 2,5 đ )
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    
    Đáp án
    D
    D
    B
    D
    B
    
    II/ Tự luận:
    Câu

    Nội Dung
    Điểm
    
    6
    
    
    4,5,đ
    
    
    6.a
     3x +1 = 7x-11
    
    Vậy phương trình có tập nghiệm S =(3(
    
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ

    
    
    6.b
    x2(x - 3) = 4(x-3)
    
    Vậy phương trình có tập nghiệm 
    
    0.5đ

    0.5đ

    0,25đ
     
    Gửi ý kiến