Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 56- KIểm tra viết- ĐẠI SỐ 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trường Thcs Hà Thạch
Ngày gửi: 00h:55' 01-03-2012
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: st
Người gửi: Trường Thcs Hà Thạch
Ngày gửi: 00h:55' 01-03-2012
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Tiết 56: KIỂM TRA MỘT TIẾT- ĐẠI SỐ - LỚP 8
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phương trình bậc nhất và cách giải
Nhận dạng được và biết cách giải pt
Giải được các phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu
1(c1)
1(c4)
2(c2,c5)
4
Số điểm
0,5
0,5
1,0
2,0 đ
Tỉ lệ %
5 %
5 %
10 %
20%
2. Phương trình tích- Phương trình chứa ẩn ở mẫu
-Biết được ĐKXĐ của PT
- Hiểu được cách giải PT tích
Biết vận dụng các phương pháp biến đổi PT, và giải được PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu
Số câu
1(c3)
2(c6a,b)
1(c6c)
5
Số điểm
0,5
3,0
1,5
5,0 đ
Tỉ lệ %
5 %
30 %
15 %
50 %
3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Giải được bài toán bằng cách lập phương trình.
Số câu
1(c7)
1
Số điểm
3,0
3,0 đ
Tỉ lệ %
30 %
30 %
Tổng số câu
2
1
2
3
1
9
Tổng số điểm
1,0
0,5
1,0
6,0
1,5
10 đ
Tỉ lệ %
10 %
5%
10 %
60 %
15 %
100 %
II. ĐỀ BÀI
A/ Phần trắc nghiệm(2,5đ)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Nghiệm của phương trình: x2 – 9 = 0 là:
x=3
x=9
x=-9 và x=9
x=3 và x=-3
Câu 2: Nghiệm của phương trình: -16 - 8x = 0 là:
x = 2
x = 4
x = -4
x = -2
Câu 3: ĐKXĐ của phương trình: là:
x
x
x
Kết quả khác
Câu 4: Nghiệm của phương trình : x2 + x + 1= 0 là:
x = 0
x = 1
x = 2
vô nghiệm
Câu 5: Đáp án nào đúng:
Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm
Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương
Hai phương trình có chung nhiều nghiệm là hai phương trình tương đương
B/ Phần tự luận(7,5)
Câu 6(4,5đ): Giải các phương trình sau
a) 3x +1= 7x -11
b) x2(x - 3) = 4(x-3)
c)
Câu 7(3đ):
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm ( 2,5 đ )
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
D
B
D
B
II/ Tự luận:
Câu
Ý
Nội Dung
Điểm
6
4,5,đ
6.a
3x +1 = 7x-11
Vậy phương trình có tập nghiệm S =(3(
0.5đ
0.5đ
0.5đ
6.b
x2(x - 3) = 4(x-3)
Vậy phương trình có tập nghiệm
0.5đ
0.5đ
0,25đ
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phương trình bậc nhất và cách giải
Nhận dạng được và biết cách giải pt
Giải được các phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu
1(c1)
1(c4)
2(c2,c5)
4
Số điểm
0,5
0,5
1,0
2,0 đ
Tỉ lệ %
5 %
5 %
10 %
20%
2. Phương trình tích- Phương trình chứa ẩn ở mẫu
-Biết được ĐKXĐ của PT
- Hiểu được cách giải PT tích
Biết vận dụng các phương pháp biến đổi PT, và giải được PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu
Số câu
1(c3)
2(c6a,b)
1(c6c)
5
Số điểm
0,5
3,0
1,5
5,0 đ
Tỉ lệ %
5 %
30 %
15 %
50 %
3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Giải được bài toán bằng cách lập phương trình.
Số câu
1(c7)
1
Số điểm
3,0
3,0 đ
Tỉ lệ %
30 %
30 %
Tổng số câu
2
1
2
3
1
9
Tổng số điểm
1,0
0,5
1,0
6,0
1,5
10 đ
Tỉ lệ %
10 %
5%
10 %
60 %
15 %
100 %
II. ĐỀ BÀI
A/ Phần trắc nghiệm(2,5đ)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Nghiệm của phương trình: x2 – 9 = 0 là:
x=3
x=9
x=-9 và x=9
x=3 và x=-3
Câu 2: Nghiệm của phương trình: -16 - 8x = 0 là:
x = 2
x = 4
x = -4
x = -2
Câu 3: ĐKXĐ của phương trình: là:
x
x
x
Kết quả khác
Câu 4: Nghiệm của phương trình : x2 + x + 1= 0 là:
x = 0
x = 1
x = 2
vô nghiệm
Câu 5: Đáp án nào đúng:
Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm
Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương
Hai phương trình có chung nhiều nghiệm là hai phương trình tương đương
B/ Phần tự luận(7,5)
Câu 6(4,5đ): Giải các phương trình sau
a) 3x +1= 7x -11
b) x2(x - 3) = 4(x-3)
c)
Câu 7(3đ):
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm ( 2,5 đ )
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
D
B
D
B
II/ Tự luận:
Câu
Ý
Nội Dung
Điểm
6
4,5,đ
6.a
3x +1 = 7x-11
Vậy phương trình có tập nghiệm S =(3(
0.5đ
0.5đ
0.5đ
6.b
x2(x - 3) = 4(x-3)
Vậy phương trình có tập nghiệm
0.5đ
0.5đ
0,25đ
 






Các ý kiến mới nhất