Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 10: Kiểm tra viết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huân
Ngày gửi: 09h:14' 16-10-2010
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huân
Ngày gửi: 09h:14' 16-10-2010
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 10:
Kiểm tra viết
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lượng
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan : (3Điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau:
Câu 1:Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit”
A. SO2 ; Na2O ; CaO ; NO
B.Na2O ; N2O5; CO; MgO
C. K2O ; SO2 ; P2O5 D.K2O ; CaO ; Na2O
Câu 2. Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với dd bazơ”
A. SO2 ; CO2 ; PbO.
C. SO3 ; CO2 ;P2O5.
B. SO2 ; NO ; CO2.
D.SO3 ; CO2 ;CaO.
Câu 3: Dung dịch HCl làm quỳ tím :
A. Không chuyển mầu.
C.Chuyển sang mầu xanh.
B. Chuyển sang mầu đỏ.
D.Mất mầu quỳ tím.
Câu4: Cho sơ đồ phản ứng: ……. + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Chất trong dấu ...... ở phản ứng trên là:
A. Cu
B. CuO
C. CuCl2
D. Mg
Câu 5: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dd HCl và H2SO4
A. DD Ba(OH)2 dd muối của Ba
B. Quì tím
C. Dung dịch BaSO4
D.Kim
Câu 6. lượng Zn phản ứng vừa đủ vớ 100ml H2SO4 1M là:
A. 6.5 g
C.13 g
B. 65 g
D 1.3 g
Phần B:Trắc nghiệm tự luận (7 Điểm) :
Câu 7(2đ). Cho các chất sau: HCl ; CaO ; SO2. Chất nào tác dụng được với :
Nước.
Dung dịch NaOH.
Viết PTPƯ (nếu có).
Câu8(2đ). Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4
Câu 9(3đ). Hòa tan 5,6 g Fe bằng 200 ml dd HCl ( Vừa đủ)
Tính nồng độ Axit HCl đã dùng.
tích khí thu được sau phản ứng (ĐKTC)
III. Đáp án – biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu6:
Câu7
Câu 8
Câu 9
D
C
B
B
A
A
a) Các chất tác dụng với nước gồm: CaO ; SO2.
CaO + H2O Ca(OH)2
SO2 + H2O H2SO3
b) Các chất tác dụng với dd NaOH gồm: HCl ; SO2.
NaOH + HCl NaCl + H2O
NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
(1) S + O2 SO2
(2) SO2 + O2 SO3
(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
nFe = 5,6: 56 = 0,1 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (
a)Theo PT nHCl = 2nFe = 0,2 mol
CM(HCl) = = 1M
b.Theo PT nFe = nH2 = 0,1 mol
VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 (l)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
Ngày giảng:
Tiết 10:
Kiểm tra viết
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lượng
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan : (3Điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau:
Câu 1:Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit”
A. SO2 ; Na2O ; CaO ; NO
B.Na2O ; N2O5; CO; MgO
C. K2O ; SO2 ; P2O5 D.K2O ; CaO ; Na2O
Câu 2. Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với dd bazơ”
A. SO2 ; CO2 ; PbO.
C. SO3 ; CO2 ;P2O5.
B. SO2 ; NO ; CO2.
D.SO3 ; CO2 ;CaO.
Câu 3: Dung dịch HCl làm quỳ tím :
A. Không chuyển mầu.
C.Chuyển sang mầu xanh.
B. Chuyển sang mầu đỏ.
D.Mất mầu quỳ tím.
Câu4: Cho sơ đồ phản ứng: ……. + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Chất trong dấu ...... ở phản ứng trên là:
A. Cu
B. CuO
C. CuCl2
D. Mg
Câu 5: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dd HCl và H2SO4
A. DD Ba(OH)2 dd muối của Ba
B. Quì tím
C. Dung dịch BaSO4
D.Kim
Câu 6. lượng Zn phản ứng vừa đủ vớ 100ml H2SO4 1M là:
A. 6.5 g
C.13 g
B. 65 g
D 1.3 g
Phần B:Trắc nghiệm tự luận (7 Điểm) :
Câu 7(2đ). Cho các chất sau: HCl ; CaO ; SO2. Chất nào tác dụng được với :
Nước.
Dung dịch NaOH.
Viết PTPƯ (nếu có).
Câu8(2đ). Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4
Câu 9(3đ). Hòa tan 5,6 g Fe bằng 200 ml dd HCl ( Vừa đủ)
Tính nồng độ Axit HCl đã dùng.
tích khí thu được sau phản ứng (ĐKTC)
III. Đáp án – biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu6:
Câu7
Câu 8
Câu 9
D
C
B
B
A
A
a) Các chất tác dụng với nước gồm: CaO ; SO2.
CaO + H2O Ca(OH)2
SO2 + H2O H2SO3
b) Các chất tác dụng với dd NaOH gồm: HCl ; SO2.
NaOH + HCl NaCl + H2O
NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
(1) S + O2 SO2
(2) SO2 + O2 SO3
(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
nFe = 5,6: 56 = 0,1 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (
a)Theo PT nHCl = 2nFe = 0,2 mol
CM(HCl) = = 1M
b.Theo PT nFe = nH2 = 0,1 mol
VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 (l)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
 






Các ý kiến mới nhất