Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 10: Kiểm tra viết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Huân
    Ngày gửi: 09h:14' 16-10-2010
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    Tiết 10:
    Kiểm tra viết
    I. Mục tiêu:
    1.Kiến thức:
    - Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
    2.Kỹ năng:
    Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lượng
    3.Thái độ:
    - Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.

    II. Đề bài:
    Phần A: Trắc nghiệm khách quan : (3Điểm)
    Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau:
    Câu 1:Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit”
    A. SO2 ; Na2O ; CaO ; NO
    B.Na2O ; N2O5; CO; MgO
    C. K2O ; SO2 ; P2O5 D.K2O ; CaO ; Na2O
    Câu 2. Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với dd bazơ”
    A. SO2 ; CO2 ; PbO.
    C. SO3 ; CO2 ;P2O5.
    
    B. SO2 ; NO ; CO2.
    D.SO3 ; CO2 ;CaO.
    
    Câu 3: Dung dịch HCl làm quỳ tím :
    A. Không chuyển mầu.
    C.Chuyển sang mầu xanh.
    
    B. Chuyển sang mầu đỏ.
    D.Mất mầu quỳ tím.
    
    Câu4: Cho sơ đồ phản ứng: ……. + 2HCl ( CuCl2 + H2O
    Chất trong dấu ...... ở phản ứng trên là:
    A. Cu
    B. CuO
    C. CuCl2
    D. Mg
    Câu 5: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dd HCl và H2SO4
    A. DD Ba(OH)2 dd muối của Ba
    B. Quì tím

    C. Dung dịch BaSO4
    D.Kim
    Câu 6. lượng Zn phản ứng vừa đủ vớ 100ml H2SO4 1M là:
    A. 6.5 g
    C.13 g
    
    B. 65 g
    D 1.3 g
    
    Phần B:Trắc nghiệm tự luận (7 Điểm) :
    Câu 7(2đ). Cho các chất sau: HCl ; CaO ; SO2. Chất nào tác dụng được với :
    Nước.
    Dung dịch NaOH.
    Viết PTPƯ (nếu có).
    Câu8(2đ). Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
    S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4
    Câu 9(3đ). Hòa tan 5,6 g Fe bằng 200 ml dd HCl ( Vừa đủ)
    Tính nồng độ Axit HCl đã dùng.
    tích khí thu được sau phản ứng (ĐKTC)
    III. Đáp án – biểu điểm:
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1:
    Câu 2:
    Câu 3:
    Câu 4:
    Câu 5:
    Câu6:
    Câu7






    Câu 8




    Câu 9
    D
    C
    B
    B
    A
    A
    a) Các chất tác dụng với nước gồm: CaO ; SO2.
    CaO + H2O Ca(OH)2
    SO2 + H2O H2SO3
    b) Các chất tác dụng với dd NaOH gồm: HCl ; SO2.
    NaOH + HCl NaCl + H2O
    NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

    (1) S + O2 SO2
    (2) SO2 + O2 SO3
    (3) SO3 + H2O H2SO4
    (4) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O

    nFe = 5,6: 56 = 0,1 mol
    Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (
    a)Theo PT nHCl = 2nFe = 0,2 mol
    CM(HCl) = = 1M
    b.Theo PT nFe = nH2 = 0,1 mol
    VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 (l)

    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ

    0,5 đ
     
    Gửi ý kiến