Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra học kì 2 - Đề 07

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:51' 08-05-2024
    Dung lượng: 276.8 KB
    Số lượt tải: 296
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 07
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM).
    Câu 1:

    Câu 2:

    Câu 3:

    x + 5 x 2 − 25
    =
    Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức

    3x
    ....
    2
    2
    2
    2
    A. 3x − 15x .
    B. 3x − 5 .
    C. 3x − 15 .
    D. 3x + 15x .
    x +1
    Điều kiện xác định của phân thức 2

    x −1
    A. x  0 .
    B. x  1 .
    C. x  1 và x  −1 . D. x = 0 .
    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
    A. 3x −

    Câu 4:
    Câu 5:

    Câu 6:

    Câu 7:

    Câu 8:

    B. 2x −

    3
    = 0.
    2

    C.

    2
    = 0.
    x −1

    D. 2x 2 + 1 = 0 .

    Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm (2; -2)?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Xác định đường thẳng y = ax + b;(a  0) có hệ số góc bằng -4 và đi qua điểm A (3;-2)
    A. y = −4x + 10 .

    B. y = 4x + 10 .

    C. y = −4x − 10 .

    D. y = −4x .

    Một hộp đựng 12 tấm thẻ, được ghi số 1; 2; …; 12. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một thẻ từ trong hộp.
    Có bao nhiêu kết quả có lợi cho biến cố “thẻ rút được là số chia hết cho 3”?
    A. 12.
    B. 6.
    C. 4.
    D. 3.
    Một hộp đựng 12 tấm thẻ, được ghi số 1; 2; …; 12. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một thẻ từ trong hộp.
    Có bao nhiêu kết quả có thể trong hành động trên?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 12.
    D. vô số.
    Gieo một con xúc xắc 40 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Xác suất thực
    nghiệm của biến cố“Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 4 chấm” là:
    A.

    Câu 9:

    1
    = 0.
    x

    1
    .
    10

    B.

    1
    .
    8

    C.

    1
    .
    4

    D.

    1
    .
    7

    Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm
    là 6” là:
    A.

    1
    .
    4

    B.

    2
    .
    5

    C.

    1
    .
    3

    D.

    1
    .
    6

    Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương; các quả
    bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác suất
    của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu cam” là:
    A.

    1
    .
    3

    B.

    1
    .
    5

    C.

    1
    .
    10

    D.

    1
    .
    7

    Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 9cm, BC = 15cm. Độ dài cạnh AC bằng:
    A. 9cm.
    B. 12cm.
    C. 17cm.
    D. 20cm.
    Câu 12: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 4cm, DE = 6cm. Tỉ số đồng dạng của tam
    giác DEF với tam giác ABC là:
    A.

    4
    .
    6

    B.

    3
    .
    2

    C.

    2
    .
    3

    D. 2.

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    Câu 13:

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng k1 , DEF đồng dạng với MNP theo tỉ số
    đồng dạng
    A.

    1
    .
    k 1k 2

    k 2 thì tỉ số

    MN
    =?
    AB
    B. k1k 2 .

    C.

    k1
    .
    k2

    D.

    k2
    .
    k1

    Câu 14: Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài
    trung đoạn khoảng 20cm. Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó là:
    A. 300 cm 2 .
    B. 200 cm 2 .
    C. 400 cm 2 .
    D. 250 cm 2 .
    Câu 15: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 8cm và chiều cao của hình chóp bằng 6cm. Thể tích của
    hình chóp tứ giác đều đó là:
    A. 100 cm 3 .
    B. 120 m 3 .
    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM).
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
    a)

    x x
    − = 9;
    5 2

    b)

    C. 128 m 3 .

    D. 150 m 3

    2(x − 3) 1 6x + 9
    − =
    −2.
    4
    2
    3

    Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m, nếu tăng chiều dài thêm 3m, tăng chiều rộng thêm 5m thì diện
    tích của mảnh đất tăng thêm 195 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
    Bài 3 (1,5 điểm). Cho hàm số y = f(x) = (2m +1)x + m + 4 (m là tham số) có đồ thị là (d).
    a) Tìm giá trị của m để (d) song song với đường thẳng (d') có phương trình y = 5x + 1
    b) Tính f(3), f(-2) với m tìm được ở phần a.
    Bài 4 (3,0 điểm).
    4.1. Cho hình chữ nhật ABCD (AB > AD), AC cắt BD tại O. Từ A kẻ AH vuông góc với BD tại H. Đường
    thẳng AH cắt CD tại K, cắt BC tại E.
    a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác KHD và HA.HD = HK.HB.
    b) Chứng minh BC.HE = BE.HA
    c) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AE, cắt OE tại I, cắt DE tại M. Chứng minh I là trung điểm của MC.
    4.2. Tính thể tích của một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 5√3𝑐𝑚 và chiều cao bằng 8cm.
    Bài 5 (0,5 điểm) Nhà máy A sản xuất một lô áo gồm 200 chiếc áo với giá vốn là 30 000 000 đồng và giá bán
    mỗi chiếc áo sẽ là 300 000 đồng. Khi đó gọi y (đồng) là số tiền lãi (hoặc lỗ) của nhà máy khi bán x chiếc áo.
    a) Thiết lập hàm số của y theo x.
    b) Nhà máy lãi được bao nhiêu tiền khi bán hết 200 chiếc áo?.
    Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà
     
    Gửi ý kiến