Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra HKII toán 8 - Đề 09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:04' 06-05-2024
    Dung lượng: 290.7 KB
    Số lượt tải: 437
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 09
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    2x
    Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức 2

    x +1
    A. x є R

    B. x ≠ 0
    C. x ≠ -1
    D. x ≠ ± 1.
    2
    Câu 2: Giá trị của x để phân thức x 2 − x có giá trị bằng 0 là:
    x −1
    A. x = 0 hoặc x = 1
    B. x = 1
    C. x = 0
    D. x = -1
    Câu 3: Phương trình x – 12 = 4 - x có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.
    B. 𝑥 = −9.
    C. 𝑥 = 8.
    D. 𝑥 = −8.
    Câu 4: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là ?
    1
    A. -2 .
    B. 1.
    C. .
    D. 2.
    2
    Câu 5: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a  0) có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A (2; -1)
    A. y = −2x + 3 .
    B. y = 2x − 5 .
    C. y = −2x − 3 .
    D. y = 2x + 5 .
    Câu 6: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
    các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác
    suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng xanh dương” là:
    5
    1
    2
    3
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    3
    5
    2
    2
    Câu 7: Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 5 chấm. Xác suất thực nghiệm
    của biến cố“Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 5 chấm” là :
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    20
    5
    6
    4
    Câu 8: Lớp 8A có 40 học sinh, 18 học sinh nam và 22 học sinh nữ, trong đó có 6 học sinh nam và 4
    học sinh nữ tham gia câu lạc bộ cờ vua. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong lớp, xác xuất “bạn được chọn
    là thành viên câu lạc bộ cờ vua” là:
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    10
    5
    4
    8
    Câu 9: Một hộp có 15 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 16;

    hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến
    cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn có hai chữ số” là :
    1
    1
    1
    1
    B. .
    C. .
    D. .
    5
    6
    3
    4
    Câu 10: Một hộp có 24 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..;24;

    A.

    hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến
    cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là :
    3
    3
    1
    1
    B. .
    C. .
    D.
    .
    8
    5
    4
    24
    Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AC bằng:
    A. 8cm
    B. 15cm
    C. 12cm
    D. 20cm

    A.

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    Câu 12: ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng 4, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
    số đồng dạng 2 thì ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số đồng dạng nào ?
    A. 8

    B. 4

    Câu 13: Cho ∆A'B'C'

    C. 2
    ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =

    D.

    1
    2

    1
    . Chu vi của tam giác ABC bằng 12cm
    3

    thì chu vi của tam giác A'B'C' bằng:
    A. 12cm
    B. 36cm
    C. 144cm
    D. 4cm.
    Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3cm, trung đoạn

    bằng 4cm. Diện tích toàn phần của hình chóp đã cho là :
    A. 36cm2.
    B. 18cm2.
    C. 24cm2.
    D. 33cm2.
    Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 6cm, chiều cao của hình chóp là
    3√3cm. Thể tích của hình chóp tam giác đều đó là :
    A. 36cm3.
    B. 27cm3.
    C. 54cm3.
    D. 81cm3.
    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
    2x 2x + 5
    1

    =1 ;
    3
    6
    2
    Bài 2 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Lúc từ B về A người đó
    chở thêm hàng nên vận tốc lúc về giảm 10km/h so với lúc đi. Biết thời gian về nhiều hơn hơn thời
    gian đi là 24 phút. Tính thời gian đi từ A đến B và quãng đường AB ?

    a) 5 – 3x = -1;

    b)

    Bài 3 (1,5 điểm).
    a) Xác định hàm số bậc nhất, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A (- 1; 2) và song song với đường
    thẳng (d'): y = -x + 5.
    b) Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1. Tính f(0), f(-2).

    Bài 4 (3,0 điểm).
    4.1 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có AD là đường phân giác của góc A
    (D thuộc BC), đường thẳng qua D vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E, cắt đường thẳng
    AC tại F. Chứng minh rằng:
    a) EA.EB = EF.ED
    b) Góc ABE = góc ADE.
    b) ∆BDF vuông cân.
    4.2 (0,5 điểm). Một khối gỗ gồm đế là hình lập phương cạnh 9cm và phần trên là
    một hình chóp tứ giác đều (hình bên). Tính thể tích khối gỗ.

    Bài 5 (0,5 điểm). Do các hoạt động công nghiệp thiếu kiểm soát của con người
    làm cho nhiệt độ Trái Đất tăng dần một cách rất đáng lo ngại. Gọi T là nhiệt độ trung bình của bề
    mặt trái đất tính theo độ C (0C), t là số năm kể từ năm 1950. Biết năm 1950 nhiệt độ trung bình của
    trái đất là 150 0C cứ mỗi năm nhiệt độ của trái đất tăng 0,020C. Hãy lập hàm số T theo t.

    ------------------ Hết ----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà
     
    Gửi ý kiến