Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Huân
    Ngày gửi: 10h:47' 18-10-2010
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra học kỳ I môn hóa học 9
    Gv: Nguyễn Thành Huân

    I - Mục tiêu

    Đánh giá một cách tơng đối chính xác chất lợng học bài của học sinh,
    Rèn kỹ năng làm bài, t duy độc lập
    Giáo dục cho học sinh có ý thức tự giác, trung thực và nghiêm túc trong khi làm bài

    II.Ma trận:


    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Oxit, axit
    C2
    (0,5đ)
    
    C1
    (0,5đ)
    
    
    
    1
    
    2. Bazo
    C3
    (0,5đ)
    
    
    
    
    
    0,5
    
    2. Phản ứng trao đổi
    
    
    C4
    (0,5đ)
    
    
    
    0,5
    
    3. Kim loại, muối
    
    
    C5
    (0,5đ)
    
    C6
    (0,5đ)
    
    1
    
    4. Sắt
    
    
    
    
    
    C7
    (2đ)
    2
    
    5. BT nhận biết
    
    
    
    C8
    (2đ)
    
    
    2
    
    6. Bài tập tính toán
    
    C9
    (1đ)
    
    
    
    C9
    (2đ)
    3
    
    Tổng
    1
    1
    1,5
    2
    0,5
    4
    10
    
    
    IiI. Đề bài:
    Phần A: TNKQ: (3đ)
    Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dd HCl:
    A. CuO; Cu; Fe
    B. Fe2O3; Cu; Fe
    C. Cu; Fe2O3; CuO
    D. Fe; Fe2O3; CuO
    Câu 2: Cặp chất nào sau đây p.ư với nhau tạo thành muối và nước:
    Mg và H2SO4
    Mg(NO3)2 và NaOH
    CaO và H2SO4
    MgCl2 và NaOH
    Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành xanh?
    Cu(OH)2
    Fe(OH)3
    Ba(OH)2
    H2SO4
    Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng trong dd:
    Na2SO4 + HCl
    NaOH + BaSO4
    Na2SO4 + BaCl2
    NaNO3+MgCl2
    Câu 5: Dùng dd nào sau đây có thể làm sạch Ag có lẫn Al, Fe ở dạng bột?
    AgNO3
    FeCl3
    AlCl3
    H2SO4 loãng
    Câu 6: Cho 5,6 g Fe p.ư hoàn toàn với dd CuSO4 dư thu được bao nhiêu g Cu?
    0,8g
    5,6g
    6,4g
    152g
    Phần B: Tự luận: (7đ)
    Câu 7: Viết PTHH thực hiện dãy biến đổi sau:
    Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
    Câu 8: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaOH; HCl; NaCl; Na2SO4.
    Bằng PP hóa học, hãy phân biệt các dd trên
    Câu 9: Cho 6,4 g Cu p.ư vừa đủ với 100 ml dd AgNO3
    Tính nồng độ mol củadd AgNO3 p.ư
    Tính khối lượng chất rắn sau p.ư
    IV. Đáp án:
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    D
    B
    C
    C
    A
    C
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    7
    2Fe + 3Cl2 FeCl3
    FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
    2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
    Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    8
    - Dùng quì tím:
    + Q.tím xanh: NaOH
    + Q.tím đỏ: HCl
    Còn lại, không làm đổi màu quì tím là NaCl và Na2SO4, dùng dd BaCl2 nhận biết, có kết tủa: Na2SO4, còn lại là NaCl
    BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 2NaCl
    
    0,5
    0,5


    0,5
    0,5
    
    
     
    Gửi ý kiến