Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huân
Ngày gửi: 10h:47' 18-10-2010
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huân
Ngày gửi: 10h:47' 18-10-2010
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kỳ I môn hóa học 9
Gv: Nguyễn Thành Huân
I - Mục tiêu
Đánh giá một cách tơng đối chính xác chất lợng học bài của học sinh,
Rèn kỹ năng làm bài, t duy độc lập
Giáo dục cho học sinh có ý thức tự giác, trung thực và nghiêm túc trong khi làm bài
II.Ma trận:
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxit, axit
C2
(0,5đ)
C1
(0,5đ)
1
2. Bazo
C3
(0,5đ)
0,5
2. Phản ứng trao đổi
C4
(0,5đ)
0,5
3. Kim loại, muối
C5
(0,5đ)
C6
(0,5đ)
1
4. Sắt
C7
(2đ)
2
5. BT nhận biết
C8
(2đ)
2
6. Bài tập tính toán
C9
(1đ)
C9
(2đ)
3
Tổng
1
1
1,5
2
0,5
4
10
IiI. Đề bài:
Phần A: TNKQ: (3đ)
Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dd HCl:
A. CuO; Cu; Fe
B. Fe2O3; Cu; Fe
C. Cu; Fe2O3; CuO
D. Fe; Fe2O3; CuO
Câu 2: Cặp chất nào sau đây p.ư với nhau tạo thành muối và nước:
Mg và H2SO4
Mg(NO3)2 và NaOH
CaO và H2SO4
MgCl2 và NaOH
Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành xanh?
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
H2SO4
Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng trong dd:
Na2SO4 + HCl
NaOH + BaSO4
Na2SO4 + BaCl2
NaNO3+MgCl2
Câu 5: Dùng dd nào sau đây có thể làm sạch Ag có lẫn Al, Fe ở dạng bột?
AgNO3
FeCl3
AlCl3
H2SO4 loãng
Câu 6: Cho 5,6 g Fe p.ư hoàn toàn với dd CuSO4 dư thu được bao nhiêu g Cu?
0,8g
5,6g
6,4g
152g
Phần B: Tự luận: (7đ)
Câu 7: Viết PTHH thực hiện dãy biến đổi sau:
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
Câu 8: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaOH; HCl; NaCl; Na2SO4.
Bằng PP hóa học, hãy phân biệt các dd trên
Câu 9: Cho 6,4 g Cu p.ư vừa đủ với 100 ml dd AgNO3
Tính nồng độ mol củadd AgNO3 p.ư
Tính khối lượng chất rắn sau p.ư
IV. Đáp án:
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
3
4
5
6
D
B
C
C
A
C
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
7
2Fe + 3Cl2 FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
0,5
0,5
0,5
0,5
8
- Dùng quì tím:
+ Q.tím xanh: NaOH
+ Q.tím đỏ: HCl
Còn lại, không làm đổi màu quì tím là NaCl và Na2SO4, dùng dd BaCl2 nhận biết, có kết tủa: Na2SO4, còn lại là NaCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 2NaCl
0,5
0,5
0,5
0,5
Gv: Nguyễn Thành Huân
I - Mục tiêu
Đánh giá một cách tơng đối chính xác chất lợng học bài của học sinh,
Rèn kỹ năng làm bài, t duy độc lập
Giáo dục cho học sinh có ý thức tự giác, trung thực và nghiêm túc trong khi làm bài
II.Ma trận:
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxit, axit
C2
(0,5đ)
C1
(0,5đ)
1
2. Bazo
C3
(0,5đ)
0,5
2. Phản ứng trao đổi
C4
(0,5đ)
0,5
3. Kim loại, muối
C5
(0,5đ)
C6
(0,5đ)
1
4. Sắt
C7
(2đ)
2
5. BT nhận biết
C8
(2đ)
2
6. Bài tập tính toán
C9
(1đ)
C9
(2đ)
3
Tổng
1
1
1,5
2
0,5
4
10
IiI. Đề bài:
Phần A: TNKQ: (3đ)
Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dd HCl:
A. CuO; Cu; Fe
B. Fe2O3; Cu; Fe
C. Cu; Fe2O3; CuO
D. Fe; Fe2O3; CuO
Câu 2: Cặp chất nào sau đây p.ư với nhau tạo thành muối và nước:
Mg và H2SO4
Mg(NO3)2 và NaOH
CaO và H2SO4
MgCl2 và NaOH
Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành xanh?
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
H2SO4
Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng trong dd:
Na2SO4 + HCl
NaOH + BaSO4
Na2SO4 + BaCl2
NaNO3+MgCl2
Câu 5: Dùng dd nào sau đây có thể làm sạch Ag có lẫn Al, Fe ở dạng bột?
AgNO3
FeCl3
AlCl3
H2SO4 loãng
Câu 6: Cho 5,6 g Fe p.ư hoàn toàn với dd CuSO4 dư thu được bao nhiêu g Cu?
0,8g
5,6g
6,4g
152g
Phần B: Tự luận: (7đ)
Câu 7: Viết PTHH thực hiện dãy biến đổi sau:
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
Câu 8: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaOH; HCl; NaCl; Na2SO4.
Bằng PP hóa học, hãy phân biệt các dd trên
Câu 9: Cho 6,4 g Cu p.ư vừa đủ với 100 ml dd AgNO3
Tính nồng độ mol củadd AgNO3 p.ư
Tính khối lượng chất rắn sau p.ư
IV. Đáp án:
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
3
4
5
6
D
B
C
C
A
C
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
7
2Fe + 3Cl2 FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
0,5
0,5
0,5
0,5
8
- Dùng quì tím:
+ Q.tím xanh: NaOH
+ Q.tím đỏ: HCl
Còn lại, không làm đổi màu quì tím là NaCl và Na2SO4, dùng dd BaCl2 nhận biết, có kết tủa: Na2SO4, còn lại là NaCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 2NaCl
0,5
0,5
0,5
0,5
 






Các ý kiến mới nhất