Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIỂM TRA CUỐI HK2 -KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:35' 16-04-2024
    Dung lượng: 178.3 KB
    Số lượt tải: 1903
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP_01
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Phân số nào bằng với phân số

    ?

    A.
    B.
    C.
    Câu 2. Khẳng định nào dưới đây là sai?
    A. Số đối của



    D.

    B. Số đối của

    C. Số đối của

    Câu 3. Chọn câu đúng:



    D. Số đối của



    A.
    B.
    C.
    Câu 4. Làm tròn số 231,6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
    A. 231,64.
    B. 231,65.
    C. 23.
    231,649.
    Câu 5. Số 0,75 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

    D.
    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6. Cho các hình sau, cho biết hình nào là hình có trục đối xứng?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 4
    Hình 3
    A. Hình 1, hình 2 B. Hình 2, hình 3 C. Hình 3, hình 4 D. Hình 1, hình 3
    Câu 7. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng ?

    A.Hình 1

    B.Hình 2

    C.Hình 3

    D.Hình 4

    Câu 8. Trong các chữ cái sau, chữ cái nào nào có tâm đối xứng ?

    A. Chữ H, I, N

    B. Chữ T, E, C

    Câu 9. Trong hình bên:
    Hai tia đối nhau là:
    A. Bx và By
    B. Ax và By
    Câu 10. Cho hình vẽ

    C. Chữ E, H, I

    D. Chữ C, H, I

    C. AB và Ay

    D. Ay và Bx

    Tìm đáp án sai:
    A. AB = CD
    B. AC = BD
    C. AB = BC
    D. C nằm giữa A và D
    Câu 11. Trong các góc sau, góc nào là góc nhọn?

    B.
    A.
    C.
    Câu 12. Kết quả của phép tính (–14,3) : (–2,5) là:
    A. – 57,2
    B. – 5,72
    C. 5,72
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Thực hiện phép tính

    3

    2
    A

    B

    2
    C

    D

    D.
    D. 57,2

    a)
    b)
    c)
    Bài 2. Tìm x, biết
    a) 2,5 + 7,5. x = – 5
    b) (12.1212) : ( x – 2,2020) = 12
    Bài 3. Một tổ sản xuất trong ba ngày được 300 dụng cụ. Ngày thứ nhất sản xuất
    được 25% số dụng cụ. Ngày thứ hai tổ sản xuất được số dụng cụ còn lại. Ngày
    thứ ba thì sản xuất hết số dụng cụ còn lại. Hỏi mỗi ngày tổ sản xuất được bao nhiêu
    dụng cụ.
    Bài 4. Bạn An đến Shop quần áo mua 2 áo thun và 2 quần jean. Biết giá niêm yết
    của 1 áo thun là 150 000 đồng và giá niêm yết của 1 quần jean là 200 000 đồng.
    Khi ra tính tiền, An có thẻ thành viên nên được giảm 10% trên tổng tiền. Hỏi An
    phải trả cho Shop quần áo bao nhiêu tiền?
    Bài 5. Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho OA = 4cm và OB = 7cm
    a) Tính AB
    b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 1cm. Tính độ dài AD
    c) Chứng tỏ A là trung điểm của OD
    Bài 6. Tính tổng

    I. TRẮC NGHIỆM

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    A;C

    D

    B

    D

    D

    A

    A

    A

    C

    D

    C

    II. TỰ LUẬN
    Bài

    Đáp án
    a/

    =

    Điểm

    0,25
    0,25

    =
    =
    b/

    0,25
    0,25

    =

    0,25

    Bài 1
    =

    c/

    0,25

    =

    0,25

    =

    0,25

    =

    Bài 2

    =

    =

    a/ 2,5 + 7,5. x = – 5
    7,5. x = – 5 – 2,5

    0,25

    7,5. x = – 7,5
    x=–1
    b/ (12,1212) : ( x – 2,2020) = 12

    0,25

    x – 2,2020 = 12,1212 : 12

    0,25

    x – 2,2020 = 1,0101

    0,25

    x = 1,0101 + 2,2020

    0,25

    x = 3,2121

    0,25

    Ngày thứ nhất sản xuất được số dụng cụ là
    0, 5

    (dụng cụ)
    Ngày thứ hai sản xuất được số dụng cụ là
    Bài 3

    (dụng cụ)

    0,5

    Ngày thứ ba sản xuất được số dụng cụ là
    300 – 75 – 135 = 90 (dụng cụ)
    Số tiền mua áo sau khi giảm là 150 000. 90% = 135 000 (đồng)
    Số tiền mua quần sau khi giảm là 200 000 . 90% = 180 000 (đồng)
    Bài 4

    Tổng tiền An phải trả sau khi giảm giá là:

    0,
    25

    135 000 . 2 + 180 000 . 2 = 630 000 (đồng)
    Vậy An phải trả cho shop là 630 000 đồng

    0,25

    Bài 5

    a) Tính AB
    A nằm giữa O và B, nên

    0,25

    AB = OB – OA = 7 – 4 = 3 cm

    0,25

    b) Độ dài AD

    0,25

    AD = AB + BD = 3 + 1 = 4 cm

    0,25

    c) A là trung điểm của OD vì
    A nằm giữa O và D

    0,25

    0,25
    OA = AD =

    = 4 cm

    6

    0,25

    0,25
    Học sinh làm cách khác đúng thì cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến