
Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiem tra 1 tiet Toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trà My
Ngày gửi: 08h:05' 31-03-2015
Dung lượng: 689.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trà My
Ngày gửi: 08h:05' 31-03-2015
Dung lượng: 689.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT
Môn: Toán (Đại số). Lớp: 7. Tiết: 22
Năm học: 2011 – 2012
( Thời gian làm bài 45 phút)
Phần 1: Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Chủ đề 1 Các phép toán trên số hữu tỉ. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Biết chia hai số hữu tỉ
Biết vận dụng để giải bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
Thực hiện phép tính trên số hữu tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
2,0
20%
1
3
30%
4
6
60%
Chủ đề 2 Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
Biết tính chất của tỉ lệ thức
Biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm hai số biết tổng và tỉ số của chúng
Tính toán các dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
2,0
20%
1
0,5
5%
3
3,0
30%
Chủ đề 3 Số thực, số vô tỉ, số thập phân, làm tròn số
Nhận biết được số thập phân hữu hạn
Hiểu về căn bậc hai của một số không âm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1.0
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
10%
2
1,0
10%
3
4,5
45%
2
3,5
35%
9
10đ
100%
Phần 2: Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là
đúng nhất
Câu 1: Câu sai là : A. = ; B. = - (-2C =; D. =
Câu 2: Tìm x, y và z biết = = và x + y + z = 18
A. x= 6 ; y = 8; z=12 B. x= 6 ; y = -8; z = -12
C. x= -4 ; y = 6; z=8 D. x= 4 ; y = 6; z=8
Câu 3: Hãy chọn câu đúng. Nếu = 3 thì x2 bằng
A. - 9 B.- 81 C. 81 D .9.
Câu 4:
A.; B. ; C. ; D.
Câu 5: Với a , b ,c ,d 0. Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.c = b.d
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6 : Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a. .7 - .15 b. c.
Bài 2: (2 điểm )Tìm x biết :
a. 5,2 x + (- 1,5 x) + 8,4 = 1 b. (x - 1( = 5,9
Bài 3: (2 điểm ) Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động. Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.
Phần 3: Đáp án và
Môn: Toán (Đại số). Lớp: 7. Tiết: 22
Năm học: 2011 – 2012
( Thời gian làm bài 45 phút)
Phần 1: Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Chủ đề 1 Các phép toán trên số hữu tỉ. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Biết chia hai số hữu tỉ
Biết vận dụng để giải bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
Thực hiện phép tính trên số hữu tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
2,0
20%
1
3
30%
4
6
60%
Chủ đề 2 Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
Biết tính chất của tỉ lệ thức
Biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm hai số biết tổng và tỉ số của chúng
Tính toán các dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
2,0
20%
1
0,5
5%
3
3,0
30%
Chủ đề 3 Số thực, số vô tỉ, số thập phân, làm tròn số
Nhận biết được số thập phân hữu hạn
Hiểu về căn bậc hai của một số không âm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1.0
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
10%
2
1,0
10%
3
4,5
45%
2
3,5
35%
9
10đ
100%
Phần 2: Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là
đúng nhất
Câu 1: Câu sai là : A. = ; B. = - (-2C =; D. =
Câu 2: Tìm x, y và z biết = = và x + y + z = 18
A. x= 6 ; y = 8; z=12 B. x= 6 ; y = -8; z = -12
C. x= -4 ; y = 6; z=8 D. x= 4 ; y = 6; z=8
Câu 3: Hãy chọn câu đúng. Nếu = 3 thì x2 bằng
A. - 9 B.- 81 C. 81 D .9.
Câu 4:
A.; B. ; C. ; D.
Câu 5: Với a , b ,c ,d 0. Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.c = b.d
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6 : Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a. .7 - .15 b. c.
Bài 2: (2 điểm )Tìm x biết :
a. 5,2 x + (- 1,5 x) + 8,4 = 1 b. (x - 1( = 5,9
Bài 3: (2 điểm ) Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động. Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.
Phần 3: Đáp án và






Các ý kiến mới nhất