Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
    Người gửi: Phan Hồng Phúc
    Ngày gửi: 17h:03' 13-11-2022
    Dung lượng: 379.5 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS Tân Đức

    DUYỆT

    KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
    GIỮA HK1
    MÔN: TOÁN 7

    Lớp 7A……
    Họ và tên:…………………..
    ……………………………..

    Ban lãnh đạo

    Tổ trưởng

    Thời gian : 90'
    NGÀY: …../11/2022

    Năm học: 2022-2023
    ĐIỂM

    Mai Thị Thùy Linh

    LỜI PHÊ

    GIÁM THỊ

    GIÁM KHẢO

    ĐỀ:
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Câu 1: Số không phải số hữu tỉ là
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    .

    Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
    A.

    B.

    Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Số đối của
    C. Số đối của




    B. Số đối của



    D. Số đối của



    Câu 4: So sánh 0,125 và 0,13 được kết quả là
    A. 0,125 > 0,13

    B. 0,125 < 0,13

    Câu 5: Kết quả của phép tính
    A.

    B.

    C.

    D. 0,125 = 0,13

    C.

    D.

    C.

    D.

    bằng

    Câu 6: Kết quả của phép tính
    A.

    B.

    Câu 7: Căn bậc hai số học của 25 là
    A. 5.

    B. - 5.

    C.

    .

    Câu 8: Số nào trong các số sau là số thập phân hữu hạn ?
    A. 0,121212…
    B. 1,42
    C. 1,(2)

    D. 7.
    D. 1,7320508…

    Câu 9: Số
    A.

    thuộc tập hợp số
    .

    B.

    Câu 10: Số

    C.

    .

    D.

    .

    được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây?

    Câu 11: Số đối của
    A.

    .



    .

    B.

    .

    C.

    Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    ;

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 13: Kết quả
    A. 3.

    .
    ;

    D.
    ;

    .
    ;0

    bằng
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 14: Hai góc nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

    Hình 1

    Hình 2
    Hình 3
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 15: Hình vẽ nào dưới đây có tia Ot là tia phân giác của góc xOy?

    Hình 4

    A. Hình 1          

    B. Hình 2                    

    Câu 16: Kiểm tra xem hình vẽ nào có tia

    A. Hình 1          

    là tia phân giác của góc

    B. Hình 2                    

    Câu 17: Kết quả của phép tính 36 : 32 là
    A. 3
    B. 32
    Câu 18: Kết quả của phép tính

    C. Hình 3                    D. Hình 4

    C. Hình 3                    D. Hình 4

    C. 33

    D. 34



    A.
    B.
    C.
    3 4
    Câu 19: Kết quả lũy thừa của phép tính (3 ) bằng
    A. 37
    B. 94
    C. 31
    Câu 20: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
    A.

    B.

    Câu 21: Giá trị của biểu thức
    A.
    B.
    Câu 22: Tìm
    A.

    bằng dụng cụ học tập.

    D.
    D. 312
    ta được kết quả là

    C.

    D.
    bằng

    C.

    D.

    C.

    D.

    biết:
    B.

    Câu 23: Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần trăm của



    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 24: Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của phép tính
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 25: Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây?
    A. Có 4 mặt là hình vuông.
    B. Có 12 cạnh bằng nhau.
    C. Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh.
    D. Có 3 đường chéo
    Câu 26: Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Khi bồn đầy ắp
    B
    C
    nước thì nó chứa được bao nhiêu nước?
    A.

    B.

    C.

    D.

    5 cm

    A

    D

    F

    E

    Câu 27: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
    A. song song và bằng nhau.
    C. vuông góc với nhau.

    8 cm
    G

    6 cm

    H

    B. cắt nhau.
    D. song song và không bằng nhau

    Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh
    . Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
    tam giác ABC.A'B'C' là
    A.

    B.

    C.

    D.

    B. TỰ LUẬN (3,0đ)
    Câu 1. (2,0đ) Tính một cách hợp lí:
    a)

    b)

    Câu 2. (0,5đ) Giá bán một ly trà sữa là
    hai cửa hàng giảm giá

    đồng. Lần thứ nhất cửa hàng giảm giá

    . Lần thứ

    so với giá đã giảm. Tìm giá tiền của một ly trà sữa sau khi giảm hai lần.

    Câu 3. (0,5đ) Cho hình vẽ, biết

    và tia

    là tia phân giác của

    . Tính

    -------------HẾT----------------

    LỚP 7A …..
    TÊN: ………………………………..

    BÀI LÀM

    I. TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
    Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    11.

    12.

    13.

    14.

    15.

    16.

    17.

    18.

    19.

    20.

    21.

    22.

    23.

    24.

    25.

    26.

    27.

    28.

    II. TỰ LUẬN (3,0đ)
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................

    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................

    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1 TOÁN 7
    I. Trắc nghiệm (0,25đ *28 = 7,0đ)
    1. A

    2. B

    3. B

    4. B

    5. A

    6. A

    7. A

    8. B

    9. C

    10. D

    11. B

    12. D

    13. C

    14. A

    15. D

    16. D

    17. D

    18. B

    19. D

    20. C

    21. A

    22. D

    23. A

    24. C

    25. B

    26. D

    27. A

    28. A

    II. Tự luận (3,0đ)

    Câu

    Đáp án

    Điểm
    1,0 đ

    a)

    0,5đ*2

    1
    (2,0 đ)

    1,0 đ

    b)

    0,25đ*
    4

    Giá bán một ly trà sữa là

    2
    (0,5 đ)

    đồng. Lần thứ nhất cửa hàng giảm giá

    . Lần thứ hai cửa hàng giảm giá
    so với giá đã giảm. Tìm giá tiền
    của một ly trà sữa sau khi giảm hai lần.
    Giá tiền một ly trà sữa sau khi giảm giá lần thứ nhất là:
    (đồng)
    Giá tiền một ly trà sữa sau khi giảm giá hai lần là:
    (đồng)
    Đáp số:

    đồng

    0,5 đ

    0,25đ*
    2

    Cho hình vẽ, biết

    và tia

    là tia phân giác của

    . Tính
    0,5 đ

    3
    (0,5 đ)
    Vì tia

    Hay
    Vậy

    là tia phân giác của

    nên

    ( hai góc kề bù)

    0,25đ*
    2
     
    Gửi ý kiến