Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ke hoach và GA ôn thi vào lop 10 Thượng Long

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:30' 12-12-2015
    Dung lượng: 247.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
    VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
    
    
    Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
    a) A=
    b) B= với x>0; y>0; x(y
    c)C=
    d) D=
    Câu 2: Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 3: Cho biểu thức : A = 
    a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
    b) Rút gọn biểu thức A .
    c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
    Câu 4:
    Rút gọn biểu thức:
    A = ; B = ; C =  ( với x )
    Chứng minh rằng 0  C < 1
    Câu 5: Cho biểu thức Q =  (a>0; a)
    a) Rút gọn Q.
    b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
    c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
    Câu 6: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tìm các giá trị của x để P = .
    Câu 7: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    Câu 8: Cho biểu thức P =  với x .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
    Câu 9: Cho biểu thức P =  với .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
    c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
    d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
    VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    
    Câu 1: Giải pt và hệ phương trình:
    a)  b) 
    Câu 2: Giải các phương trình sau :
    a)  b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
    Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
    a)  b)  c) 
    Cừu 4: Cho phương trình bậc hai :  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu thức sau :
    a)  b) 
    c)  d) 
    Câu 4: giải phương trình, hpt, bpt sau:
    a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
    d)  e) 
    Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
    a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
    b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
    c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
    Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Hảy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
    c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
    Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
    Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2.
    Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
    c) Tìm
     
    Gửi ý kiến