Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KDCL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 17-01-2011
    Dung lượng: 942.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
    I. Thông tin chung của nhà trường
    Tên trường (theo quyết định thành lập):
    Tiếng Việt: Trường trung học cơ sở Thu Ngạc
    Tiếng Anh: Không
    Tên trước đây: Trường phổ thông cơ sở Thu Ngạc.
    Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Sơn

    Tỉnh
    Phú Thọ
    
    Hiệu trưởng:
    Hoàng Thị Lứa
    
    Huyện
    Tân Sơn
    
    Điện thoại trường:
    01646404805
    
    Xã
    Thu Ngạc
    
    Fax:
    
    
    Đạt chuẩn quốc gia:
    
    
    Web:
    http://violet.vn/thcs-thungac-phutho

    
    Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):
    1997
    
    Số điểm trường :
    Không
    
    
    Công lập
     Thuộc vùng đặc biệt khó khăn ?
    
     Bán công
     Trường liên kết với nước ngoài ?
    
     Dân lập
     Có học sinh khuyết tật ?
    
     Tư thục
     Có học sinh bán trú ?
    
     Loại hình khác (đề nghị ghi rõ)......
     Có học sinh nội trú ?
    
    
    1. Điểm trường: Không

    2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
    Số liệu tại thời điểm tự đánh giá (tháng 10 năm 2010):
    Loại học sinh
    Tổng số
    Chia ra
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
     Học sinh
    346
    81
    99
    76
    90
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    158
    39
    37
    38
    44
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    346
    81
    99
    76
    90
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    158
    39
    37
    38
    44
    
    Số học sinh tuyển mới vào lớp 6
    78
    78
    
    
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    38
    38
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    78
    78
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    38
    38
    
    
    
    
    Số học sinh lưu ban năm học trước:
    8
    3
    3
    2
    
    
    - Học sinh nữ:
    2
    1
    
    1
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    8
    3
    3
    2
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    2
    1
    
    1
    
    
    Học sinh chuyển đến trong hè:
    0
    
    
    
    
    
    Học sinh chuyển đi trong hè:
    0
    
    
    
    
    
     Học sinh bỏ học trong hè:
    5
    
    2
    3
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    1
    
    
    1
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    5
    
    2
    3
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    1
    
    
    1
    
    
    Nguyên nhân bỏ học:
    
    
    
    
    
    
    - Hoàn cảnh khó khăn:
    1
    
    
    1
    
    
    - Học lực yếu, kém:
    4
    
    2
    2
    
    
    - Xa trường, đi lại khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    Loại học sinh
    Tổng số
    Chia ra
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    - Thiên tai, dịch bệnh:
    
    
    
    
    
    
    - Nguyên nhân khác:
    
    
    
    
    
    
     Học sinh là Đội viên:
    346
    81
    99
    76
    90
    
    Học sinh là Đoàn viên:
    0
    
    
    
    
    
    Học sinh bán trú dân nuôi:
    20
    8
    6
    4
    2
    
    Học sinh nội trú dân nuôi:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh khuyết tật hoà nhập:
    3
    3
    
    
    
    
    Số học sinh thuộc diện chính sách
    
    
    
    
    
    
    - Con liệt sĩ:
    0
    
    
    
    
    
    - Con thương binh, bệnh binh:
    1
    
    1
    
    
    
    - Hộ nghèo:
    246
    51
    78
    51
    59
    
    - Vùng đặc biệt khó khăn:
    346
    81
    99
    76
    90
    
    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
    9
    1
    4
    
    4
    
    - Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
    1
    
    
    
    1
    
    - Diện chính sách khác:
    
    
    
    
    
    
     Học sinh học tin học:
    346
    81
    99
    76
    90
    
     Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến