Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KDCL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 17-01-2011
Dung lượng: 942.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 17-01-2011
Dung lượng: 942.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trường trung học cơ sở Thu Ngạc
Tiếng Anh: Không
Tên trước đây: Trường phổ thông cơ sở Thu Ngạc.
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Sơn
Tỉnh
Phú Thọ
Hiệu trưởng:
Hoàng Thị Lứa
Huyện
Tân Sơn
Điện thoại trường:
01646404805
Xã
Thu Ngạc
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Web:
http://violet.vn/thcs-thungac-phutho
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):
1997
Số điểm trường :
Không
Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn ?
Bán công
Trường liên kết với nước ngoài ?
Dân lập
Có học sinh khuyết tật ?
Tư thục
Có học sinh bán trú ?
Loại hình khác (đề nghị ghi rõ)......
Có học sinh nội trú ?
1. Điểm trường: Không
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá (tháng 10 năm 2010):
Loại học sinh
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
346
81
99
76
90
Trong đó:
- Học sinh nữ:
158
39
37
38
44
- Học sinh dân tộc thiểu số:
346
81
99
76
90
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
158
39
37
38
44
Số học sinh tuyển mới vào lớp 6
78
78
Trong đó:
- Học sinh nữ:
38
38
- Học sinh dân tộc thiểu số:
78
78
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
38
38
Số học sinh lưu ban năm học trước:
8
3
3
2
- Học sinh nữ:
2
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
8
3
3
2
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
2
1
1
Học sinh chuyển đến trong hè:
0
Học sinh chuyển đi trong hè:
0
Học sinh bỏ học trong hè:
5
2
3
Trong đó:
- Học sinh nữ:
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
5
2
3
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
1
1
Nguyên nhân bỏ học:
- Hoàn cảnh khó khăn:
1
1
- Học lực yếu, kém:
4
2
2
- Xa trường, đi lại khó khăn:
Loại học sinh
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
- Thiên tai, dịch bệnh:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
346
81
99
76
90
Học sinh là Đoàn viên:
0
Học sinh bán trú dân nuôi:
20
8
6
4
2
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
3
3
Số học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
0
- Con thương binh, bệnh binh:
1
1
- Hộ nghèo:
246
51
78
51
59
- Vùng đặc biệt khó khăn:
346
81
99
76
90
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
9
1
4
4
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
1
1
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
346
81
99
76
90
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trường trung học cơ sở Thu Ngạc
Tiếng Anh: Không
Tên trước đây: Trường phổ thông cơ sở Thu Ngạc.
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Sơn
Tỉnh
Phú Thọ
Hiệu trưởng:
Hoàng Thị Lứa
Huyện
Tân Sơn
Điện thoại trường:
01646404805
Xã
Thu Ngạc
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Web:
http://violet.vn/thcs-thungac-phutho
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):
1997
Số điểm trường :
Không
Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn ?
Bán công
Trường liên kết với nước ngoài ?
Dân lập
Có học sinh khuyết tật ?
Tư thục
Có học sinh bán trú ?
Loại hình khác (đề nghị ghi rõ)......
Có học sinh nội trú ?
1. Điểm trường: Không
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá (tháng 10 năm 2010):
Loại học sinh
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
346
81
99
76
90
Trong đó:
- Học sinh nữ:
158
39
37
38
44
- Học sinh dân tộc thiểu số:
346
81
99
76
90
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
158
39
37
38
44
Số học sinh tuyển mới vào lớp 6
78
78
Trong đó:
- Học sinh nữ:
38
38
- Học sinh dân tộc thiểu số:
78
78
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
38
38
Số học sinh lưu ban năm học trước:
8
3
3
2
- Học sinh nữ:
2
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
8
3
3
2
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
2
1
1
Học sinh chuyển đến trong hè:
0
Học sinh chuyển đi trong hè:
0
Học sinh bỏ học trong hè:
5
2
3
Trong đó:
- Học sinh nữ:
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
5
2
3
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
1
1
Nguyên nhân bỏ học:
- Hoàn cảnh khó khăn:
1
1
- Học lực yếu, kém:
4
2
2
- Xa trường, đi lại khó khăn:
Loại học sinh
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
- Thiên tai, dịch bệnh:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
346
81
99
76
90
Học sinh là Đoàn viên:
0
Học sinh bán trú dân nuôi:
20
8
6
4
2
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
3
3
Số học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
0
- Con thương binh, bệnh binh:
1
1
- Hộ nghèo:
246
51
78
51
59
- Vùng đặc biệt khó khăn:
346
81
99
76
90
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
9
1
4
4
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
1
1
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
346
81
99
76
90
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
 






Các ý kiến mới nhất