Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HSG Toán 7 Đề Trần Mai Ninh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
    Ngày gửi: 18h:26' 29-12-2023
    Dung lượng: 20.3 KB
    Số lượt tải: 586
    Số lượt thích: 0 người
    T

    PHÒNG GD&ĐT THANH HÓA
    TRƯỜNG THCS TRẦN MAI LINH
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ THI GIAO LƯU CHỌN HỌC SINH GIỎI
    TOÁN 7 VÒNG 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
    Ngày thi 18 tháng 3 năm 2023
    Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

    Đề thi gồm có 1 trang

    Câu 1. (5,0 điểm)
    1) Tính giá trị các biểu thức sau:
    A=
    2) Cho

    ()
    2
    7

    7

    7

    7

    .7 +

    2

    ( ) ( );
    21 3 7
    :
    4
    16

    3

    ( √36361 −17.√ 81289 )

    B = ( √ 6,25−5. √ 0,49 ) . 19.

    2 . 5 + 512

    x + 16 y−25 z + 9
    =
    =
    và 3 x 3−5 = 19. Tính B = x 4 + y 2 + z .
    9
    16
    25

    Câu 2. (4,0 điểm)

    |

    1) Tìm x biết : x +

    |

    2
    1
    1
    −2x + =−2
    5
    2
    3

    2) Cho các số a,b,c,d ≠ 0 và x,y,z thỏa mãn:

    2022

    2022

    2022

    x
    + y
    + z
    + t
    2
    2
    2
    2
    a + b + c + d

    2022

    =

    2022

    x
    2
    a

    +

    2022

    y
    2
    b

    +

    2022

    z
    2
    c

    +

    2022

    t
    2
    d

    Tính T = x2023 + y2023 + z2023 + t2023.
    Câu 3. (3,0 điểm)
    1) Tìm số nguyên tố x,y biết x2 – 2y2 = 1
    2) Cho x,y là các số nguyên dương thỏa mãn x2 + y2 – x ⋮ xy. Chứng minh x là số chính phương
    Câu 4. (6 điểm)
    1) Cho ∆ ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, D là điểm thuộc đoạn thẳng BM
    (D khác B và M). Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với AD tại H vả I.
    a) Chứng minh rằng: BH = AI
    AMI.
    b) Tính ^
    A = 90o. Kẻ AH⊥BC (H∈BC). Chứng minh rằng AB + AC < BC +AH.
    2) Cho ∆ ABC có ^
    Câu 5. (2 điểm ) Cho M =

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    +…+
    .
    n+1 n+2 n+3
    3n + 1

    Với n ∈ N* . Chứng minh rằng M không là số nguyên .

    -----HẾT----Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Họ và tên thí sinh:…………………………………….…………….. SBD:……………………..
     
    Gửi ý kiến