Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HSG HÓA 9 VĨNH TƯỜNG 2013-2014-KS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 01-06-2021
    Dung lượng: 171.5 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT
    VĨNH TƯỜNG

    ĐỀ THI KHẢO SÁT HSG NĂM HỌC 2013 – 2014
    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 9
    Thời gian làm bài: 150 phút ( không tính thời gian giao đề)
    
    
    
    
    Câu I..Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a) NaHSO4 + Na2CO3 →
    b). NaHCO3 + NaOH →
    
    c). Fe3O4 +H2SO4 →
    d) SO2(dư) + Ba(OH)2 →
    
    e) Fe2(SO4)3 + H2S +H2O →
    g ) CaCO3 + CO2 + H2O →
    
    Câu II.
    1. Hỗn hợp X gồm các chất K2O, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau.Hòa tan hỗn hợp X vào nước (dư). Viết các phương trình hóa học và xác định thành phần chất tan có trong dung dịch thu được
    2.Có 6 ống nghiệm đựng đánh số thứ tự từ 1 đến 6. Mỗi ống nghiệm đựng một trong các dung dịch sau: BaCl2, H2SO4, Ca(OH)2, MgCl2, Na2CO3, KHSO4. Hãy xác định dung dịch có trong mỗi ống nghiệm, viết phương trình phản ứng xẩy ra. Biết rằng khi tiến hành thí nghiệm thu được kết quả sau:
    Dung dịch ở ống 2 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 3 ,ống 4 và ống5.
    Dung dịch ở ống 6 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 1 và ống 4.
    Dung dịch ở 4 ống cho khí bay lên khi tác dụng với các dung dịch ở ống 3 và ống 5.
    Câu III.
    1.Cho 41,1gam kim Ba tác dụng với 200gam dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí A và dung dịch B.
    Tính thể tích khí A thu được ở đktc.
    Tính nồng độ % các chất trong B.
    2. Khi hòa tan hiđroxit kim loaị M (OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thu được dd muối trung hòa có nồng độ 27,21%. Xác định kim loại M.
    Câu IV. Hòa tan hoàn toàn 24,625 gam hỗn hợp muối gồm KCl, MgCl2 và NaCl vào nước, rồi thêm vào đó 300 ml dung dịch AgNO3 1,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch A và kết tủa B. Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch A, khi phản ứng kết thúc lọc tách riêng chất rắn C và dung dịch D. Cho toàn bộ chất rắn C vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thấy khối lượng của chất rắn C giảm đi 1,92 gam. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 4 gam chất rắn E. Tính phần trăm khối lượng các muối có trong hỗn hợp ban đầu.
    Câu V. Cho m1 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chứa 8,28 gam muối. Biết lượng H2SO4 phản ứng gấp 14/3 lần khối lượng Fe đã phản ứng.
    Tính m1.
    Cho thêm lượng BaCl2 vừa đủ để kết tủa hết gốc sunfat.Lọc kết tủa thu được dung dịch C. Thêm AgNO3 vào dung dịch C thu được m2 gam chất rắn. Viết phương trình phản ứng xẩy ra, tính m2.
    Câu VI. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thờ khuấy đều, thu được V lít khí ở đktc và dung dịch X. Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy có khối lượng kết tủa. Tìm biểu thức mối liên hệ giữa V với a, b.

    Cho: Ba = 137; O = 16; H =1; Fe = 56, Ag = 108, Cu = 64, Cl = 35,5; S =32;
    Mg =24; K= 39;Na = 23.
    -------------------------Hết---------------------------
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong quá trình làm bài

    ĐÁP ÁN
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu I
    (1,5đ)
    a) 2NaHSO4 + Na2CO3 →2Na2SO4 + H2O + CO2
    0,25
    
    
    b). NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
    0,25
    
    
    c). Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 +
    0,25
    
    
    d) SO2(dư) + Ba(OH)2 → Ba(HSO3)2
    0,25
    
    
    e) Fe2(SO4)3 + 3Na2S + 6H2O →2 Fe(OH)3 + 3Na2SO4 + 3H2S
    0,25
    
    
    g ) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
    0,25
    
    Câu II.
    
    
    
    1( 1đ)
    Phương trình phản ứng:
    K2O + H2O → 2KOH
    KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O
    BaCl2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KCl
    0,75
    
    
    
     
    Gửi ý kiến