Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HSG HÓA 9 TAM DƯƠNG 2010-2011-V2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:31' 28-05-2021
    Dung lượng: 230.5 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TAM DƯƠNG
    PHÒNG GD & ĐT 
    KÌ THI CHỌN HSG LỚP 9
    Năm học : 2010 – 2011
    Môn : Hóa học
    Thời gian làm bài : 150 phút
    Đề thi này gồm 01 trang
    
    Câu 1 : (2 điểm)
    1. Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau, chỉ rõ các chất từ X1 đến X5 :
    a) AlCl3 + X1  X2 + CO2 + NaCl
    b) X2 + X3  Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O
    c) X1 + X3  CO2 + ...
    d) X2 + Ba(OH)2  X4 + H2O
    e) X1 + NaOH  X5 + H2O
    2. Có 5 lọ hóa chất bị mất nhãn chứa các chất rắn : NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ được dùng CO2 và H2O hãy nhận biết các hóa chất trên.
    Câu 2 : (1,5 điểm)
    1. Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng từng oxit ra khỏi hỗn hợp gồm : CuO, Al2O3 và Fe2O3.
    2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi :
    a) Sục khí CO2 từ từ vào dung dịch nước vôi trong.
    b) Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3.
    c) Cho từ từ dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch KOH.
    Câu 3 : (1 điểm)
    Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl2 10%. Đun nóng trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính nồng độ phần trăm của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng (coi nước bay hơi trong quá trình đun nóng không đáng kể).
    Câu 4 : (1 điểm)
    Một khoáng chất có thành phần về khối lượng là : 14,05% K; 8,65% Mg; 34,6% O; 4,32% H và còn lại là một nguyên tố khác. Hãy xác định công thức hóa học của khoáng chất đó.
    Câu 5 : (1 điểm)
    Để m gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thu được 6 gam hỗn hợp gồm sắt và các oxit của sắt.
    Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc).
    Tìm m?
    Câu 6 : (2 điểm)
    Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg, cho 1,29 gam A vào 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,47 gam chất rắn B và dung dịch C. Lọc lấy dung dịch C rồi thêm dung dịch BaCl2 dư vào thu được 11,65 gam kết tủa.
    1. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4.
    2. Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp A.
    3. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch C thu được kết tủa D, lấy kết tủa D đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Tìm khoảng xác định của m.
    Câu 7 : (1,5 điểm)
    Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một hợp chất hữu cơ thu được 13,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Mặt khác hóa hơi hoàn toàn 29,2 gam chất hữu cơ trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của 6,4 gam O2 (trong cùng điều kiện).
    Tìm công thức phân tử hợp chất hữu cơ trên.
    ( Cho : Na = 23; H = 1; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5; Mg = 24; N = 14; Al = 27; Cu = 64; S = 32; Ba = 137; C = 12)
    ==== HẾT====
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh.............................................................................SBD :....................... UBND HUYỆN TAM DƯƠNG
    PHÒNG GD & ĐT 
    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM THI HỌC SING GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2010 – 2011
    Môn : Hóa học 9
    (Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang)
    
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2 đ)

    1. a) AlCl3 + 3NaHCO3  Al(OH)3 + 3CO2 + 3NaCl
    (X1) (X2)
    b) 2Al(OH)3 + 6NaHSO4  Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 6H2O
    (X3)
    c) NaHCO3 + NaHSO4  CO2 + Na2SO4 + H2O
    d) 2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O
    (X4)
    e) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O
    (X5)
    2. Lấy một ít mỗi chất trên ra các ống nghiệm khác nhau có đánh dấu.
    - Cho nước lần lượt vào các ống nghiệm và lắc đều, ta
     
    Gửi ý kiến