Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HSG HÓA 9 PHÚC YÊN 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 07-06-2021
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 07-06-2021
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Bài 1.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH A + B
A + H2SO4 (l) C + D
C + AgNO3 + NH3 + H2O E + Ag + NH4NO3
B + Ag2O F + Ag
Xác định A, B, C, D, E, F và hoàn thành các phương trình phản ứng.
Bài 2.
1. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeCO3 và FeS bằng dung dịch HNO3 đặc, thu được hỗn hợp khí (NO2 và CO2) và dung dịch A. Cho BaCl2 dư vào dung dịch A, thu được kết tủa trắng và dung dịch B. Cho NaOH dư vào dung dịch B, thu được kết tủa C, nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được phần rắn D, cho khí CO phản ứng với D đun nóng thu được hỗn hợp gồm 4 chất rắn (E).
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định các kí hiệu A; B;C;D;E.
2. Bằng phương pháp hoá học hãy tách lấy SO2 từ hỗn hợp gồm SO2; SO3; O2
Bài 3.
Hỗn hợp khí A (đktc) gồm 2 olefin. Để đốt cháy hết 7 thể tích A cần 31 thể tích oxi.
1. Xác định công thức phân tử của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50% thể tích của A.
2. Tính % khối lượng các olefin trong A.
3. Trộn 4,704 lít A với V lít H2 rồi đun nóng với bột Ni làm xúc tác. Hỗn hợp khí sau phản ứng cho đi từ từ qua dung dịch nước brom thấy nước brom nhạt màu và khối lượng bình tăng thêm 2,8933 gam. Tính thể tích H2 đã dùng và tính khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp ankan thu được.
Biết các khí đo ở (đktc), các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất phản ứng của 2 olefin là như nhau.
Bài 4.
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu toàn bộ khí SO2 thoát ra cho tác dụng với 1lít dung dịch NaOH 0,7M. Sản phẩm thu được đem cô cạn thu được 41,8 gam chất rắn khan.
Xác định kim loại M.
Bài 5.
Na2SO4 được điều chế trong công nghiệp bằng cách đun H2SO4 đặc với NaCl. Người ta dùng một lượng H2SO4 75% không dư đun với NaCl. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn chứa 90,88% Na2SO4; 4,8% NaHSO4; 2,574% NaCl; 1,35% H2O và 0,396% HCl.
1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính % NaCl chuyển hoá thành Na2SO4
Bài 6.
Cho m gam hợp chất X ( được tạo thành từ hai nguyên tố) phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc, nóng chỉ thu được 20,16 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai khí và H2O. A làm mất màu vừa đủ 1,6 lít dung dịch Br2 0,5M và A không có phản ứng với dung dịch CuCl2. Cho A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 106 gam kết tủa trắng.
Xác định công thức của X, và tính m.
(Cho: C = 12, H = 1, Na = 23, O = 16, S = 32, Cl = 35,5, Ca = 40, Cu = 64 )
------ Hết ------
Họ và tên:………………………………………SBD:…………………………
UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN
PHÒNG GD&ĐT
HD CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Hóa học
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
(1,5điểm)
C3H4O2 + NaOH => C3H4O2 là este.
=> A là muối
(4) => B là anđehit
=> Công thức cấu tạo: C3H4O2 HCOOCH = CH2
A: HCOONa
B: CH3CHO
C: HCOOH
E: (NH4)2CO3
F: CH3COOH
PT: HCOOCH = CH2 + NaOH HCOONa + CH3CHO (1)
2HCOONa + H2SO4 2HCOOH + Na2SO4 (2)
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O(NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3
CH3CHO + Ag2O CH3COOH + 2Ag
0,5
0,25
0,25
0,25
0
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Bài 1.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH A + B
A + H2SO4 (l) C + D
C + AgNO3 + NH3 + H2O E + Ag + NH4NO3
B + Ag2O F + Ag
Xác định A, B, C, D, E, F và hoàn thành các phương trình phản ứng.
Bài 2.
1. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeCO3 và FeS bằng dung dịch HNO3 đặc, thu được hỗn hợp khí (NO2 và CO2) và dung dịch A. Cho BaCl2 dư vào dung dịch A, thu được kết tủa trắng và dung dịch B. Cho NaOH dư vào dung dịch B, thu được kết tủa C, nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được phần rắn D, cho khí CO phản ứng với D đun nóng thu được hỗn hợp gồm 4 chất rắn (E).
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định các kí hiệu A; B;C;D;E.
2. Bằng phương pháp hoá học hãy tách lấy SO2 từ hỗn hợp gồm SO2; SO3; O2
Bài 3.
Hỗn hợp khí A (đktc) gồm 2 olefin. Để đốt cháy hết 7 thể tích A cần 31 thể tích oxi.
1. Xác định công thức phân tử của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50% thể tích của A.
2. Tính % khối lượng các olefin trong A.
3. Trộn 4,704 lít A với V lít H2 rồi đun nóng với bột Ni làm xúc tác. Hỗn hợp khí sau phản ứng cho đi từ từ qua dung dịch nước brom thấy nước brom nhạt màu và khối lượng bình tăng thêm 2,8933 gam. Tính thể tích H2 đã dùng và tính khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp ankan thu được.
Biết các khí đo ở (đktc), các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất phản ứng của 2 olefin là như nhau.
Bài 4.
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu toàn bộ khí SO2 thoát ra cho tác dụng với 1lít dung dịch NaOH 0,7M. Sản phẩm thu được đem cô cạn thu được 41,8 gam chất rắn khan.
Xác định kim loại M.
Bài 5.
Na2SO4 được điều chế trong công nghiệp bằng cách đun H2SO4 đặc với NaCl. Người ta dùng một lượng H2SO4 75% không dư đun với NaCl. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn chứa 90,88% Na2SO4; 4,8% NaHSO4; 2,574% NaCl; 1,35% H2O và 0,396% HCl.
1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính % NaCl chuyển hoá thành Na2SO4
Bài 6.
Cho m gam hợp chất X ( được tạo thành từ hai nguyên tố) phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc, nóng chỉ thu được 20,16 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai khí và H2O. A làm mất màu vừa đủ 1,6 lít dung dịch Br2 0,5M và A không có phản ứng với dung dịch CuCl2. Cho A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 106 gam kết tủa trắng.
Xác định công thức của X, và tính m.
(Cho: C = 12, H = 1, Na = 23, O = 16, S = 32, Cl = 35,5, Ca = 40, Cu = 64 )
------ Hết ------
Họ và tên:………………………………………SBD:…………………………
UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN
PHÒNG GD&ĐT
HD CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Hóa học
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
(1,5điểm)
C3H4O2 + NaOH => C3H4O2 là este.
=> A là muối
(4) => B là anđehit
=> Công thức cấu tạo: C3H4O2 HCOOCH = CH2
A: HCOONa
B: CH3CHO
C: HCOOH
E: (NH4)2CO3
F: CH3COOH
PT: HCOOCH = CH2 + NaOH HCOONa + CH3CHO (1)
2HCOONa + H2SO4 2HCOOH + Na2SO4 (2)
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O(NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3
CH3CHO + Ag2O CH3COOH + 2Ag
0,5
0,25
0,25
0,25
0
 






Các ý kiến mới nhất