Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HSG HÓA 9 LẬP THẠCH 2015-2016-KS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:05' 08-06-2021
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD&ĐT LẬP THẠCH

    
    ĐỀ THI KS ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9
    NĂM HỌC 2015 - 2016
    ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
    (Đề thi gồm 01 trang)
    
    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba = 137; Mg = 24; Zn = 65; K = 39.
    Câu 1(1,0 điểm):
    Những cặp chất dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch hay không? Giải thích.
    a. Na2CO3 và CaCl2. b. CuSO4 và Ba(NO3)2. c. KCl và AgNO3.
    d. FeSO4 và Mg(NO3)2. e. Al2(SO4)3 và KOH.
    Câu 2 (1,0 điểm):
    Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và giải thích bằng các phương trình hóa học:
    a. Cho Fe vào dung dịch HCl dư, sau đó sục khí clo vào dung dịch thu được.
    b. Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
    Câu 3 (1,0 điểm):
    Hoàn thành dãy biến hóa sau:
     (Mỗi mũi tên là một phản ứng; B, C, D, E, F, G, H, I, J, K là các chất vô cơ khác nhau; ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
    Câu 4 (1,0 điểm):
    Hãy viết 4 phương trình hóa học khác nhau để điều chế khí clo.
    Câu 5 (2,0 điểm):
    Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại A hóa trị III trong 200 gam dung dịch axit H2SO4 x% vừa đủ, sau phản ứng thu được 6,72 lít H2 ở đktc.
    a/ Tính khối lượng dung dịch muối thu được.
    b/ Tìm kim loại A.
    c/ Tính x và C % dung dịch sau phản ứng.
    Câu 6 (2,0 điểm):
    Hỗn hợp Mg, Fe có khối lượng m gam được hoà tan hoàn toàn bởi dung dịch HCl. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Kết tủa sinh ra sau phản ứng đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng giảm đi a gam so với trước khi nung.
    a/ Xác định % về khối lượng mỗi kim loại theo m, a.
    b/ Áp dụng với m = 8 gam; a = 2,8 gam.
    Câu 7 (1,0 điểm):
    Hòa tan hết 15,3 gam BaO vào nước thu được dung dịch A. Cho 9,24 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tan hết trong dung dịch HCl dư thu được khí B. Nếu cho dung dịch A hấp thụ hết lượng khí B thì có tạo ra kết tủa hay không? Nếu có, hãy tính khối lượng kết tủa thu được.
    Câu 8 (1,0 điểm):
    Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A. Thêm NaOH dư vào A thu được kết tủa B. Nung B trong điều kiện không có oxi đến khối lượng không đổi được chất rắn D còn nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. Biết mE – mD = 0,48 gam. Tính số mol mỗi chất trong A?
    --------------Hết-------------
    Thí sinh không sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    Các cặp a. b. c. e. không tồn tại được vì chúng phản ứng với nhau.
    Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl
    CuSO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + Cu(NO3)2
    KCl + AgNO3  AgCl + KNO3
    Al2(SO4)3 + 6KOH  2Al(OH)3 + 3K2SO4
    Cặp d. tồn tại được vì chúng không phản ứng với nhau
    5 cặp * 0,2đ
    
    2
    a. Fe tan hết trong dung dịch HCl tạo dung dịch không màu và sủi bọt khí. Sục khí clo vào dung dịch thu được làm dung dịch đổi sang màu nâu đỏ
    ------------------------------------------------------------------------------------------------
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------
    b. Ban đầu dung dịch vẩn đục sau đó vẩn đục tan dần đến dung dịch trong suốt trở lại
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:
    Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
    2NaOH + CO2 
     
    Gửi ý kiến