Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tham khao
    Người gửi: Lê Đức Thọ
    Ngày gửi: 15h:37' 02-11-2010
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người

    Các nhóm hoạt động, đại diện nhóm 1 trình bày bài 5;nhóm 2 trình bày bài 6;nhóm 3 bài 8(b);nhóm 4 bài 8(c)














    GV:hướng dẫn HS thực hiện câu b,c


















    ?Khi nào thì x được gọi là đoạn thẳng trung bình nhân của 2 đoạn thẳng a và b?
    ?Quan sát hình 8&9,nêu cách vẽ?
    ?Muốn chứng minh cách vẽ trên là đúng ta chứng minh điều gì?
    GV hướng dẫn HS vận dụng hệ thức (1) & (2) để chứng minh.
    GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện














    GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL
    Muốn CM (DIL cân ta c/m điều gì?
    GV hướng dẫn,phân tích ghi lại thành sơ đồ chứng minh.
    GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện câu a.
    (DIL cân (DL=DI((ADI=(CDL
    (
    DA=DC;





    GV hướng dẫn HS thực hiện câu b


    *
    
    *
    32 = y.(y+z)(y=32:5=1,8
    *z=5-1,8=3,2
    Bài 6: (SGK/tr.69)
    *x2=1.3=3
    (x =
    * y2 = 2.3=6
    ( y =

    Bài 8: (SGK/tr.69)






    b. Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền.
    ( AH = BH = HC =  hay x = 2.
    Tam giác vuông AHB có:
    AB =  (định lí Pytago).
    Hay y =  = 2.
    c) ( vuông DEF có DK ( EF
    ( DK2 = EK. KF
    hay 122 = 16. x ( x = 
    ( vuông DKF có: DF2 = DK2 + KF2 (định lí Pytago).
    y2 = 122 + 92 ( y =  = 15
    Bài 7: (SGK/tr.69)






    Cách 1:Nối C với A,O,B , ta có:
    (CAB có trung tuyến CO ,mà CO
    ((CAB vuông tại C,có CH là đường cao ứng vôùi caïnh huyeàn nên:CH2 = AH.BH
    hay x2 = a.b (đpcm)
    Cách 2: Nối C với O,B ta có:
    (ABC có trung tuyến CO ,mà CO
    ((ABC vuông tại C,có CH là đường cao ứng với cạnh huyền nên:AC2= AH.AB
    Hay x2 = a.b
    Vậy cả 2 cách ,x đều là đoạn trung binh nhân của a và b.
    Bài 9: (SGK/tr.70)






    Xét tam giác vuông (DAI và (DCL có:
    Â = C = 900
    DA = DC (cạn hình vuông)
    (cùng phụ với D2).
    ( (DAI = ( DCL (c-g-c)
    ( DI = DL ( ( DIL cân.
    b) Ta có Vì DL=DI)
    Trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao tương ứng cạnh huyền KL, Vậy:
     (không đổi)
    (  (không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB).
    
     4 Dặn dò:Học thuộc lại 4 định lí.Vận dụng làm bài tập 7;8;9 (SBT/tr.90)
    IV.Rút kinh nghiệm:
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Tuần 3 Ngày soạn: 10/09/09
    Ngày dạy : /09/09
    Tiết 5. Tỉ Số LƯợng giác của góc nhọn
    I. Mục tiêu
    1. Về kiến thức: HS nắm vứng các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ( mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng (. Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và 600 thông qua VD1 và VD2
     
    Gửi ý kiến