Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIAO AN TC TOÁN 9 TL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:36' 12-12-2015
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:36' 12-12-2015
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 07 / 09 / 2014
Ngày giảng:9A:……………………… 9B:………………………
ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI
A, MỤC TIÊU:
+Kiến thức: HS nắm được định nghĩa căn bậc hai số học liên hệ của phép khai phương biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản, biết so sánh các số
+ Kỹ năng: HS Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.
+Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học, lòng yêu thích bộ môn.
B, CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án + SGK + SGV Toán 8 + Đồ dùng dạy học.
2. HS: Ôn tập lại các kiến thức + Làm các dạng bài tập + SGK, SBT.
C, NỘI DUNG THỜI LƯỢNG:
Chủ đề thực hiện trong 5 tiết (Từ T1 – T5)
Tiết 1: Luyện tập về căn bậc hai
Tiết 2:Luyện tập giữa phép nhân và phép khai phương
Tiết 3Luyện tập giũa phép chia và phép khai phương
Tiết 4: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ti ết 5:Luy ện t ập chung
D,TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN:
Tiết 1: TẬP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
I, Tổ chức:
Sĩ số: 9A: ……………. 9B:…………………
II, Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ.
III, Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
Tính a)
b) 36:
c)
d)
Bài 3 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Hai học sinh lên bảng
a) 2với a < 0 (vì a < 0 ()
b) với a
c) +3a2
d) 5với a < 0 (( 2a3 < 0)
HS nghiên cứu và trả lời miệng
GV cho Hs nhắc lại về phân tích đa thức thành nhân tử, cách giảI PT tích vạn dụng HĐ nhóm với nội dung là BT 15
Bài 1:
Tính a)
b) 36:
Giải
a)
= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22
b) 36: =36:-13
= 36: 18 -13 = 2 - 13 = -11
c)
d)
Bài 2 c, d SGK
c) có nghĩa
Đã có 1 > 0 cần có
d) có nghĩa với mọi x
Vì x2 với mọi x
(1 với mọi x)
Bài 3
a) 2a với a<0
= 2 =-2a - 5a =-2a - 5a = -7a
b) =+3a = 5a + 3a = 8a
c) +3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d) 5với a < 0
= 52 - 3a3 = 5
= - 10a3 -3a3 (vì2a3 <0) = - 13a3
Bài 4 a, d SGK
x2-3 = x2- = (x-) .(x+
x2 -2= x2 –2 x.2
=(x - 2
Bài 5 SGK
x2- 5 = 0 =0
x+
x-
x = -
x2-2
( (x - ) 2 = 0 ( x =
IV.Củng cố
Học sinh xem lại các kiến thức đã vận dụng và bài tập đã chữa
G/V hướng dẫn
Ngày soạn:10/09/2014
Ngày giảng:9A……………. 9B ………………..
Tiết 2: LUYỆN TẬP GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
I, Tổ chức:
Sĩ số: 9A: ……………. 9B:…………………
II, Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ.
III, Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
GV gọi 2 h/s lên bảng làm.
Giáo viên kiểm tra các bước biến đổi cho điểm học sinh
Hãy rút gọn biểu thức.
H/s
Ngày giảng:9A:……………………… 9B:………………………
ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI
A, MỤC TIÊU:
+Kiến thức: HS nắm được định nghĩa căn bậc hai số học liên hệ của phép khai phương biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản, biết so sánh các số
+ Kỹ năng: HS Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.
+Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học, lòng yêu thích bộ môn.
B, CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án + SGK + SGV Toán 8 + Đồ dùng dạy học.
2. HS: Ôn tập lại các kiến thức + Làm các dạng bài tập + SGK, SBT.
C, NỘI DUNG THỜI LƯỢNG:
Chủ đề thực hiện trong 5 tiết (Từ T1 – T5)
Tiết 1: Luyện tập về căn bậc hai
Tiết 2:Luyện tập giữa phép nhân và phép khai phương
Tiết 3Luyện tập giũa phép chia và phép khai phương
Tiết 4: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ti ết 5:Luy ện t ập chung
D,TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN:
Tiết 1: TẬP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
I, Tổ chức:
Sĩ số: 9A: ……………. 9B:…………………
II, Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ.
III, Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
Tính a)
b) 36:
c)
d)
Bài 3 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Hai học sinh lên bảng
a) 2với a < 0 (vì a < 0 ()
b) với a
c) +3a2
d) 5với a < 0 (( 2a3 < 0)
HS nghiên cứu và trả lời miệng
GV cho Hs nhắc lại về phân tích đa thức thành nhân tử, cách giảI PT tích vạn dụng HĐ nhóm với nội dung là BT 15
Bài 1:
Tính a)
b) 36:
Giải
a)
= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22
b) 36: =36:-13
= 36: 18 -13 = 2 - 13 = -11
c)
d)
Bài 2 c, d SGK
c) có nghĩa
Đã có 1 > 0 cần có
d) có nghĩa với mọi x
Vì x2 với mọi x
(1 với mọi x)
Bài 3
a) 2a với a<0
= 2 =-2a - 5a =-2a - 5a = -7a
b) =+3a = 5a + 3a = 8a
c) +3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d) 5với a < 0
= 52 - 3a3 = 5
= - 10a3 -3a3 (vì2a3 <0) = - 13a3
Bài 4 a, d SGK
x2-3 = x2- = (x-) .(x+
x2 -2= x2 –2 x.2
=(x - 2
Bài 5 SGK
x2- 5 = 0 =0
x+
x-
x = -
x2-2
( (x - ) 2 = 0 ( x =
IV.Củng cố
Học sinh xem lại các kiến thức đã vận dụng và bài tập đã chữa
G/V hướng dẫn
Ngày soạn:10/09/2014
Ngày giảng:9A……………. 9B ………………..
Tiết 2: LUYỆN TẬP GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
I, Tổ chức:
Sĩ số: 9A: ……………. 9B:…………………
II, Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ.
III, Bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
GV gọi 2 h/s lên bảng làm.
Giáo viên kiểm tra các bước biến đổi cho điểm học sinh
Hãy rút gọn biểu thức.
H/s
 






Các ý kiến mới nhất