Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIAO AN HINH HOC 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Chung
Ngày gửi: 17h:01' 06-08-2015
Dung lượng: 926.3 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Chung
Ngày gửi: 17h:01' 06-08-2015
Dung lượng: 926.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ngày soan: 14/8/2013
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết1: §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng . HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.; c2 = a ; h2 = .và củng cố định lý Pi - ta - go
2. Kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3. Thái độ: Phát triển năng lực nhận thức và tư duy phân tích, tổng hợp qua bài
II. Phương pháp:
Thuyết trình, trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III. Chuẩn bị: GV Thước, Bảng phụ, eke, MTCT.
HS Thước, eke, MTCT.
IV. Tiến trình dạy - học:
1) Tổ chức ()
Thứ
Ngày dạy
Lớp
Tiết
Sĩ số
Tên HS vắng
9A
9B
2) Kiểm tra () GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3) Bài mới:
Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hđ1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV giới thiệu chương trình hình học lớp 9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT . KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC. HC cần chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tương tự ta cũng có c2 = a.
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS (ABC HAC
( ABC ( HBA
HS ghi GT . KL
HS AC2 = BC . HC
HS
HS ( ACH (BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x
x =
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a .; c2 = a.
( b2 + c2 = a(+ )
hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
* Định lý 1: sgk /65
( ABC (gócA =1v ) AH ( BC tại H
b2 = a .
c2 = a.(1)
CM
Sgk /65
VD 1: sgk /65
Hoạt động 2: 2- Một số hệ thức liên quan đến đường cao
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần c/m điều gì ?
GV với cách c/m như trên hãy thực hiện ?1
GV áp dụng đ/lý 2 vào giải VD 2
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
? Muốn tính được AC ta tính ntn ?
? Trong ( vuông ADC đã biết gì ?
? Tính BC ntn ?
GV nhắc lại cách giải VD 2
HS đọc đ/ lý 2, ghi GT;KL
HS AH2 = HB.HC
HS
(
( AHB ( CHA
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết1: §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng . HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.; c2 = a ; h2 = .và củng cố định lý Pi - ta - go
2. Kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3. Thái độ: Phát triển năng lực nhận thức và tư duy phân tích, tổng hợp qua bài
II. Phương pháp:
Thuyết trình, trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III. Chuẩn bị: GV Thước, Bảng phụ, eke, MTCT.
HS Thước, eke, MTCT.
IV. Tiến trình dạy - học:
1) Tổ chức ()
Thứ
Ngày dạy
Lớp
Tiết
Sĩ số
Tên HS vắng
9A
9B
2) Kiểm tra () GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3) Bài mới:
Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hđ1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV giới thiệu chương trình hình học lớp 9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT . KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC. HC cần chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tương tự ta cũng có c2 = a.
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS (ABC HAC
( ABC ( HBA
HS ghi GT . KL
HS AC2 = BC . HC
HS
HS ( ACH (BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x
x =
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a .; c2 = a.
( b2 + c2 = a(+ )
hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
* Định lý 1: sgk /65
( ABC (gócA =1v ) AH ( BC tại H
b2 = a .
c2 = a.(1)
CM
Sgk /65
VD 1: sgk /65
Hoạt động 2: 2- Một số hệ thức liên quan đến đường cao
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần c/m điều gì ?
GV với cách c/m như trên hãy thực hiện ?1
GV áp dụng đ/lý 2 vào giải VD 2
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
? Muốn tính được AC ta tính ntn ?
? Trong ( vuông ADC đã biết gì ?
? Tính BC ntn ?
GV nhắc lại cách giải VD 2
HS đọc đ/ lý 2, ghi GT;KL
HS AH2 = HB.HC
HS
(
( AHB ( CHA
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất