Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 KÌ 2 GIẢM TẢI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:10' 01-05-2020
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1019
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:
    / / 2020

    Ngày dạy
    / / 2020

    Lớp 9A3
    
    
    
    
    Tiết :
    
    
    
    
    Ngày : / / 2020
    
    
    
    TIẾT 1 :
    ÔN TẬP CHƯƠNG III
    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức, kỹ năng
    1.1. Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:
    . Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai PTBN hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng.
    . Các PP giải HPTBN hai ẩn. PP thế và phương pháp cộng đại số.
    1.2. Kỹ năng :-Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.
    1.3 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
    a. Các phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, có trách nhiệm với bản thân
    b. Các năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
    c. Các năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán, suy luận
    II. CHUẨN BỊ
    1. GV : Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ
    2. HS : Làm theo hướng dẫn về nhà tiết học trước, MTBT
    III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    A.Hoạt động khởi động
    - Xen trong quá trình ôn tập.
    2. ĐVĐ :- GV: Tiết này chúng ta ôn tập chương III
    Hoạt động 1.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    - HS đứng tại chỗ nêu đáp áp, có giải thích.
    - GV chốt lại từng câu.
    Bài 1. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
    1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?
    A. x2 + 5y = 0 B. 2x +  = 5 C. 0x + 0y = 1 D. 2x + 3y = 5
    2) Cặp số (-1; 2) là nghiệm của phương trình.
    A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1 C. 2x + y = 0 D. 3x - 2y = 0
    3) Tập nghiệm của phương trình 4x - 3y = 1 được biểu diễn bởi đường thẳng.
    A. y = - 4x - 1; B. y =  C. y = 4x +  D. y = 
    4) Phương trình nào kết hợp với phương trình 2x + y = 1 tạo thành hệ phương trình có vô số nghiệm:
    A. 4x + 2y = 1 B. 4x + 2y = 2 C. 4x + 3y = 2 D. 2x + y = 3
    5) Hệ phương trình:  có nghiệm là
    A. (2; -1) B. (-2; 1) C. (2; 1) D. (-2; -1)
    6) Cặp số (2; 0) là nghiệm của hệ phương trình nào
    A.  B.  C. D. 
    B.Hoạt động hình thành kiến thức mới

    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung cần đạt
    
    Hoạt động 1:
    -GV: Thế nào là PTBN hai ẩn? Cho VD ?
    -HS: đứng tại chỗ trả lời.
    -GV: PTBN hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
    -HS: Trả lời.
    -GV(nhấn mạnh): Mỗi nghiệm của phương trình là 1 cặp số (x;y) thoả mãn PT
    .Trong MPTĐ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c.
    1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
    Là phương trình có dạng ax + by = c.
    a; b; c  R (a 0 hoặc b 0)

    
    Hoạt động 2:
    -GV: Hệ phương trình: 
    có thể có bao nhiêu nghiệm số?
    -HS: Đứng tại chỗ trả lời.
    -GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu 1/25 (SGK).
    -HS: Trả lời câu 1.
    -GV: Yêu cầu học sinh lần lượt trả lời câu 2 (SGK).
    -HS: Đọc to đề.
    .Suy nghĩ trả lời.
    -GV: Lưu ý điều kiện: a, b, c, a`,b`,c`0 và gợi ý: Hãy biến đổi các phương trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tương đối của (d) và (d`) để giải thích.

    -HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.

    -GV: Chia nhóm làm bài 40.
    Tổ 1 + 2: Phần a.
    Tổ
     
    Gửi ý kiến