Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giao an Dai so 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:37' 22-10-2011
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:37' 22-10-2011
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20.8.2010
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
TIẾT 1: CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học. Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học, hiểu định lý về so sánh các căn bậc hai
2. Kỹ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số thực không âm, biết cách so sánh các căn bậc hai số học
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở đan xen hoạt động
III. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên: Bảng phụ, thước
2. Học sinh: SGK, SBT
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: (1 phút)
Ngày giảng
Tiết thứ
Lớp
Sĩ số
9A
9B
2- Kiểm tra bài cũ: kết hợp
3- Bài mới :
a. Giới thiệu bài (1ph): Giới thiệu các nội dung chính của bài học
b. Bài mới
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
12’
Hoạt động 1 :
1- Căn bậc 2 số học :
- Nhắc lại kiến thức đã học về căn bậc hai ở lớp 7 ?
- Định nghĩa: căn bậc 2 của 1 số a không âm là số x sao cho = a
- Số dương a có mấy căn bậc 2 ?
- Số dương a có 2 căn bậc a : và
- Tìm CBH của 0 ?
= -
- Làm ? 1 : Mỗi số dương có 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau.
CBH của 9 là 3 và – 3 vì 32 = 9; (-3)2 = 9
- GV giới thiệu: được gọi là CBHSH của a :
CBHSH ?
+ Đ/n : SGK/ 4
- H/s làm ví dụ 1 ?
+ VD1 : ;
- GV lưu ý học sinh:
+ Chú ý : Với a ( 0 ta có:
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết x =
- HS làm ? 2 .
a, vì 7 ( 0 ; 72 = 49
b, = 8 vì 8 và 82 = 64
c, d: tương tự ( phép toán tìm căn bậc hai số học củ một ố gọi là phép khai phương)
- HS làm ? 3
+) CBH của 64 là 8 và - 8
+) CBH của 81 là 9 và - 9
+) CBH của 1,21 là 1,1 và - 1,1
15’
Hoạt động 2 :
2. So sánh các căn bậc hai số học:
- Nếu a < b; a, b không âm so sánh và ? h/s cho VD minh hoạ ?
=> Nhận xét
+ Với a, b không âm, nếu a < b thì <
+ Có thể CM được : Với a, b không âm :
Nếu < thì a < b
+ Định lý : SGK/5
Với 0 < a < b ( <
- ứng dụng định lý để so sánh
VD 2: So sánh
a) 1 và
Vì 1 < 2 nên < vậy 1 <
b, 2 và
Vì 4 < 5 nên vậy 2 <
- H/S làm ? 4
? 4: a) 16 > 15 => vậy 4 >
b) 11 > 9 => vậy
- Hướng dẫn học sinh làm VD 3 ?
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm biết :
a)
vì 2= nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên x > 4
b) ( < vì x ( 0
Nên < ( x < 1 vậy 0 ( x < 1
- Học sinh làm ? 5
? 5 : a) > 1 có nghĩa >
Với x ( 0 > ( x > 1 vậy x > 1
b) < 3 nghĩa là : <
Với x ( 0 nên < ( x < 9 vậy 0 ( x
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
TIẾT 1: CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học. Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học, hiểu định lý về so sánh các căn bậc hai
2. Kỹ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số thực không âm, biết cách so sánh các căn bậc hai số học
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở đan xen hoạt động
III. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên: Bảng phụ, thước
2. Học sinh: SGK, SBT
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: (1 phút)
Ngày giảng
Tiết thứ
Lớp
Sĩ số
9A
9B
2- Kiểm tra bài cũ: kết hợp
3- Bài mới :
a. Giới thiệu bài (1ph): Giới thiệu các nội dung chính của bài học
b. Bài mới
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
12’
Hoạt động 1 :
1- Căn bậc 2 số học :
- Nhắc lại kiến thức đã học về căn bậc hai ở lớp 7 ?
- Định nghĩa: căn bậc 2 của 1 số a không âm là số x sao cho = a
- Số dương a có mấy căn bậc 2 ?
- Số dương a có 2 căn bậc a : và
- Tìm CBH của 0 ?
= -
- Làm ? 1 : Mỗi số dương có 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau.
CBH của 9 là 3 và – 3 vì 32 = 9; (-3)2 = 9
- GV giới thiệu: được gọi là CBHSH của a :
CBHSH ?
+ Đ/n : SGK/ 4
- H/s làm ví dụ 1 ?
+ VD1 : ;
- GV lưu ý học sinh:
+ Chú ý : Với a ( 0 ta có:
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết x =
- HS làm ? 2 .
a, vì 7 ( 0 ; 72 = 49
b, = 8 vì 8 và 82 = 64
c, d: tương tự ( phép toán tìm căn bậc hai số học củ một ố gọi là phép khai phương)
- HS làm ? 3
+) CBH của 64 là 8 và - 8
+) CBH của 81 là 9 và - 9
+) CBH của 1,21 là 1,1 và - 1,1
15’
Hoạt động 2 :
2. So sánh các căn bậc hai số học:
- Nếu a < b; a, b không âm so sánh và ? h/s cho VD minh hoạ ?
=> Nhận xét
+ Với a, b không âm, nếu a < b thì <
+ Có thể CM được : Với a, b không âm :
Nếu < thì a < b
+ Định lý : SGK/5
Với 0 < a < b ( <
- ứng dụng định lý để so sánh
VD 2: So sánh
a) 1 và
Vì 1 < 2 nên < vậy 1 <
b, 2 và
Vì 4 < 5 nên vậy 2 <
- H/S làm ? 4
? 4: a) 16 > 15 => vậy 4 >
b) 11 > 9 => vậy
- Hướng dẫn học sinh làm VD 3 ?
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm biết :
a)
vì 2= nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên x > 4
b) ( < vì x ( 0
Nên < ( x < 1 vậy 0 ( x < 1
- Học sinh làm ? 5
? 5 : a) > 1 có nghĩa >
Với x ( 0 > ( x > 1 vậy x > 1
b) < 3 nghĩa là : <
Với x ( 0 nên < ( x < 9 vậy 0 ( x
 






Các ý kiến mới nhất