Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giao an Dai so 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Mạnh Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:37' 22-10-2011
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20.8.2010
    CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    TIẾT 1: CĂN BẬC HAI
    I- MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học. Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học, hiểu định lý về so sánh các căn bậc hai
    2. Kỹ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số thực không âm, biết cách so sánh các căn bậc hai số học
    3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
    II. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở đan xen hoạt động
    III. CHUẨN BỊ :
    1. Giáo viên: Bảng phụ, thước
    2. Học sinh: SGK, SBT
    IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    1. Ổn định tổ chức: (1 phút)
    Ngày giảng
    Tiết thứ
    Lớp
    Sĩ số
    
    
    
    9A
    
    
    
    
    9B
    
    
    2- Kiểm tra bài cũ: kết hợp
    3- Bài mới :
    a. Giới thiệu bài (1ph): Giới thiệu các nội dung chính của bài học
    b. Bài mới

    TG
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    
    12’
     Hoạt động 1 :
    1- Căn bậc 2 số học :
    
    
    - Nhắc lại kiến thức đã học về căn bậc hai ở lớp 7 ?
    - Định nghĩa: căn bậc 2 của 1 số a không âm là số x sao cho = a
    
    
    - Số dương a có mấy căn bậc 2 ?
    - Số dương a có 2 căn bậc a :  và 
    
    
    - Tìm CBH của 0 ?
     = - 
    
    
    - Làm ? 1 : Mỗi số dương có 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau.
    CBH của 9 là 3 và – 3 vì 32 = 9; (-3)2 = 9

    
    
    - GV giới thiệu: được gọi là CBHSH của a :
    CBHSH ?
    + Đ/n : SGK/ 4
    
    
    - H/s làm ví dụ 1 ?
    + VD1 : ; 
    
    
    - GV lưu ý học sinh:
    + Chú ý : Với a ( 0 ta có:
    
    
    
    Nếu x =  thì x ( 0 và x2 = a
    
    
    
    Nếu x ( 0 và x2 = a thì x = 
    
    
    
     Viết x =  
    
    
    
    
    
    
    - HS làm ? 2 .
    a,  vì 7 ( 0 ; 72 = 49
    b, = 8 vì 8 và 82 = 64
    c, d: tương tự ( phép toán tìm căn bậc hai số học củ một ố gọi là phép khai phương)
    
    
    - HS làm ? 3

    +) CBH của 64 là 8 và - 8
    +) CBH của 81 là 9 và - 9
    +) CBH của 1,21 là 1,1 và - 1,1
    
    15’
     Hoạt động 2 :
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    
    
    - Nếu a < b; a, b không âm so sánh  và  ? h/s cho VD minh hoạ ?
    => Nhận xét
    + Với a, b không âm, nếu a < b thì  < 
    + Có thể CM được : Với a, b không âm :
    Nếu  <  thì a < b
    
    
    
    + Định lý : SGK/5
    
    
    
    Với 0 < a < b (  < 
    
    
    - ứng dụng định lý để so sánh
    VD 2: So sánh
    
    
    
    a) 1 và 
    
    
    
    Vì 1 < 2 nên < vậy 1 < 
    
    
    
    b, 2 và 
    Vì 4 < 5 nên  vậy 2 < 
    
    
    - H/S làm ? 4
    ? 4: a) 16 > 15 =>  vậy 4 > 
    
    
    
    b) 11 > 9 =>  vậy 
    
    
    - Hướng dẫn học sinh làm VD 3 ?
    Ví dụ 3 : Tìm số x không âm biết :
    
    
    
    a) 
    vì 2= nên  có nghĩa 
    
    
    
    Vì x ( 0 nên x > 4
    
    
    
    b)  (  <  vì x ( 0
    
    
    
    Nên  <  ( x < 1 vậy 0 ( x < 1
    
    
    - Học sinh làm ? 5
    ? 5 : a)  > 1 có nghĩa  > 
    
    
    
    Với x ( 0  >  ( x > 1 vậy x > 1
    
    
    
    b)  < 3 nghĩa là :  < 
    
    
    
    Với x ( 0 nên  <  ( x < 9 vậy 0 ( x
     
    Gửi ý kiến