Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE TOAN 8 (CT) CUOI KY 2 TP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 23h:14' 10-05-2024
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 23h:14' 10-05-2024
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
ĐỀMã
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
phách: Năm học 2023-2024
Trường: ..........................................
Môn: TOÁN – Lớp 8
Họ
và
tên:
Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
.......................................
Lớp: .............. SBD: ................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Mã phách:
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1: Giá trị của hàm số y = f(x) = -2x – 1 tại f(1) bằng:
A. 1
B. -1
C. -3
D. 3
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1
B. y = 2x2 + 1
C. y = 5x - 1
D. y = x2 + x + 1
Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y = 2 - 5x là
A. 2
B. - 5
C. 5
D. -3
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 2x + 3 = 0
B. x2 + 10 = 0
C. 0x + 7 = 0
D. 2x2 + 3x = 0
Câu 5: Hai đường thằng y = -2x -1 và y = -2x + 4. Hai đường thẳng đã cho
A. Cắt nhau
B. Trùng nhau
C. Song song
D. Các câu trên đều sai
Câu 6: Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?
A. 3x + 6 = 0
B. 2x - 4 = 0
C. 2x +3 = 1 + x
D. x + 5 = 3 + x
Câu 7: Có 46% học sinh ở một trường THCS thường xuyên đi đến trường bằng xe buýt.
Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xác xuất học sinh đó không thường xuyên đi
xe buýt đến trường là
A. 0,16
B. 0,94
C. 0,54
D. 0,35
Câu 8: Vĩnh gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất.Xác xuất của biến cố tích số chấm
xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 21 là
A. 0
B.
C.
D.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết:
,
AB = 6cm, AC = 9cm, DC = 12 cm. Độ
dài BD là:
A. 3cm
C. 8cm
B. 4,5cm
D. 2cm
Câu 10: Cho hai đoạn thẳng AB = 12cm và CD = 18cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD là:
A.
Câu 11: Cho
B.
ABC
C.
DEF biết
D.
,
. Khi đó số đo góc F bằng:
A.
B.
C.
D.
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Câu 12: Cho hình 1. Biết DE//BC, theo
định lí Ta-lét ta có:
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13:(1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x - 20 = 0
b) 5x + (7 - 2x) = 14
c)
Câu 14:(1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 4
Câu 15:(1,5 điểm) Hằng ngày bạn An đạp xe từ nhà đến trường với vân tốc trung bình là
15 km/h. Khi tan học bạn đạp xe về với vận tốc trung bình là 10 km/h. Vì vậy thời gian
về của bạn nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Hỏi quãng đường từ nhà bạn An đến
trường dài bao nhiêu km?
Câu 16:(3 điểm). Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao AD, BE, CF
cắt nhau ở H
a) Chứng minh ABD
CBF
b) Chứng minh AF.AB=AE.AC
c) Chứng minh BF . BA + CE . CA = BC2
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII
Môn : Toán 8 – Năm học: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
B
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
A
C
B
C
A
C
D
C
B
CÂU
13
14
1
2
NỘI DUNG
a) 5x - 20 = 0 5x
= 20 x
=4
Vậy phương trình có nghiệm x= 4
b) 5x+( 7-2x ) = 14 5x+7- 2x= 143x= 7x = 7/3
Vậy phương trình có nghiệm x = 7/3
c)
x = -26
Vậy phương trình có nghiệm x = -26
- Tìm đúng hai toạ độ
- Vẽ đúng đồ thị
Đổi 10 phút = ( Giờ)
Gọi quãng đường từ nhà bạn An đến trường là x (k m) , x>0
15
Ta có thời gian lúc bạn An đi là:
( giờ)
Ta có thời gian lúc bạn An về là:
(giờ)
Theo bài ra ta có phương trình: - =
Giải phương trình tìm được x = 5
Vậy quãng đường từ nhà bạn An đến trường là 5km
Vẽ hình đúng:
16
a) Xét
và
có
(gt);
chung.
Do đó
(g-g)
b) Xét
và
có
(gt);
chung.
Do đó
(g-g)
=> AF.AB= AE.AC
c) Chứng minh được
(g-g)=> BF.BA= BD.BC(1)
Chứng minh được
(g-g)=>CE.CA= DC.BC(2)
Từ 1, 2 => BF.BA + CE.CA = BD.BC + DC.BC = BC2
ĐIỂM
0,25
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
ĐỀMã
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
phách: Năm học 2023-2024
Trường: ..........................................
Môn: TOÁN – Lớp 8
Họ
và
tên:
Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
.......................................
Lớp: .............. SBD: ................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Mã phách:
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1: Giá trị của hàm số y = f(x) = -2x – 1 tại f(1) bằng:
A. 1
B. -1
C. -3
D. 3
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1
B. y = 2x2 + 1
C. y = 5x - 1
D. y = x2 + x + 1
Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y = 2 - 5x là
A. 2
B. - 5
C. 5
D. -3
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 2x + 3 = 0
B. x2 + 10 = 0
C. 0x + 7 = 0
D. 2x2 + 3x = 0
Câu 5: Hai đường thằng y = -2x -1 và y = -2x + 4. Hai đường thẳng đã cho
A. Cắt nhau
B. Trùng nhau
C. Song song
D. Các câu trên đều sai
Câu 6: Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?
A. 3x + 6 = 0
B. 2x - 4 = 0
C. 2x +3 = 1 + x
D. x + 5 = 3 + x
Câu 7: Có 46% học sinh ở một trường THCS thường xuyên đi đến trường bằng xe buýt.
Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xác xuất học sinh đó không thường xuyên đi
xe buýt đến trường là
A. 0,16
B. 0,94
C. 0,54
D. 0,35
Câu 8: Vĩnh gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất.Xác xuất của biến cố tích số chấm
xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 21 là
A. 0
B.
C.
D.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết:
,
AB = 6cm, AC = 9cm, DC = 12 cm. Độ
dài BD là:
A. 3cm
C. 8cm
B. 4,5cm
D. 2cm
Câu 10: Cho hai đoạn thẳng AB = 12cm và CD = 18cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD là:
A.
Câu 11: Cho
B.
ABC
C.
DEF biết
D.
,
. Khi đó số đo góc F bằng:
A.
B.
C.
D.
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Câu 12: Cho hình 1. Biết DE//BC, theo
định lí Ta-lét ta có:
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13:(1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x - 20 = 0
b) 5x + (7 - 2x) = 14
c)
Câu 14:(1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 4
Câu 15:(1,5 điểm) Hằng ngày bạn An đạp xe từ nhà đến trường với vân tốc trung bình là
15 km/h. Khi tan học bạn đạp xe về với vận tốc trung bình là 10 km/h. Vì vậy thời gian
về của bạn nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Hỏi quãng đường từ nhà bạn An đến
trường dài bao nhiêu km?
Câu 16:(3 điểm). Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao AD, BE, CF
cắt nhau ở H
a) Chứng minh ABD
CBF
b) Chứng minh AF.AB=AE.AC
c) Chứng minh BF . BA + CE . CA = BC2
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII
Môn : Toán 8 – Năm học: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
B
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
A
C
B
C
A
C
D
C
B
CÂU
13
14
1
2
NỘI DUNG
a) 5x - 20 = 0 5x
= 20 x
=4
Vậy phương trình có nghiệm x= 4
b) 5x+( 7-2x ) = 14 5x+7- 2x= 143x= 7x = 7/3
Vậy phương trình có nghiệm x = 7/3
c)
x = -26
Vậy phương trình có nghiệm x = -26
- Tìm đúng hai toạ độ
- Vẽ đúng đồ thị
Đổi 10 phút = ( Giờ)
Gọi quãng đường từ nhà bạn An đến trường là x (k m) , x>0
15
Ta có thời gian lúc bạn An đi là:
( giờ)
Ta có thời gian lúc bạn An về là:
(giờ)
Theo bài ra ta có phương trình: - =
Giải phương trình tìm được x = 5
Vậy quãng đường từ nhà bạn An đến trường là 5km
Vẽ hình đúng:
16
a) Xét
và
có
(gt);
chung.
Do đó
(g-g)
b) Xét
và
có
(gt);
chung.
Do đó
(g-g)
=> AF.AB= AE.AC
c) Chứng minh được
(g-g)=> BF.BA= BD.BC(1)
Chứng minh được
(g-g)=>CE.CA= DC.BC(2)
Từ 1, 2 => BF.BA + CE.CA = BD.BC + DC.BC = BC2
ĐIỂM
0,25
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
 






Các ý kiến mới nhất