Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
    Ngày gửi: 21h:18' 10-07-2024
    Dung lượng: 278.8 KB
    Số lượt tải: 516
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    Họ

    tên:
    ...................................................
    Lớp: ......................... SBD: ........................
    Điểm bài thi
    Ghi bằng số
    Ghi bằng chữ

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
    Số phách:
    Năm học 2023-2024
    Bài thi môn: TOÁN HỌC 8
    Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
    ****

    Nhận xét bài làm của giám khảo

    Số phách:

    I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 Điểm (Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
    Câu 1. Định lí Pythagore đảo dùng để làm gì?
    A. Tìm độ dài cạnh khi biết độ dài 2 cạnh còn lại.
    B. Chứng minh tam giác đó vuông khi bình phương độ dài một cạnh bằng tổng bình phương độ dài 2 cạnh
    còn lại.
    C. Chứng minh tam giác đó vuông khi biết tổng bình phương 2 cạnh góc vuông bằng độ dài cạnh huyền.
    D. Chứng minh tam giác đó vuông khi bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài 2
    cạnh góc vuông.
    Câu 2. Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:
    A.

    ta được:

    .

    C.

    .

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 3. Phương án nào sau đây là tử thức của phân thức
    A.

    .

    B.

    .

    ?
    C.

    Câu 4. Kết quả phép chia

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 6. Đưa biểu thức đa thức sau về dạng tích:
    A.

    .

    C.

    .

    Câu 7. Rút gọn đa thức
    A.

    .

    Câu 8. Phân thức

    D.

    .

    là một đa thức có hệ số tự do là

    A. .
    B. .
    C.
    Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A.

    .

    .

    D.
    + x.

    D.

    .
    .

    ta được:
    B.

    .

    D.

    .

    ta được kết quả nào sau đây?
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có nghĩa khi nào?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương:
    A. Hai cạnh góc nhọn.
    B. Cạnh đối diện góc vuông.
    1

    C. Hai cạnh góc tù.

    D. Hai cạnh góc vuông.

    Câu 10. Nhân tử chung của biểu thức
    A. 1.
    B.
    .

    là gì?
    C.
    .

    D.

    .

    KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY!

    Câu 11. Thay

    vào

    ta được kết quả nào sau đây?

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 12. Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    .

    D.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 13. Điền vào chỗ trống
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 14. Khai triển biểu thức:
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 15. Với 2 giá trị tương ứng nào sau đây của x thì phân thức:
    A.

    .

    C.
    .
    Câu 16. Biểu thức nào sau đây là không phân thức:
    A. -2.

    B.

    Câu 18. Kết quả rút gọn phân thức
    A.

    .

    B.

    thì có nghĩa?

    B.

    .

    D.

    .

    C.

    Câu 17. Cho biết nhân tử chung của biểu thức
    A.
    .
    B.
    .

    .

    D.
    là gì?
    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .


    .

    Câu 19. Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:

    C.
    ta được:

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 20. Phân thức nào sau đây bằng với phân thức

    .

    .
    .

    ?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 21. Một chiếc thảm có dạng là hình chữ nhật trải phẳng trên mặt sàn.Có chiều rộng bằng 2 m và chiều
    dài bằng 5 m. Diện tích tiếp xúc của cái khăn với mặt sàn là bao nhiêu?
    2

    A. 7 cm2.
    B. 10 m2.
    C. 7 m2.
    D. 10 m.
    Câu 22. Cho hình thể hiện đồ vật như sau. Hãy cho biết phương án nào dưới đây là hình dạng của đồ vật.

    A. Tứ giác.
    đều.

    B. Chóp tam giác đều.

    C. Hình tam giác.

    D. Chóp tam giác

    KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY!

    Câu 23. Phương án nào dưới đây là thể tích của cái hộp đựng bánh ít có cạnh đáy bằng 40 mm,chiều cao đo
    được là 90 mm?
    A. 130 mm3.
    B. 3600 mm3.
    C. 1200 mm3.
    D. 1300 mm3.
    Câu 24. Loại biểu đồ nào dưới đây có thể biểu diễn dữ liệu dạng phần trăm?
    A. Biểu đồ đoạn thẳng.
    B. Biểu đồ hình cột.
    C. Biểu đồ hình quạt.
    D. Biểu đồ cột kép.
    Câu 25. Các trường hợp nào sau đây có thể sử dụng biểu đồ cột để mô tả dữ liệu thích hợp nhất?
    A. Tỉ lệ học sinh nữ chiếm so với cả lớp.
    B. Số lượng các bạn học sinh có cùng học lực so với sĩ số cả lớp.
    C. Tỉ lệ tăng, giảm của độ ẩm qua từng tháng.
    D. Tất cả các trường hợp nên dùng biểu đồ cột.
    II. TỰ LUẬN: 5,0 ĐIỂM
    Câu 26. (1 Điểm). Thực hiện phép tính:
    a)
    .
    c)
    .
    Câu 27. (0,5 Điểm). Quan sát hình 11 và tính độ cao của con diều so với mặt đất

    Câu 28. (0,75 Điểm). Thực hiện phép tính:
    Câu 29. (1,25 Điểm).
    1. (0,75 điểm) Tìm giá trị của x, thỏa mãn:
    a)

    .

    .

    b) 2x-x2-2=0.

    2. (0,5 điểm) Tìm x,y biết y=2:x và
    .
    Câu 30. (1,5 Điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM cắt BC tại M.
    a) Tính AC biết BC=10 cm ,AB=6 cm.
    b) Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại N. Chứng minh tứ giác MNAC là hình thang vuông.



    ----HẾT---

    Giám thị không giải thích gì thêm
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay!

    3
     
    Gửi ý kiến