Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi kiểm tra học kì 1 anh 8 HAY 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Mạnh
    Ngày gửi: 00h:17' 18-10-2013
    Dung lượng: 38.0 KB
    Số lượt tải: 323
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra học kỳ I
    Môn Tiếng Anh – Lớp 8.
    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề).
    ------------------oOo------------------------

    1- Odd one out.(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ có ý nghĩa không cùng nhóm nghĩa
    với các từ còn lại trong mỗi dòng sau đây)

    1 - A - excellent B - good C - perfect D - bad
    2 - A - literature B - gymnastics C -physics D - algebra
    3 - A - teacher B - principal C - student D - worker
    4 - A - grammar B - pronunciation C - speak D - vocabulary
    5 - A - homework B - ruler C - dictionary D - eraser

    2 - Use the correct form of the verbs in the parentheses to write correct sentences.
    (Sử dụng dạng đúng của các động từ trong ngoặc để viết các câu sau thành các câu hoàn chỉnh)

    1 - My uncle (not to be) out of his house since he ( to buy) a color TV.
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    2 - Look! A man (to run) after the bus. He (to want) (to catch) it.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    3 - Our grandparents (to live) in France .They (to live) there for over 60 years.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    4 - Tom hopes he (to meet) many interesting people when he (to go) on holiday in
    London next month.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    5.They (to walk) to school now.
    …………………………………………………………………………………………

    3- Circle the letter before your best answer.(Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng)

    1 - Alexander G.Bell was born ( A - in B - at C - on D - over) the USA.
    2 - I am lucky ( A - that B - so C - as D - enough) to study abroad.
    3 - Can I speak ( A - to B - from C- with D - through) Mary, please ?
    4 - Tom seems (A - happy B - happiness C - unhappy D - happyly) today, he
    , and sings a lot.
    5 - Would you like (A - have B - has C - to have D - having) a drink ?
    6 - I will tell (A - her B - hers C - she D - herself) when she’s back.
    7 - I (A - go B- went C - was going D- am going) to bed after I finished my homework.

    Question 4- Matching.(Kết hợp câu ở cột A với câu ở cột B).


    Column A

    1 - How often do you have English?
    2 - How does your daughter study at school?
    3 - Why didn’t Lien do well the exam?
    4 - Who is Mrs. Mai talking to?
    5 - What did she give you?
    6 - How do you go to school?
    7 - When is the final exam?
    8 - How many English lessons do you have today?
    9 - How long have you known her?
    10 -.Where is the nearest bus-stop?

    
    Column B

    A- Next Wednesday.
    B - At the end of this street.
    C - Four times a week.
    D - The teacher of English.
    E - For three years.
    F -Very well.
    G - By bicycle.
    H -Because she was ill.
    I - My son’s report card.
    J - Two.
    
    
    1----- 2----- 3------ 4----- 5------
    6----- 7---- 8------- 9---- 10----

    Question 5- Write full sentences, using the simple present or simple past tense. (Sử dụng thì hiện
    tại thường hoặc thì quá khứ thường để viết các câu hoàn chỉnh với các từ đã cho).

    1 - Nam/always/play/soccer/every afternoon.
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    2 - Huy/help/his friends in the orphanage/play volleyball/last week.
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    3 - Hoa /usually/help/the poor
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    4 - Linh and her friend/go/to the countryside/yesterday.
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..



    The end.











    hướng dẫn chấm bài kiểm
     
    Gửi ý kiến