Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Hạnh
    Ngày gửi: 10h:26' 17-12-2012
    Dung lượng: 130.0 KB
    Số lượt tải: 343
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
    ———————
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 01 trang)
    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010 -2011
    ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC
    Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    ——————————————
    
    


    Câu 1(2,0 điểm). Tìm 8 chất rắn khác nhau mà khi cho 8 chất đó tác dụng với dung dịch HCl thì có 8 chất khí khác nhau thoát ra. Viết phương trình phản ứng minh họa.

    Câu 2(1,5 điểm). Cho các dung dịch sau mỗi dung dịch đựng trong một lọ mất nhãn: NH4Cl; (NH4)2SO4; KCl; AlCl3; FeCl2; FeCl3; ZnSO4. Hãy nhận biết các dung dịch sau mà chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan.

    Câu 3(1,5 điểm). Hoà tan 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và MCO3 có số mol bằng nhau trong dung dịch H2SO4 loãng dư, khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được 18,1 gam hỗn hợp muối khan. Xác định kim loại M.

    Câu 4(1,5 điểm). Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A. Thêm NaOH dư vào A thu được kết tủa B. Nung B trong điều kiện không có oxi đến khối lượng không đổi được chất rắn D, còn nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. Biết mE – mD = 0,48 gam. Tính số mol mỗi chất trong A.

    Câu 5(2,0 điểm). Cho hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và metan. Biết rằng đốt cháy 9,6 gam X thì thu được 10,8 gam nước còn 11,2 lít X ở đktc thì phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 100 gam brom.
    1. Tính %V các chất trong X.
    2. Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng các chất trong X.

    Câu 6(1,5 điểm). Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi. Hòa tan hết 3,3 gam X trong dung dịch HCl dư được 2,9568 lít khí ở 27,30C và 1 atm. Mặt khác cũng hòa tan hết 3,3 gam trên trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% thì được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO ở đktc có tỉ khối so với hỗn hợp (NO + C2H6) là 1,35 và dung dịch Z chứa hai muối.
    1. Tìm R và % khối lượng các chất trong X.
    2. Cho Z phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa. Tính CM của NaOH biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn.

    —HẾT—

    Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; N = 14; Al = 27;
    Ba = 137; Cr = 52; Cu = 64; Ag = 108.

    Họ và tên:………………………………………………………………………SBD:………………..

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
    Thí sinh không được dùng bất cứ tài liệu nào kể cả BTH các nguyên tố hóa học.

    SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC
    ———————

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS
    Môn: Hóa học - Năm học: 2010 – 2011
    ——————————
    
    

    Câu 1(2,0 điểm). Tìm 8 chất rắn khác nhau mà khi cho 8 chất đó tác dụng với dung dịch HCl thì có 8 chất khí khác nhau thoát ra. Viết phương trình phản ứng minh họa?

    Đáp án
    Điểm
    
    + Có thể chọn 8 chất trong các chất sau: Fe, FeS, CaCO3, KMnO4, Na2SO3, CaC2, KNO2, Al4C3, Na2O2, Na3N, Ca3P2…
    + Phản ứng xảy ra:
    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
    FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
    CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
    2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
    Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O
    CaC2 + 2HCl → C2H2↑ + CaCl2
    3KNO2 + 2HCl → 2KCl + KNO3 + 2NO↑ + H2O
    Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4↑
    2Na2O2 + 4HCl → 4NaCl + O2↑ + 2H2O
    Na3N + 3HCl → 3NaCl + NH3↑
    Ca3P2 + 6HCl → 3CaCl2 + 2PH3↑
    ( Ghi chú: Học sinh chọn các chất khác với các chất trên mà đúng vẫn cho điểm nhưng tối đa chỉ được 2,0 điểm
    
    Mỗi chất chọn và viết phản ứng đúng được 0,25 điểm
    
    
    Câu 2(1,5 điểm). Cho các dung dịch sau mỗi dung
     
    Gửi ý kiến