Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HSG LỚP 9 VỒNG THỊ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD&ĐT TXPT
    Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:37' 18-12-2012
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THỊ XÃ PHÚ THỌ
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn: Hóa học
    
    
    Thời gian thi: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi có 01 trang)
    
    

    ĐỀ BÀI

    Câu 1( 6,5 điểm):
    a) Hoàn thành các phương trình hóa học theo chuỗi chuyển đổi sau:
    A1  A2  A3
    CaCO3 CaCO3 CaCO3
    B1  B2  B3
    b) Hãy chọn 6 chất rắn khác nhau để khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch HCl ta thu được 6 chất khí khác nhau.
    Câu 2 ( 3,75 điểm):
    Chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 .Hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2 , Al(NO3)3.
    Câu 3 ( 2,75 điểm):
    Cho A là hỗn hợp gồm Ba, Mg, Al.
    - Cho m gam A vào H2O đến phản ứng xong thoát ra 8,96 lít H2 (đktc).
    - Cho m gam A vào NaOH dư thoát ra 12,32 lít H2 (đktc).
    - Cho m gam A vào dung dịch HCl dư thoát ra 13,44lít H2 (đktc).
    Tính m và % mỗi kim loại trong A.
    Câu 4 ( 2,5 điểm):
    Hòa tan hoàn toàn 9,9 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 10,08 lít khí (đktc).
    Nếu cho khối lượng hỗn hợp 2 kim loại trên tan hoàn toàn trong dung dịch HCl 7,3% thì cần bao nhiêu lít dung dịch HCl (Biết khối lượng riêng của dung dịch HCl: D = 1,047g/ml)
    Câu 5 ( 4,5 điểm):
    a) Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 3,36lít SO2 (đktc). Tìm kim loại R.
    b) Cho dung dịch A chứa CuSO4 nồng độ x%, sau khi cho bay hơi 20% lượng nước thì dung dịch trở nên bão hòa. Thêm 2,75gam CuSO4 vào dung dịch bão hòa thì có 5 gam CuSO4. 5H2O tách ra.
    - Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa.
    - Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
    ( Cho Ba = 137, Mg = 24, Al = 27, Na = 23, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, N = 14,
    Cu = 64, S = 32, Zn = 65, Fe = 56 , các khí đo ở đktc)
    ...........................Hết............................

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI
    CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2012 - 2013

    Môn: HÓA HỌC
    
    Câu 1( 6,5 điểm):
    a) Hoàn thành các phương trình hóa học theo chuỗi chuyển đổi sau:
    A1  A2  A3
    CaCO3 CaCO3 CaCO3
    B1  B2  B3
    b) Hãy chọn 6 chất rắn khác nhau để khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch HCl ta thu được 6 chất khí khác nhau.
    Nội dung
    Điểm
    
    a)
    (1). CaCO3 → CaO + CO2
    (2). CaO + H2O → Ca(OH)2
    (3). Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
    (4). 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
    (5). 2NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
    (6). Ca(OH)2+ Ba(HCO3)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
    (7). CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
    
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    b)
    Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
    Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O
    MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
    CaC2 + 2HCl → CaCl2 + C2H2
    Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

    
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    
    
    Câu 2 ( 3,75 điểm) : Chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2 , Al(NO3)3.

    Lấy mẫu thử, đánh số thứ tự
    Cho lần lượt dung dịch Ba(OH)2 vào các mẫu thử
    
    0,25
    
    Có khí thoát ra là NH4Cl.
    Có khí và kết tủa là (NH4)2SO4
     
    Gửi ý kiến