Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi hsg L5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
    Ngày gửi: 23h:40' 18-01-2011
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo dục & Đào tạo Hạ Hoà
    Trường tiểu học Vô Tranh
    Đề Thi Học sinh giỏi lớp 5 vòng trường
    năm học 2010 - 2011
    Bài 1: ( 2đ) Tính nhanh:
    a 35X

    b
    2: ( 4đ)
    a. Không quy đồng phân số hãy so sánh các phân số sau:

    b. Tìm y, biết:
    y – 6 : 2 = 48 – 24 x 2 : 6 – 3

    Bài 3: ( 1đ )
    Tìm các giá trị của các chữ số a; b để 52a3b chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 3.
    Bài 3. (2đ)
    Cuối học kì I năm học 2010-2011 lớp 5A có  số học sinh đạt học sinh giỏi,  số học sinh đạt học sinh tiên tiến. Còn lại là học sinh trung bình.
    Biết số học sinh tiên tiến nhiều hơn số học sinh trung bình là 5 em.
    Tính số học sinh của lớp 5A.

    b .Tính số học sinh mỗi loại.

    Bài 2: (3 đ)
    Cho hình thang vuông ABCD vuông góc tại A và D ; AB = CD. Kéo dài DA và CB cắt nhau tại M.
    So sánh diện tích hai tam giác ABC và ADC.
    So sánh diện tích hai tam giác ABM và ACM.
    diện tích hình thang ABCD bằng 64cm2. Tính diện tích tam giác MBA.









    Đáp án :
    Bài 1: ( )

    a (1đ) 35 X
    = 13X
    = 35X
    = 35X
    = 68
    b ( 1đ)
    = 2
    Bài 2: ( )
    ( 1đ)
    1 +

    1
    Vì Nên
    b. ( )
    y – 6 : 2 = 48 – 24 x 2 : 6 – 3
    Y- 6:2 = 37
    Y – 3 = 37
    Y= 37+ 4
    Y = 40
    Bài 3: ( 1đ)
    HS biết lập luận và tìm ra đáp số bằng
    52533; 52038; 52938

    Bài 4( 2đ)
    Phân số chỉ số học sinh giỏi và khá của lớp 5A là:  +  =  (số HS của lớp 5A)
    Phân số chỉ số học sinh trung bình của lớp 5A là: 1 -  =  (số HS của lớp 5A)
    Phân số ứng với 5 em học sinh là:  -  =  (số HS của lớp 5A)
    Số học sinh của lớp 5A là: 5 :  = 40 (học sinh)
    Số học sinh giỏi của lớp 5A là: 40 x  = 5 (học sinh).
    Số học sinh khá của lớp 5A là: 40 x  = 20 (học sinh).
    Số học sinh trung bình của lớp 5A là: 40 x  = 15 (học sinh)
    Đáp số: a) 40 học sinh
    b. Giỏi: 5
    Khá: 20
    TB: 15
    Bài 5( 3đ)

    M


    A B





    D C


    a. SABC = SADC ( AB = DC; Hai tam giác đó có chiều cao của chúng là chiều cao của hình thang ABCD )
    b. SABM = SACM ( Hai tam giác này có đáy chung là AM, chiều cao AB chiều cao CD )
    c.ở câu a, do diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác ADC. Vậy diện tích tam giác ABC là: 64 : ( 1 + 3 ) = 16 (cm2 )
    ở câu b, ta có: SABM = SACM. Hay SACM = 3 x SABM (1)
    Cả hai vế của đẳng thức (1 ) cùng trừ cho SABM
    Ta có: SACM - SABM = 3 x SABM - SABM
    Suy ra SABC = 2 x SABM hay: SABM = SABC
    Vậy: SABM = 16 : 2
    SABM = 8
    Vậy diện tích tam giác ABM bằng 8cm2

     
    Gửi ý kiến