Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG huyện Thanh Sơn 2012 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Tiến Thanh
    Ngày gửi: 08h:43' 10-08-2015
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 285
    Số lượt thích: 0 người

    UBND HUYỆN THANH SƠN
    PHÒNG GD&ĐT



    ( Đề thi có 01 trang )
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 - THCS CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2012 - 2013
    Môn: Hóa học
    (Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề )

    
    

    Câu 1 (2,0 điểm): Hãy cân bằng các sơ đồ phản ứng sau thành phương trình hóa học:
    a) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
    b) FeS2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    c) FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    d) FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
    Câu 2 (5,0 điểm): Chỉ dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH, bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 5 dung dịch mất nhãn để riêng trong mỗi lọ sau: Na2SO4 , NaNO3 , Mg(NO3)2 , MgSO4 , Fe(NO3)2 .
    Câu 3 (3,5 điểm): Từ những chất đã cho: KMnO4, Al, dung dịch HCl, S và các điều kiện cần thiết. Hãy viết phương trình hóa học điều chế các chất: O2, Cl2, H2, H2SO4.
    Câu 4 (5,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M.
    Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu;
    b) Hãy tính khối lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên.
    Câu 5 (4,5 điểm):
    a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 nếu biết rằng khi cho một lượng dung dịch này tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na – Mg thì lượng H2 thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng;

    b) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, 10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 đktc. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu a gam dung dịch H2SO4 98% (đặc nóng) sản phẩm khử duy nhất là khí SO2. Tính a?

    (H=1; S = 32; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5; Cu = 64; Zn = 65; Na = 23; Mg = 24)
    (Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

    ...........................Hết............................
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh…………………………………………..Số báo danh………… PHÒNG GD – ĐT THANH SƠN
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 – THCS CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn: Hóa học
    (Hướng dẫn chấm có 04 trang)

    Câu 1(2 điểm): Hãy cân bằng các sơ đồ phản ứng sau thành phương trình hóa học:
    a) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
    b) FeS2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    c) FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    d) FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

    
    Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    a. 8Al+30 HNO3 8Al(NO3)3+3NH4NO3 + 9H2O

    0,5
    
    b. 2FeS2 + 14H2SO4 Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O

    0,5
    
    c. 2FeS + 10 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10 H2O

    0,5
    
    d.3FexOy +(12x – 2y) HNO3 3xFe(NO3)3 +(3x – 2y) NO +(6x – y)H2O

    0,5
    
    
    Câu 2(5 điểm): Chỉ dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH, bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 5 dung dịch mất nhãn để riêng trong mỗi lọ sau: Na2SO4 , NaNO3 , Mg(NO3)2 , MgSO4 , Fe(NO3)2 .

    
    Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    Lấy mẫu thử, đánh số thứ tự.
    Cho dd BaCl2 vào các mẫu thử.
    DD nào xuất hiện kết tủa là Na2SO4 và MgSO4 (Nhóm 1) :

    0,25
    0,25
    0,25
    
    BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
    BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4
    0,5
    0,5
    
    Ba dd còn lại là NaNO3 , Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 (Nhóm 2).
    Cho dd NaOH vào từng nhóm.
    - Nhóm 1: Xuất hiện kết tủa là MgSO4 vì:
    2NaOH + MgSO4 Na2SO4 + Mg(OH)2
    Còn lại là Na2SO4
    
     
    Gửi ý kiến