Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HSG HUYEN SONG LO 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Hạnh
    Ngày gửi: 16h:05' 12-11-2013
    Dung lượng: 253.0 KB
    Số lượt tải: 363
    Số lượt thích: 0 người

    PHòNG GD & ĐT SÔNG LÔ
    ----------***----------


    Kì THI chọn hsg LớP 9 – vòng 2
    Năm học: 2010 - 2011
    Môn: Hoá học
    Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
    =====o0o=====
    
    

    Câu1: (2 điểm)
    Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau.
    a/ Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.
    b/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
    c/ Cho mẩu Na vào dung dịch (NH4)2SO4.
    d/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch H3PO4.
    Câu 2: (2 điểm)
    1. Bằng phương pháp hóa học hãy tách hỗn hợp gồm các oxit sau (đều ở dạng bột) thành từng chất riêng biệt: SiO2; Al2O3và Fe2O3.
    2. Nung 29,4g Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn B, cân chất rắn B thu được sau phản ứng được 25,8g. Tính số nguyên tử oxi có trong B.
    Cho số Avogađro N= 6.1023.
    Câu 3: (2 điểm)
    1. Cho m (g) Na vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M, thu được 0,39g kết tủa. Tính m (g) đã dùng.
    2. Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam chất khí A thu được 3,36 lít khí SO2(đo ở đktc) và 2,7 gam nước. Tìm công thức phân tử của khí A.
    Câu 4: (2 điểm)
    Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M có duy nhất một hoá trị và oxit
    của nó, cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M ( D= 1,25g/ml). Thấy thoát ra 4,48 lít khí
    (ở đktc) và dung dịch A.
    1. Xác định kim loại M và oxit của nó.
    2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
    3. Cho m gam dung dịch NaOH 25% vào dung dịch A. Đến khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, đem cô cạn nước lọc thu được 54,8 gam chất rắn. Tính m.
    Câu 5: (2 điểm)
    Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 vào 400 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và còn lại a gam chất rắn B không tan. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi đun nóng trong không khí,
    sau đó lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn C. Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính giá trị a và b.

    Cho: Al=27; H=1; S=32; O=16; Fe=56; Cu=64; Cl=35,5; Na =23; Mg=24.

    -----------------------------Hết-----------------------------
    (Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).

    Họ và tên thí sinh.................................................Số báo danh........................

    Chữ kí của giám thị 1...................
    Phòng giáo dục & đào tạo sông lô


    Hướng dẫn chấm
    môn: hóa học 9 – vòng 2

    
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    



    1
    
    a.

    b.

    c.

    d.
    Các phản ứng hóa học xảy ra theo thứ tự:
    HCl + Na2CO3  NaHCO3 + NaCl
    HCl + NaHCO3  NaCl + CO2 + H2O.
    3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl
    NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O.
     
    Gửi ý kiến