Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi hsg huyện hóa 9 Vòng 1 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:13' 28-10-2015
    Dung lượng: 217.0 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THUỶ

    Đề chính thức
    
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
    NĂM HỌC: 2012 - 2013
    Môn: Hóa học
    Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    Đề thi có: 1 trang
    ----------
    Câu 1:(2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây:
    a) MgSO4 + ?  MgCl2 + ?
    b) KHS + ?  H2S + ?
    c) Fe3O4 + H2SO4 (l)  ? + ? + ?
    d) Cu + ?  CuSO4 + ? + H2O
    e) Ca(HCO3)2 + ?  CaCO3 + ?
    g) Al2O3 + KHSO4  ? + ? + ?
    Câu 2:(3,5 điểm)
    a) Có 4 chất bột màu trắng là: Na2O, P2O5, MgO, Al2O3 chỉ được dùng thêm nước và quỳ tím, hãy nêu cách để phân biệt từng chất.
    b) Bằng phương pháp hóa học hãy tách từng chất ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm FeCl3, CaCO3, AgCl.
    Câu 3:(4,0 điểm)
    1) Có V1 lít dung dịch chứa 7,3 gam HCl (dung dịch A) và V2 lít dung dịch chứa 58,4 gam HCl (dung dịch B). Trộn dung dịch A với dung dịch B ta được dung dịch C. Thể tích dung dịch C bằng V1 + V2 = 3 lít
    a. Tính nồng độ mol/l của dung dịch C.
    b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch A và dung dịch B. Biết : CM(B) - CM(A) = 0,6M
    2) Hòa tan một lượng muối cacbonat của một kim loại M hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 14,7% thu được dung dịch muối sunfat 17%. Xác định kim loại M.
    Câu 4:(10 điểm)
    1) Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A. Tính khối lượng các muối có trong dung dịch A.
    2) Cho dung dịch HCl 0,5M tác dụng vừa đủ với 10,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, FeCO3, thấy thoát ra một hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 là 15 và tạo ra 15,875 gam muối clorua.
    a. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
    b. Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A.
    3) Một hỗn hợp X gồm kim loại M (M có hóa trị II và III) và oxit MxOy của kim loại ấy. Khối lượng hỗn hợp X là 27,2 gam. Khi cho X tác dụng với 0,8 lít HCl 2M thì hỗn hợp X tan hết cho dung dịch A và 4,48 lít khí (đktc). Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch A cần 0,6 lít dung dịch NaOH 1M. Xác định M, MxOy .
    Biết rằng trong hai chất này có một chất có số mol bằng 2 lần số mol chất kia.
    Cho: Mg = 24; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56; S = 32; Na =23; C=12,
    ..... Hết .....
    Họ và tên thí sinh: ...................................SBD: ..................
    Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./.
    PHÒNG GD & ĐT
    THANH THUỶ
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH
    GIỎI LỚP 9 THCS. MÔN: HÓA HỌC
    NĂM HỌC 2012-2013

    
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (2,5 điểm)
    Các phản ứng:
    a, MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4
    b, KHS + HCl  H2S + KCl
    c, Fe3O4 + 4H2SO4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
    d, Cu + 2H2SO4đ/nóng  CuSO4 + SO2 + 2H2O
    e, Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3 + 2H2O
    g, Al2O3 + 6KHSO4  Al2(SO4)3 + 3K2SO4 + 3H2O
    
    0,25
    0,5
    0,5
    0,25
    0,5
    0,5

    
    2
    (3,5 điểm)









    a, (1,75 điểm)
    - Lấy mỗi chất một ít đựng vào các ống nghiệm riêng biệt rồi hòa tan các chất vào nước.
    0,25
    
    
    - Chất nào tan được là Na2O và P2O5
    Na2O + H2O  2NaOH
    P2O5 + 3H2O  2H3PO4
    0,5
    
    
    - Cho quỳ tím vào hai dung dịch vừa thu được
    + Nếu quỳ tím hóa xanh thì chất hòa tan là Na2O
    + Nếu quỳ tím hóa đỏ thì chất hòa tan là P2O5
    0,5
    
    
    - Lấy dung
     
    Gửi ý kiến